wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap giữa kì vat lia 12 sóng ánh sáng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tương gì?

 

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng. 

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.         

d)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

2.

Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch khỏi phương ban đầu. 

b)

bị phản xạ toàn phần.

c)

bị thay đổi tần số.   

d)

bị tán sắc

3.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi

a)

vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

b)

xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

c)

xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

d)

vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

4.

Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là:

a)

ánh sáng đơn sắc

b)

ánh sáng đa sắc. 

c)

ánh sáng bị tán sắc  

d)

lăng kính không có khả năng tán sắc.

5.

. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là:

a)

Màu sắc

b)

Tần số  

c)

Vận tốc truyền.

d)

hiết suất lăng kính với ánh sáng đó.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

7.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào sau đây?

  

a)

Ánh sáng đỏ.   

b)

Ánh sáng tím.  

c)

Ánh sáng lục. 

d)

Ánh sáng vàng.

8.

Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím là

a)

ánh sáng tím. 

b)

ánh sáng đỏ .  

c)

ánh sáng vàng. 

d)

ánh sáng lam.

9.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng nào sau đây?

a)

Ánh sáng đỏ. 

b)

Ánh sáng tím. 

c)

Ánh sáng lục. 

d)

Ánh sáng vàng.

10.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

a)

Đơn sắc

b)

Cùng màu sắc

c)

Kết hợp

d)

Cùng cường độ sáng

11.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng có bản chất sóng.   

b)

ánh sáng là sóng ngang.

c)

ánh sáng là sóng điện từ.   

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc

12.

Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải

a)

cùng biên độ và cùng pha.       

b)

cùng biên độ và ngược pha.

c)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

13.

Tìm kết luận sai. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng:

a)

vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và tăng cường lẫn nhau gọi là vân sáng

b)

vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và triệt tiêu lẫn nhau gọi là vân tối

c)

vân trung tâm là vân sáng

d)

vân trung tâm là vân tối

14.

Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai:

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm khẳng định ánh sáng có tính chất sóng. 

b)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau. 

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp. 

d)

Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.

15.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ? Máy quang phổ

a)

là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

b)

có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.

c)

dùng để đo nhiệt độ của một nguồn sáng phát ra.

d)

có bộ phận chính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là lăng kính

16.

Các bộ phận chính của máy quang phổ là

a)

ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh.

b)

lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm

c)

ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính  

d)

ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính

17.

Quang phổ liên tục được phát ra khi nào?

a)

Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí.

b)

Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí ở áp suất lớn.

c)

Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng.

d)

Khi nung nóng chất rắn.

18.

Chọn câu đúng.

a)

Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

c)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

d)

Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

c)

Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

d)

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

20.

Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

a)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

b)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

c)

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

d)

áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

21.

Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

a)

phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

b)

phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

c)

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

d)

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

22.

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

a)

ánh sáng trắng

b)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

c)

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

d)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

23.

Chọn phát biểu Đúng. Tia hồng ngoại được phát ra:

a)

chỉ bởi các vật nung nóng.  

b)

chỉ bởi vật có nhiệt độ cao.

c)

chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C.     

d)

bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K.

24.

Chọn phát biểu Đúng. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:

a)

được quang điện.   

b)

Tác dụng quang học.

c)

Tác dụng nhiệt.   

d)

Tác dụng hoá học (làm đen phin ảnh).

25.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

Dùng để sấy, sưởi  

b)

Dùng để diệt khuẩn     

c)

Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm  

d)

Chữa bệnh còi xương

26.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Các vật có nhiệt độ cao trên 20000C   

b)

Các vật có nhiệt độ rất cao

c)

Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp

d)

Một số chất đặc biệt

27.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

a)

Quang điện.

b)

Chiếu sáng.  

c)

Kích thích sự phát quang.

d)

Sinh lí.

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

b)

Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

29.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

a)

Huỷ tế bào.  

b)

Gây ra hiện tượng quang điện.

c)

làm ion hoá không khí.       

d)

Xuyên qua tấm chì dày hàng cm.

30.

Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

a)

tác dụng lên kính ảnh

b)

làm phát quang một số chất     

c)

làm ion hóa không khí        

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh

31.

Chọn câu trả lời sai về tia Rơnghen:

a)

Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10-12m đến 10-8m)

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

c)

Trong y học để trị bệnh còi xương

d)

Trong công nghiệp dùng để các định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc

32.

Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen.  

a)

Bị lệch hướng trong điện trường.      

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh.

c)

Có tác dụng làm phát quang một số chất.  

d)

Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào

33.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ:

a)

Tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến

b)

Tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến

c)

Sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X

d)

Sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

34.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

35.

Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia g. sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia tử ngoại, tia gama, tia X, tia hồng ngoại.  

b)

tia gama, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.    

c)

tia X, tia gama, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.  

d)

tia gama, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại,

36.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?

a)

Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó.

b)

Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng đần từ màu tím đến màu đỏ.

c)

Chiết suất của môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó.

d)

Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

a)

Chiết suất của một môi trường trong suồt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau.

b)

Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

c)

Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn.

d)

Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau.

38.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:

a)

Chùm sáng bị phản xạ toàn phần. 

b)

So với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

c)

Tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

d)

So với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

39.

Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

a)

Có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau

b)

Không bị tán sắc khi qua lăng kính.  

c)

Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

d)

Có vận tốc thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

40.

Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây chỉ xảy ra đối với sóng ánh sáng mà không xảy ra đối với sóng cơ?

a)

Phản xạ   

b)

Tán sắc. 

c)

Nhiễu xạ.  

d)

Giao thoa

41.

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh

a)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính.

c)

ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

d)

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

42.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm l = 0,5µm. Tính khoảng vân:

a)

0,25 mm     

b)

2,5 mm   

c)

4 mm     

d)

40 mm

43.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young. Cho biết S1S2 = a = 1mm, khoảng cách giửa hai khe S1S2 đến màn (E) là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là l = 0,50µm; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm). Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là:

a)

2 mm   

b)

3 mm  

c)

4 mm    

d)

5 mm

44.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a =2mm, D =1m, λ = 0,6μm.Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 0,6mm sẽ có :

a)

Vân tối thứ 3

b)

Vân tối thứ 2  

c)

Vân sáng bậc 3 

d)

Vân sáng bậc 2

45.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết  a = 0,8mm, D =1,2m, nguồn S phát  bức xạ đơn sắc có λ = 0,5µm. Khoảng cách  từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc7 ở cùng bên vân chính giữa là:

a)

3,75mm

b)

3,85mm    

c)

3,95mm       

d)

3,65mm

46.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là . Tính từ vân sáng trung tâm, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?

a)

2,5i

b)

3,5i

c)

3i

d)

2i

47.

Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì

a)

Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ 

b)

Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

c)

Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

d)

Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau

48.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau. 

b)

hai quang phổ vạch giống nhau.

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau.  

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau.

49.

Tác dụng của ống chuẩn trực trong máy phân tích quang phổ là

a)

tạo ra chùm sáng đơn sắc    

b)

tạo ra chùm sáng hội tụ

c)

tạo ra chùm sáng song song          

d)

tạo ra chùm sáng phân kì

50.

Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

a)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

b)

một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

c)

các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

d)

các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn.