wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ
a)
3 cm.
b)
12 cm.
c)
24 cm.
d)
6 cm.
2.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
d)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
3.
Nói về một chất điểm dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
b)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
c)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
d)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
4.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vân tốc của vật bằng không.
5.
Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ỏ vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
a)
5 cm.
b)
10 cm.
c)
0 cm.
d)
- 5 cm.
6.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
động năng của chất điểm giảm.
b)
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
c)
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
d)
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
7.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc w. Cơ năng của con lắc là một đại lượng
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w/2.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2w.
8.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
a)
và hướng không đổi.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
9.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
a)
1/3.
b)
1/4.
c)
1
d)
1/2.
10.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
a)
128 mJ.
b)
32 mJ.
c)
16 mJ.
d)
64 mJ.
11.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 4 lần.
d)
giảm 2 lần.
12.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
13.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
a)
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
b)
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
c)
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
d)
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
14.
Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
15.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
Biên độ và gia tốc.
b)
Biên độ và tốc độ.
c)
Biên độ và cơ năng.
d)
Li độ và tốc độ.
16.
Vật dao động tắt dần có
a)
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
b)
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
c)
thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
17.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
d)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
18.
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
b)
Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
c)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
d)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
19.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
b)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
c)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
20.
Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng
a)
0,3 m.
b)
0,4 m.
c)
0,2 m.
d)
0,1 m.
21.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
cường độ âm.
b)
biên độ.
c)
mức cường độ âm.
d)
tần số.
22.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
b)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
c)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
23.
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
a)
3,0 km.
b)
75,0 m.
c)
7,5 m.
d)
30,5 m.
24.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
a)
32 cm.
b)
64 cm.
c)
16 cm.
d)
8 cm.
25.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
c)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
26.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
động năng.
b)
biên độ.
c)
vận tốc.
d)
gia tốc.
27.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
theo chiều dương quy ước.
b)
theo chiều chuyển động của viên bi.
c)
về vị trí cân bằng của viên bi.
d)
theo chiều âm quy ước.
28.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m, dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là
a)
0,75 m/s.
b)
1,5 m/s.
c)
2 m/s.
d)
4 m/s.
29.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hoà với tần số 1,59 Hz. Giá trị của m là
a)
100 g.
b)
50 g.
c)
200 g.
d)
75 g.
30.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
a)
32 cm.
b)
8 cm.
c)
4 cm.
d)
16 cm.
31.
Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó do động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
a)
giảm 1 %.
b)
tăng 1 %.
c)
tăng 0,1 %.
d)
giảm 0,1 %.
32.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
c)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
33.

Câu 1:Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng, người ta đặt hai nguồn sóng kết dao động với tần số 50Hz. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trong đọan MN, quan sát thấy có hai điểm đứng yên gần nhau nhất, cách nhau 1,2 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

0,48.103 ms0,48.10^{-3}\ \frac{m}{s}  

b)

1,2 ms1,2\ \frac{m}{s}

c)

2,4 ms2,4\ \frac{m}{s}

d)

0,6 ms0,6\ \frac{m}{s}

34.

Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2.

b)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

c)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

d)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}

35.

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cosl00πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng

a)

100V

b)

50V

c)

50350\sqrt[]{3}  V

d)

50250\sqrt[]{2}  V

36.

Câu 13: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

a)

lệch pha nhau 600

b)

ngược pha nhau

c)

cùng pha nhau

d)

lệch pha nhau 900

37.

Câu 14: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là

a)

100πt

b)

0

c)

50πt.

d)

70πt

38.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

b)

R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

R2(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

R2(ZLZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

39.

Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

0,87

b)

0,71

c)

0,5

d)

0,92

40.

Câu 26: Đặt điện áp ổn định u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t   vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha π3\frac{\pi}{3}   so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng

a)

R2R\sqrt[]{2}  

b)

R3R\sqrt[]{3}

c)

3R3R

d)

2R2R

41.

Câu 25: Đặt điện áp u=1503cos100πtu=150\sqrt[]{3}\cos100\pi t  (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2π\frac{2}{\pi}  H thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=0,75cos(100πt+π2)i=0,75\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

b)

i=334cos(100πtπ2)i=\frac{3\sqrt[]{3}}{4}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=3cos(100πtπ2)i=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=0253cos(100πt+π2)i=025\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

42.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Gọi ZLZ_L , ZCZ_C   lần lượt là cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện là

a)

ZL.ZC=2Z_L.Z_C=2  

b)

ZL=2ZCZ_L=2Z_C

c)

ZL.ZC=1Z_L.Z_C=1

d)

ZL=ZCZ_L=Z_C

43.

Đặt điện ápu=u0cos(100 πt\pi t  + π4\frac{\pi}{4}  ) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(100 πt+ϕ\pi t+\phi  ). Giá trị của bằng

a)

- 3π4\frac{3\pi}{4}  

b)

3π4\frac{3\pi}{4}

c)

π2\frac{\pi}{2}  

d)

- π2\frac{\pi}{2}

44.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100 πrad/s vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảmL= 0,2π\frac{0,2}{\pi}  H. Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40 Ω.

b)

10 2\sqrt[]{2}  Ω.

c)

20 2\sqrt[]{2} Ω.

d)

20Ω

45.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phầnứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là

a)

f = 60np.

b)

n = 60p/f

c)

n = 60f/p.

d)

f = 60n/p