NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizizz Sinh
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới?
a)
Đơn vị cấu tạo nên cơ thể là tế bào
b)
Tế bào luôn được sinh ra từ tế bào trước đó
c)
Tay người và cánh dơi là cơ quan tương đồng
d)
Prôtêin của sinh vật đều được cấu tạo từ khoản 20 loại axit amin
2.
Câu 2. Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng tế bào học chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới?
a)
Đơn vị cấu tạo nên cơ thể là tế bào
b)
Xác sinh vật được bảo quản trong lớp băng Nam cực
c)
Tay người và cánh dơi là cơ quan tương đồng
d)
Prôtêin của sinh vật đều được cấu tạo từ khoản 20 loại axit amin
3.
Câu 3. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hóa hóa học là gì?
a)
Hình thành nên các sinh vật đơn bào nhân thực
b)
Hình thành nên các sinh vật đa bào
c)
Hình thành nên các tế bào sơ khai
d)
Hình thành nên các đại phân tử hữu cơ phức tạp
4.
Câu 4. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là gì?
a)
Hình thành nên sinh giới như ngày nay
b)
Hình thành nên các sinh vật đa bào
c)
Hình thành nên các tế bào sơ khai
d)
Hình thành nên các đại phân tử hữu cơ phức tạp
5.
Câu 5. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
a)
Chim gõ kiến
b)
Trâu
c)
Vi sinh vật
d)
Nước
6.
Câu 6. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?
a)
Không khí
b)
Xác sinh vật
c)
Vi sinh vật
d)
Nước
7.
Câu 7. Trong quần thể chim cánh cụt, các cá thể sống thành bầy lớn, đứng sát nhau khi có bão tuyết để giữ ấm cho nhau. Hiện tượng trên thể hiện mối quan hệ gì trong quần thể?
a)
Hỗ trợ
b)
Cạnh tranh
c)
Cộng sinh
d)
Hội sinh
8.
Câu 8. Trong quần thể sư tử, các cá thể sư tử đực thường xảy ra xung đột để giành quyền giao phối với con cái. Hiện tượng trên thể hiện mối quan hệ gì trong quần thể?
a)
Hỗ trợ
b)
Cạnh tranh
c)
Ký sinh
d)
Hội sinh
9.
Câu 9. Trường hợp nào dưới đây được xem là một quần thể sinh vật?
a)
Những con gà trong giỏ gà ngoài chợ
b)
Những con cá sống trong một dòng sông
c)
Những cây cọ phân bố tại một quả đồi ở Phú Thọ
d)
Các cá thể cá sấu sống ở hai khu vực khác nhau
10.
Câu 10. Tập hợp nào sau đây không được xem là một quần thể sinh vật?
a)
Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam
b)
Tập hợp các cá thể gà Tam Hoàng trong một vườn nuôi
c)
Tập hợp các cá thể cá chép sống chung trong một ao
d)
Tập hợp những con chim bồ câu sống ở miền nam và miền bắc
11.
Câu 11. Quần thể sinh vật không kiểu phân bố nào sau đây?
a)
Phân bố ngẫu nhiên
b)
Phân bố rộng
c)
Phân bố theo nhóm
d)
Phân bố đồng đều
12.
Câu 12. Quần thể sinh vật không kiểu phân bố nào sau đây?
a)
Phân bố ngẫu nhiên
b)
Phân bố hẹp
c)
Phân bố theo nhóm
d)
Phân bố đồng đều
13.
Câu 13. Thời gian sống tối đa của một cá thể có thể đạt được là
a)
Tuổi sinh lý
b)
Tuổi sinh thái
c)
Tuổi quần thể
d)
Tuổi sinh sản
14.
Câu 14. Thời gian sống thực tế của một cá thể có thể trong quần thể là
a)
Tuổi sinh lý
b)
Tuổi sinh thái
c)
Tuổi quần thể
d)
Tuổi sinh sản
15.
Câu 15. Ví dụ sao sau đẩy thể hiện sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kỳ?
a)
Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng
b)
Bò chết nhiều sau đợt rét đậm ở miền Bắc nước ta
c)
Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hóa học
d)
Cứ 10 - 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt
16.
Câu 16. Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều. Hiện tượng trên cho thấy sinh vật có sự biến đổi số lượng
a)
Theo chu kỳ mùa
b)
Theo chu kỳ ngày đêm
c)
Theo chu kỳ tuần trăng
d)
Không theo chu kỳ
17.
Câu 17. Các đặc trung cơ bản của quần xã là
a)
Thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ
b)
Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã
c)
Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
d)
Thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã
18.
Câu 18. Quần xã là
a)
Một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định
b)
Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như 1 thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định
c)
Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khu vực, vào 1 thời điểm nhất định
d)
Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định
19.
Câu 19. Ví dụ nào sau đây thuộc mối quan hệ cạnh tranh?
a)
Sư tử và báo cùng sử dụng nai làm thức ăn
b)
Cá đi nhờ bám lên thân cá lớn để di chuyển
c)
Địa y là sự kết hợp giữa nấm và tảo
d)
Các cây thông liền rễ với nhau để hỗ trợ nhau
20.
Câu 20. Ví dụ nào sau đây thuộc mối quan hệ hội sinh?
a)
Cây phong lan bám lên thân cây gỗ lớn
b)
Dây tơ hồng sống bám lên thân cây chủ
c)
Địa y là sự kết hợp giữa nấm và tảo
d)
Các cây thông liền rễ với nhau để hỗ trợ nhau
21.
Câu 21. Hiện tượng khống chế sinh học là hiện tượng
a)
Sản phẩm bài tiết của quần thể này gây ức chế sự phát triển của quần thể khác
b)
Số lượng cá thể của quần thể luôn duy trì ở một mức độ xác định
c)
Sản phẩm bài tiết của quần thể này làm giảm tỉ lệ sinh sản của quần thể khác
d)
Số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm
22.
Câu 22. Nhóm quan hệ đối kháng trong quần xã gồm những mối quan hệ nào sau đây?
a)
Cạnh tranh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật ăn sinh vật, kí sinh
b)
Cạnh tranh, hội sinh, sinh vật ăn sinh vật, kí sinh
c)
Cạnh tranh, ức chế cảm nhiễm, hội sinh, kí sinh
d)
Cạnh tranh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật ăn sinh vật, hội sinh
23.
Câu 23. Loài đặc trưng là loài
a)
Có số lượng ít nhất trong quần xã
b)
Có số lượng nhiều trong quần xã
c)
Chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác
d)
Có vai trò quan trọng trong quần xã
24.
Câu 24. Loài ưu thế là loài
a)
Luôn có kích thước cá thể lớn hơn các cá thể của các loài khác trong quần xã sinh vật
b)
Đóng vai trò quan trọng trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh
c)
Chỉ có ở một quần xã nhất định mà không có ở các quần xã khác
d)
Chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn và vai trò quan trọng hơn loài khác
25.
Câu 25. Chim mỏ đỏ ăn ve trên lưng trâu. Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ và trâu là
a)
Hội sinh
b)
Ký sinh
c)
Cạnh tranh
d)
Hợp tác
26.
Câu 26. Hiện tượng tảo nở hoa làm chết các loài thuỷ sinh vật thể hiện mối quan hệ gì?
a)
Ức chế cảm nhiểm
b)
Vật săn mồi - con mồi
c)
Hội sinh
d)
Cạnh tranh
27.
Câu 27. Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng cây bụi nhỏ là diễn thế
a)
Nguyên sinh
b)
Thứ sinh
c)
Liên tục
d)
Phân hủy
28.
Câu 28. Quá trình hình thành quần xã sinh vật trên hòn đảo mới được tạo thành từ nham thạch núi lửa là diễn thế
a)
Nguyên sinh
b)
Thứ sinh
c)
Liên tục
d)
Phân hủy
29.
Câu 29. Diễn thế sinh thái là quá trình
a)
Biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác, với sự ổn định, không thay đổi của môi trường
b)
Thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác, kết quả luôn tạo ra quần xã ổn định
c)
Phát triển của quần xã sinh vật, luôn theo hướng từ đơn giản đến phức tạp
d)
Biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
30.
Câu 30. Nguyên nhân bên trong gây nên diễn thế sinh thái là gì?
a)
Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
b)
Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
c)
Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
d)
Sự cạnh tranh trong loài đặc trưng
31.
Câu 31. Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
b)
Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
c)
Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
d)
Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh
32.
Câu 32. Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Diễn thế nguyên sinh gồm 3 giai đoạn lần lượt là: đỉnh cực, hỗn hợp, tiên phong
b)
Diễn thế nguyên sinh có kết quả là quần xã tương đối ổn định
c)
Diễn thế thứ sinh có thể có kết quả là quần xã suy thoái
d)
Trong diễn thế sinh thái, có sự thay đổi tuần tự của sinh vật
33.
Câu 33. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm thành phần vô sinh của hệ sinh thái?
a)
Nước
b)
Cây lúa
c)
Vi sinh vật
d)
Nấm
34.
Câu 34. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm thành phần hữu sinh của hệ sinh thái?
a)
Nước
b)
Cây lúa
c)
Không khí
d)
Ánh sáng
35.
Câu 35. Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật sản xuất?
a)
Cỏ
b)
Trâu
c)
Hổ
d)
Giun đất
36.
Câu 36. Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu th?
a)
Cỏ
b)
Tảo lục
c)
Vi khuẩn hoại sinh
d)
Trâu
37.
Câu 37. Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
a)
Đồng rêu Bắc cực
b)
Đồng lúa ở đồng bằng sông Hồng
c)
Ruộng bắp
d)
Rừng trồng cây keo lá tràm
38.
Câu 38. Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo?
a)
Đồng rêu Bắc cực
b)
Rừng nguyên sinh
c)
Rạn san hô tự nhiên
d)
Rừng trồng cây keo lá tràm
39.
Câu 39. Cho chuỗi thức ăn sau đây: cỏ → cào cào → chim sâu → rắn → diều hâu. Chim sâu là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
a)
Bậc 1
b)
Bậc 2
c)
Bậc 3
d)
Bậc 4
40.
Câu 40. Cho chuỗi thức ăn sau đây: cỏ → cào cào → chim sâu → rắn → diều hâu. Rắn là có bậc dinh dưỡng nào?
a)
Bậc 5
b)
Bậc 2
c)
Bậc 3
d)
Bậc 4
41.
Câu 41. Trong quần xã, nhóm sinh vật nào sau đây có sinh khối lớn nhất?
a)
Sinh vật tự dưỡng
b)
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
c)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
d)
Sinh vật tiêu thụ bậc 3
42.
Câu 42. Trong quần xã, nhóm sinh vật nào sau đây tổng năng lượng thấp nhất?
a)
Sinh vật tự dưỡng
b)
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
c)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
d)
Sinh vật tiêu thụ bậc 3
43.
Câu 43. Chu trình sinh địa hoá là
a)
Chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
b)
Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã
c)
Sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn
d)
Sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất
44.
Câu 44. Trên Trái Đất, sinh quyển không bao gồm khu sinh học chủ yếu nào sau đây?
a)
Các khu sinh học trên cạn
b)
Các khu sinh học dưới nước
c)
Khu sinh học nước ngọt và biển
d)
Khu sinh học trên không
45.
Câu 45. Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng
a)
15%
b)
20%
c)
10%
d)
30%
46.
Câu 46. Nguồn cung cấp năng lượng chính cho sự sống trên trái đất là
a)
Mặt trời.
b)
Năng lượng hoá thạch
c)
Hoá năng.
d)
Điện năng
47.
Câu 47. Qua mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất dần đi do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Hô hấp, chất thải và các bộ phận gãy rụng
b)
Hô hấp, bị lấy đi từ bậc dinh dưỡng trên
c)
Các bộ phận gãy rụng và bị ăn từ sinh vật khác
d)
Hô hấp và quang hợp
48.
Câu 48. Trong quần xã, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò chuyển năng lượng từ môi trường vào quần xã?
a)
Sinh vật tự dưỡng
b)
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
c)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
d)
Sinh vật tiêu thụ bậc 3
Reset
