wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 13 (DỀ 7,5 ĐIỂM SỐ 03)

Total questions: 40

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=10cos(2πt) cmx=10\cos\left(2\pi t\right)\ cm . Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

a)

2,5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

5 cm

2.

Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng.

b)

khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

c)

khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha nhau trên phương truyền sóng.

d)

quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.

3.

Điện áp xoay chiều u=1412cos100πt (V)u=141\sqrt{2}\cos100\pi t\ \left(V\right) . Giá trị điện áp hiệu dụng là

a)

1412 (V)141\sqrt{2}\ \left(V\right)

b)

100 V100\ V

c)

282 V282\ V

d)

141 V141\ V

4.

Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu được trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng ngắn.

b)

sóng trung.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn.

5.

Một điện tích điểm dương Q đặt trong chân không. Véctơ cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm cách Q một khoảng r sẽ

a)

hướng về phía Q và độ lớn E=k Qr2E=k\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

hướng về phía Q và độ lớn E=k Q2rE=k\ \frac{\left|Q\right|}{2r}

c)

hướng ra xa Q và độ lớn E=k Q2rE=k\ \frac{\left|Q\right|}{2r}

d)

hướng ra xa Q và độ lớn E=k Qr2E=k\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

6.

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà

a)

biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động của con lắc.

b)

biến thiên tuần hoàn cùng tần số với tần số dao động của con lắc.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

7.

Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, nếu tăng tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch thì

a)

cảm kháng giảm, dung kháng tăng.

b)

cảm kháng và dung kháng đều tăng.

c)

cảm kháng và dùng kháng đều giảm.

d)

cảm kháng tăng, dung kháng giảm.

8.

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

a)

nơtron.

b)

êlectron và lỗ trống.

c)

prôtôn.

d)

ion dương và ion âm.

9.

Âm nghe được có tần số trong khoảng

a)

từ 10 Hz đến 20000 hz

b)

từ 20000 Hz đến 16000 Hz

c)

từ 16 Hz đến 20000 Hz

d)

từ 16 Hz đến 2000 Hz

10.

Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ tổng hợp của hai dao động này là

a)

A=A1A2A=\sqrt{\left|A_1-A_2\right|}

b)

A=A1+A2A=\sqrt{A_1+A_2}

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A=A1+A2A=A_1+A_2

11.

Trong sơ đồ máy phát thanh đơn giản không có bộ phận nào?

a)

Anten.

b)

Micrô.

c)

Mạch chọn sóng.

d)

Biến điệu.

12.

Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

phương truyền sóng và tần số sóng.

b)

phương dao động và biên độ sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

vận tốc truyền sóng và phương dao động.

13.

Một vật dao động cưỡng bức. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

dao động của vật dừng lại.

b)

dao động của vật chậm dần.

c)

biên độ dao động của vật giảm dần.

d)

biên độ dao động của vật đạt cực đại.

14.

Một sóng cơ lan truyền trên phương Ox với phương trình u=Acos(2πtT2πxλ)u=A\cos\left(\frac{2\pi t}{T}-\frac{2\pi x}{\lambda}\right) , trong đó T được gọi là

a)

bước sóng.

b)

chu kì sóng.

c)

tần số sóng.

d)

tốc độ sóng.

15.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì trong mỗi chu kì dòng điện đó đổi chiều bao nhiêu lần

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

100 lần.

d)

50 lần.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=6cos(4πt) cmx=6\cos\left(4\pi t\right)\ cm , trong đó thời gian tt tính bằng giây. Li độ của chất điểm ở thời điểm t=10 st=10\ s

a)

-6 cm

b)

6 cm

c)

-3 cm

d)

3 cm

17.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm R=12 ΩR=12\ \Omega , cuộn cảm thuần L và tụ điện C với ZLZC=16 ΩZ_L-Z_C=16\ \Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,8

b)

0,75

c)

0,5

d)

0,6

18.

Đặt điện áp u=U0cos(ωt)u=U_0\cos\left(\omega t\right) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Tại thời điểm t, điện áp tức thời hai đầu R, hai đầu L và hai đầu C lần lượt là uR; uL; uC. Mối liên hệ giữa các điện áp tức thời là

a)

u2=uR2+(uLuC)2u^2=u_R^2+\left(u_L-u_C\right)^2

b)

u2=uR2+(uL+uC)2u^2=u_R^2+\left(u_L+u_C\right)^2

c)

u=uR+(uLuC)u=u_R+\left(u_L-u_C\right)

d)

u=uR+uL+uCu=u_R+u_L+u_C

19.

Một vật dao động điều hoà là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là x1=4cos(5πtπ6) cmx_1=4\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\ cmx2=43cos(5πt+π3) cmx_2=4\sqrt{3}\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ cm . Phương trình dao động của vật là

a)

x=82cos(5πt+π3) cmx=8\sqrt{2}\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ cm

b)

x=82cos(5πt+π6) cmx=8\sqrt{2}\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm

c)

x=8cos(5πtπ6) cmx=8\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\ cm

d)

x=8cos(5πt+π6) cmx=8\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm

20.

Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có tần số 15 Hz. Trên đoạn AB hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là

a)

45 cm/s

b)

50 cm/s

c)

22,5 cm/s

d)

100 cm/s

21.

