wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN - 2024. Chương 6 - Lượng tử ánh sáng

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A}

b)

λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

2.

Công thức tính năng lượng của phôtôn

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

3.

Công thức tính công thoát A

a)

A=hcλ0A=\frac{hc}{\lambda_0}  

b)

A=λ0hcA=\frac{\lambda_0}{hc}  

4.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

5.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

ϵ=EnEm      (vi En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right)

b)

  ϵ=En+Em      (vi En>Em )\epsilon=E_n+E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\ \right)

6.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

7.

1eV = ? 

a)

1,6.1019J1,6.10^{-19}J  

b)

931,5 MeVc2931,5\ \frac{MeV}{c^2}  

8.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

9.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

10.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

11.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

12.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t . Sắp xếp đúng là

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

13.

Người đã vận dụng thuyết lượng tử để giải thích thành công sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hiđro là

a)

Anh-xtanh

b)

Planck.

c)

Bo

d)

Rơ – dơ -pho

14.

Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

b)

trạng thái hạt nhân không dao động.

c)

trạng thái đứng yên của nguyên tử.

d)

trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

15.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điểm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định

16.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Trong các quỹ đạo của electron có bán kính lần lượt là r0, 4r0, 9r0 và 16r0. Quỹ đạo có bán kính nào ứng với trạng thái có mức năng lượng thấp nhất ?

a)

r0,

b)

4r0,

c)

9r0,

d)

16r0,

17.

Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bor thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể

a)

12r­0

b)

25r0

c)

9r0

d)

16r0

18.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là

a)

16r0.

b)

9r0

c)

4r0.

d)

25r0.

19.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

khúc xạ

d)

quang điện

20.

Pin quang điện (pin Mặt Trời) là một nguồn điện chạy bằng năng lượng, loại năng lượng này là do

a)

quang năng biến thành điện năng

b)

quang năng biến thành nhiệt năng

c)

quang năng biến thành cơ năng

d)

quang năng biến thành động năng

21.

Phôtôn của ánh sáng nhìn thấy có bước sóng  λ\lambda  , bay trong chân không với tốc độ c, biết hằng số Plank là h. Khi năng lượng của nó là  ϵ\epsilon  thì bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=hϵc\lambda=\frac{h\epsilon}{c}  

b)

λ=hcϵ\lambda=\frac{hc}{\epsilon}  

c)

λ=ϵhc\lambda=\frac{\epsilon}{hc}  

d)

λ=ϵch\lambda=\frac{\epsilon c}{h}  

22.

Trong hiện tượng quang - phát quang thì bước sóng của ánh sáng huỳnh quang?

a)

λhq>λkt\lambda_{hq}>\lambda_{kt}  

b)

λhq<λkt\lambda_{hq}<\lambda_{kt}  

c)

λhq=λkt\lambda_{hq}=\lambda_{kt}  

d)

không có điều kiện nào

23.

(Minh họa 2021). Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Cu

b)

Pb

c)

PbS

d)

Al

24.

(Minh họa 2021). Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Zn

b)

Fe

c)

CdS

d)

Ag

25.

(MH-2020). Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

a)

hfhf  

b)

hf\frac{h}{f}  

c)

fh\frac{f}{h}  

d)

hf2hf^2  

26.

(TN-2020). Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện  λ0\lambda_0  của một kim loại có công thoát  AA   được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}  

b)

λ0=Ahc\lambda_0=\frac{A}{hc}  

c)

λ0=hAc\lambda_0=\frac{hA}{c}  

d)

λ0=Ach\lambda_0=\frac{Ac}{h}  

27.

(TK - 2022) Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biều nào sau đây sai?

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

b)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ  dọc theo các tia sáng.

c)

Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và trạng thái đứng yên.

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

28.

(TN - 2021) Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong số các quỹ đạo dừng  và  của êlectron thì qũy đạo dừng có bán kính lớn nhất là:

a)

Quỹ đạo M

b)

Quỹ đạo N

c)

Quỹ đạo L

d)

Quỹ đạo K

29.

(TN - 2021) Theo Plăng, lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và bằng , trong đó  là hằng số Plăng và  là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát xạ. Lượng năng lượng này được gọi là

a)

năng lượng phân hạch.  

b)

lượng tử năng lượng.

c)

năng lượng nhiệt hạch.   

d)

công suất nguồn sáng.

30.

(TN - 2021) Sự phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này goi là

a)

sư nhiễu xạ ánh sáng.

b)

sự giao thoa ánh sáng

c)

sự tán sắc ánh sáng. 

d)

sự huỳnh quang

31.

(TN - 2021) Sự phát sáng của nhiều chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát này gọi là

a)

sư nhiễu xạ ánh sáng.

b)

sự giao thoa ánh sáng

c)

sự tán sắc ánh sáng. 

d)

Sự lân quang.

32.

(TN - 2021) Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là

a)

Hiện tượng quang điện ngoài.       

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng  

c)

Hiện tượng quang điện trong

d)

Hiện tượng quang phát quang

33.

(TN - 2021) Dùng thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được

a)

Định luật về giới hạn quang điện       

b)

Định luật phóng xạ.   

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

34.

(TN - 2021) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó phát xạ hay hấp thụ

a)

electron.        

b)

nơtrinô.

c)

pôzitrôn.

d)

phôtôn.

35.

(TN - 2021) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là

a)

electron.        

b)

nơtrinô.

c)

nơtrôn.

d)

phôtôn.

36.

(TN - 2019) Tia laze được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

b)

Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

c)

Trong chiếu điện chụp điện.

d)

Trong các đầu đọc đĩa CD.

37.

(TN - 2019) Tia laze có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn có cường độ nhỏ.

b)

Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

c)

Có tính đơn sắc cao.

d)

Luôn là ánh sáng trắng.

38.

(TN - 2019) Tia laze được dùng:

a)

như một dao mổ trong phẫu thuật mắt

b)

để kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.

c)

trong chiếu điện, chụp điện.trong chiếu điện, chụp điện.

d)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc kim loại.

39.

(TN - 2019) Tia laze được dùng

a)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

b)

để tìm các khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

c)

để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu.

d)

trong chiếu điện, chụp điện.

40.

(TN - 2019) Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia laze là ánh sáng trắng.

b)

Tia laze có tính định hướng cao.

c)

Tia laze có tính kết hợp cao.

d)

Tia laze có cường độ lớn.

41.

(TN - 2018) Khi nói về tia laze, phát biêu nào sau đây sai?

a)

Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

b)

Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.

c)

Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

d)

Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

42.

(TN - 2018) Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

a)

540 nm.

b)

650 nm.

c)

620 nm.

d)

760 nm.

43.

(TN - 2018) Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu:

a)

vàng.

b)

cam.

c)

tím.

d)

đỏ.

44.

(TN - 2023) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra

a)

một nơtrôn.

b)

một êlectron.

c)

một phôtôn.

d)

một prôtôn.

45.

(TN - 2023) Theo mẫu nguyên tử Bo, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng EmE_m  mà hấp thụ được một phôtôn có năng lượng EnEmE_n-E_m  thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng

a)

En9\frac{E_n}{9}

b)

En16\frac{E_n}{16}

c)

EnE_n

d)

En4\frac{E_n}{4}