wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức Sóng cơ - sóng âm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

2.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , tần số  ff 

a)

 v=λ.fv=\lambda.f  

b)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

3.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

4.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ2\frac{\lambda}{2} 

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

5.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

6.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

7.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

8.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

9.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

 uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

 uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

10.

Công thức tính mức cường độ âm  L(dB)L\left(dB\right)  

a)

 L=logII0L=\log\frac{I}{I_0}  

b)

 L=10\log\frac{I}{I_0}  

11.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ =  2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

12.

Âm thanh (tai người nghe được) 

có tần số

a)

 16Hz  20kHz16Hz\ \rightarrow\ 20kHz  

b)

 16Hz  20Hz16Hz\ \rightarrow\ 20Hz  

13.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

14.

Tại điểm phản xạ tự do, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

15.

Khi xảy ra sóng dừng trên sợi dây thì khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp hoặc 2 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

Một phần tư bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Hai bước sóng

16.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần 1/4 bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

17.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây 1 đầu cố định 1 đầu tự do là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số số lẻ lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

18.

Khoảng cách giữa 5 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

5 bước sóng

b)

4 bước sóng

c)

2 bước sóng

d)

2,5 bước sóng

19.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

Hai bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

20.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1d2 thỏa mãn

a)

d1d2 = nλ với n = 0, ±1, ±2,.....

b)

d1d2 = (n + 0,5)λ với n = 0, ±1,± 2,.....

c)

d1 - d2 = (n + 0,25)λ với n = 0,±1, ±2,.....

d)

d1 d2 = (2n + 0,75)λ với n= 0, ±1, ±2,...

21.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Độ cao của âm

c)

Cường độ âm

d)

Mức cường độ âm

22.

PHÂN BIỆT SÓNG NGANG VÀ SÓNG DỌC NGƯỜI TA CĂN CỨ VÀO?

a)

MÔI TRƯỜNG TRUYỀN SÓNG

b)

HƯỚNG TRUYỀN SÓNG

c)

PHƯƠNG DAO ĐỘNG CỦA CÁC PHẦN TỬ

d)

CẢ PHƯƠNG TRUYỀN SÓNG VÀ PHƯƠNG DAO ĐỘNG

23.

Chọn câu Sai. CÔNG THỨC BƯỚC SÓNG

a)

 λ=νf\lambda=\frac{\nu}{f}  

b)

 λ=v.f\lambda=v.f  

c)

 λ=v.T\lambda=v.T  

d)

 λ=2vπω\lambda=\frac{2v\pi}{\omega}  

24.

TRONG SÓNG CƠ, 2 ĐIỂM CÁCH NHAU  λ2\frac{\lambda}{2}  THÌ 

a)

CÙNG PHA

b)

VUÔNG PHA

c)

NGƯỢC PHA

d)

LỆCH  PHA BẤT KỲ

25.

HAI ÂM SẮC KHÁC NHAU LÀ DO

a)

MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM

b)

TẦN SỐ ÂM

c)

ĐỒ THỊ ÂM

d)

CƯỜNG ĐỘ ÂM

26.

2 ÂM CÓ CÙNG ĐỘ CAO CHÚNG CÓ ĐẶC ĐIỂM CHUNG NÀO?

a)

CÙNG CƯỜNG ĐỘ ÂM

b)

CÙNG MỨC CƯỜNG ĐỘ ÂM

c)

CÙNG ĐỒ THỊ ÂM

d)

CÙNG TẦN SỐ ÂM

27.

Các đặc trưng vật lý của âm

a)

tần số, cường độ, mức cường độ, âm sắc

b)

tần số, cường độ, mức cường độ, biên độ

c)

tần số, mức cường độ, cường độ âm, độ cao

d)

tần số, cường độ, mức cường độ, đồ thị

28.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).

d)

Oát trên mét vuông (W/m2 ).

29.

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,09 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm mà tai người nghe được.

b)

nhạc âm.

c)

hạ âm.

d)

siêu âm.

30.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

31.

Hai âm có độ to khác nhau là do chúng có :

a)

tần số khác nhau

b)

biên độ khác nhau

c)

mức cường độ khác nhau

d)

cường độ khác nhau

32.

Số đường cực đại giao thoa trong hình là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

33.

Sóng âm truyền trong chất khí là sóng

a)

dọc

b)

ngang

c)

hạ âm

d)

siêu âm

34.

Đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

a)

Loài dơi

b)

Loài chó

c)

Cá heo

d)

Con người.

35.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}

b)

v=1f=λTv=\frac{1}{f}=\lambda T

c)

λ=Tv=vf\lambda=\frac{T}{v}=vf

d)

λ=vT=vf\lambda=\frac{v}{T}=vf

36.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

biên độ truyền sóng

b)

chu kì sóng

c)

tần số sóng

d)

môi trường truyền sóng.

37.

Nói chung vận tốc truyền sóng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các môi trường

a)

Rắn, lỏng và khí

b)

Rắn, khí và lỏng

c)

Khí, rắn và lỏng

d)

Khí, lỏng và rắn

38.

Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

không khí

b)

chất rắn

c)

chất lỏng

d)

chân không

39.

Sóng âm không truyền được trong

a)

chân không

b)

chất khí

c)

chất lỏng

d)

chất rắn

40.

Một sóng âm có chu kì 80ms. Sóng âm này

a)

là âm nghe được.

b)

là siêu âm.

c)

truyền được trong chân không.

d)

là hạ âm