Đặt điện áp u=150cos100πt (V)u=150\cos100\pi t\ \left(V\right) vào hai đầu tụ điện có điện dung C=1033π(F)C=\frac{10^{-3}}{3\pi}\left(F\right) . Tại thời điểm mà điện áp tức thời u=90 Vu=90\ V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch có độ lớn bằng

a)

2 A

b)

3 A

c)

4 A

d)

5 A

22.

Một sóng cơ truyền theo trục Ox với phương trình u=acos(4πt0,02πx)u=a\cos\left(4\pi t-0,02\pi x\right) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là

a)

150 cm/s

b)

50 cm/s

c)

200 cm/s

d)

100 cm/s

23.

Mạch dao động lí tưởng có L = 3 mH, C = 12 pF được dùng làm mạch chọn sóng ở một máy thu vô tuyến. Cho tốc độ ánh sáng trong không khí là c = 3.108 m/s. Lấy π2=10\pi^2=10 . Bước sóng mà máy thu được có giá trị là

a)

120π (m)120\pi\ \left(m\right)

b)

120 m120\ m

c)

360 m360\ m

d)

360π (cm)360\pi\ \left(cm\right)

24.

Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài 1\ell_1 dao động điều hoà với chu kì 1,6 s, con lắc có chiều dài 2\ell_2 dao động điều hoà với chu kì 1,2 s. Khi con lắc có chiều dài (212)\left(2\ell_1-\ell_2\right) thì chu kì dao động là

a)

1,92 s

b)

4,00 s

c)

3,42 s

d)

2,00 s

25.

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

a)

500 V

b)

20 V

c)

50 V

d)

10 V

26.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 g dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của động năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2=10\pi^2=10 . Biên độ dao động của con lắc bằng

a)

10 cm

b)

6 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

27.

Một nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong 2 Ω2\ \Omega , mắc với mạch ngoài là một biến trở R để tạo thành một mạch kín. Giá trị của R để công suất tiêu thụ của nó bằng 4 W là

a)

1 Ω1\ \Omega

b)

2 Ω2\ \Omega

c)

4 Ω4\ \Omega

d)

6 Ω6\ \Omega

28.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có L = 4 mH và C = 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có độ lớn là

a)

6 mA

b)

12 mA

c)

9 mA

d)

3 mA

29.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) . Tốc độ cực đại của vật là

a)

ωA\omega A

b)

AωtA\omega t

c)

ωAφ\omega A\varphi

d)

AφA\varphi

30.

Dòng điện xoay chiều i=I0cosωti=I_0\cos\omega t với (I0>0)\left(I_0>0\right) có giá trị hiệu dụng là

a)

I=I02I=I_0\sqrt{2}

b)

I=0,5I0I=0,5I_0

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}

d)

I=2I0I=2I_0

31.

Một sóng hình sin lan truyền trên phương Ox với tốc độ 6 m/s. Tần số sóng là 20 Hz. Bước sóng bằng

a)

18 cm

b)

120 cm

c)

15 cm

d)

30 cm

32.

Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số là

a)

anten phát.

b)

mạch khuếch đại.

c)

mạch biến điệu.

d)

micrô.

33.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng

a)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

 12πkm\ \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

34.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cosωt (V)u=U_0\cos\omega t\ \left(V\right) . Hệ số công suất của mạch là

a)

cosφ=ωLωCR\cos\varphi=\frac{\omega L-\omega C}{R}

b)

cosφ=RR2+(ωC1ωL)2\cos\varphi=\frac{R}{\sqrt{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}}

c)

cosφ=RR2+(ω2L21ω2C2)2\cos\varphi=\frac{R}{\sqrt{R^2+\left(\omega^2L^2-\frac{1}{\omega^2C^2}\right)^2}}

d)

cosφ=RR2+(ωL1ωC)2\cos\varphi=\frac{R}{\sqrt{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}}

35.

Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khoẻ có thể làm vỡ một cái cốc thuỷ tinh đặt gần. Đó là kết quả của hiện tượng

a)

cộng hưởng điện.

b)

cộng hưởng cơ.

c)

hấp thụ âm.

d)

phản xạ âm.

36.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động tự do với tần số góc là

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

b)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}

c)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

d)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

37.

Hãy chọn phát biểu đúng. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai điện tích.

38.

Đặt điện áp u=U2cosωtu=U\sqrt{2}\cos\omega t vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là i=I2cos(ωt+φ)i=I\sqrt{2}\cos\left(\omega t+\varphi\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

2UIsinφ2UI\sin\varphi

b)

2UIcosφ2UI\cos\varphi

c)

UIsinφUI\sin\varphi

d)

UIcosφUI\cos\varphi

39.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

b)

Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc bản chất môi trường truyền sóng.

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

d)

Tần số sóng âm không thay đổi khi truyền từ không khí vào nước.

40.

Hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng phương, cùng pha nhau. Độ lệch pha của hai dao động này là

a)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi

b)

2kπ2k\pi

c)

(2k+0,5)π\left(2k+0,5\right)\pi

d)

(2k+0,25)π\left(2k+0,25\right)\pi