wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LẦN 2 VL 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quạt cây sử dụng trong nhà có cánh quạt được gắn với trục quay và trục này được gắn với

a)

phần cảm và là phần tạo ra từ trường quay. 

b)

. phần ứng và là phần tạo ra từ trường quay.

c)

phần ứng và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

d)

phần cảm và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

2.

: Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ). Radian trên giây (rad /s) là đơn vị đo của đại lượng

a)

biên độ A. 

b)

pha dao động  ωt + φ

c)

tần số góc ω

d)

chu kì dao động T..

3.

Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng

a)

nhiễu xạ sóng.   

b)

giao thoa sóng

c)

khúc xạ sóng

d)

phản xạ sóng

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)(A>0,ω>0) Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

 φ.                

b)

B. ω               

c)

C. cos(ωt + φ).          

d)

D.  ωt + φ

5.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là 

a)

A. f = np/60        

b)

B. f = n/60p           

c)

C. f = np           

d)

D. f = 60np

6.

Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm.                 

b)

. Bước sóng và năng lượng âm.

c)

Mức cường độ âm.       

d)

Vận tốc và bước sóng.

7.

Một con lắc đơn có chiều dài 160 cm, dao động điều hòa với biên độ dài 16 cm. Biên độ góc của dao động là

a)

. 0,01 rad     

b)

. 0,1 rad     

c)

. 0,1 rad    

d)

. 0,05 rad     

8.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50, C= F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=cos(100πt - π/4) V. Tổng trở của mạch bằng:

a)

50Ω√ 2     

b)

50Ω√ 3

c)

50Ω√ 4

d)

50Ω√ 6

9.

Hai sóng chạy có vận tốc 750 m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 5 bằng 6 m. Tần số các sóng chạy bằng:

a)

110 Hz.    

b)

100 Hz.    

c)

250 Hz.    

d)

160 Hz.    

10.

Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V. Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đoạn mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ:

a)

A. 115 V                

b)

B. 15 V                

c)

C. 25 V                

d)

D 11 V                

11.

Phát biểu nào đúng:

a)

A. Có hai cuộn dây mắc nối tiếp, cuộn dây nào có hệ số công suất lớn hơn thì công suất sẽ lớn hơn.

b)

B. Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ = 0,5 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ = √3/2 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp phụ thuộc tần số dòng điện trong mạch

12.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?

a)

A.ω =1/LC

b)

B. f =. 12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

B. f =. 12LC\frac{1}{2\sqrt[]{LC}}

d)

A.ω =1/RC

13.

: Hệ số công suất của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào của đoạn mạch nêu sau đây?

a)

A. Điện trở.

b)

B. Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Độ tự cảm L.

d)

D.Tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

14.

Máy phát điện xoay chiều ba pha khác máy phát điện xoay chiều một pha ở chỗ?

a)

A. phần ứng có ba cuộn dây được gắn cố định trên một vòng tròn tại ba vị trí cách đều nhau.

b)

B. có phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu để tạo ra từ trường.

c)

C. có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. tần số của suất điện động tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.

15.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng?

a)

A. từ trể.

b)

B. cảm ứng điện từ.

c)

C. tự cảm.   

d)

D. cộng hưởng điện từ.

16.

Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi?

a)

A. tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc.

b)

B. tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo.

c)

C. tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo.

d)

D. tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo.

17.

Một vật dao động điều hòa với cơ năng bằng 0,16J. Tại vị trí li độ của vật bằng một nửa biên độ, động năng của vật bằng?

a)

A. 0,04 J.

b)

B. 0,04 J.

c)

C. 0,12 J.

d)

D. 0,04 J.

18.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400 g, lò xo có độ cứng 10 N/m. Tốc độ góc của con lắc khi dao động điều hòa là?

a)

A. 10 rad/s. 

b)

B. 15 rad/s. 

c)

C. 5 rad/s. 

d)

D. 40 rad/s. 

19.

Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm.vận tốc truyền sóng trên dây là?

a)

A. v = 400 cm/s.

b)

B. v = 400 m/s.

c)

D. v = 6,25 cm/s.

d)

D. v = 11 cm/s.

20.

: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là?

a)

A.15 m/s.

b)

B.25 m/s.

c)

C.20 m/s.

d)

D.30 m/s.

21.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ψ\psi

b)

P = UIsin ψ\psi  

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos ψ\psi  

22.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

23.

Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp là I = 2A. Xác định công xuất tiêu thụ của mạch khi R = 30 Ω.

a)

30W

b)

120W

c)

150W

d)

200W

24.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

25.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

b)

T =2πCL​​T\ =2\pi\sqrt{\frac{C}{L}}​​

c)

T =2πLCT\ =\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

d)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{LC}

26.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp       

b)

B. Chu kì             

c)

C. Tần số     

d)

D. Công suất

27.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

b)

B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

c)

C. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.

d)

D. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

28.

Trong truyền tải điện năng đi xa bằng máy biến áp. Biết cường độ dòng điện luôn cùng pha so với điện áp hai đầu nơi truyền đi. Nếu điện áp ở nơi phát tăng 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây giảm:

a)

A. 200 lần     

b)

B. 40 lần

c)

C. 400 lần     

d)

D. 20 lần

29.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha:

a)

A. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng.

b)

B. Phần nào quay là phần ứng.

c)

C. Stato là phần ứng, rôto là phần cảm.

d)

D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.

30.

Một mạch điện dao động điện từ lí tưởng có L = 5 mH; C = 0,0318 mF. Điện áp cực đại trên tụ điện là 8 V. Khi điện áp trên tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:

a)

A. 0,55 A         

b)

B. 0,45 A          

c)

C. 0,55 mA     

d)

D. 0,45 mA

31.

Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.      

b)

B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp

c)

C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.  

d)

D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp

32.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

33.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

34.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

A. tăng lên 2 lần     

b)

B. giảm 2 lần   

c)

C. tăng lên 4 lần      

d)

D. giảm 4 lần

35.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

36.

CHọn phát biểu đúng. Máy tăng áp là loại máy có...

a)

số vòng dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng thứ cấp

b)

số vòng dây sơ cấp lớn hơn số vòng thứ cấp

c)

công suất cuộn sơ cấp nhỏ hơn công suất cuộn thứ cấp

d)

công suất cuộn sơ cấp lớn hơn công suất cuộn thứ cấp

37.

[THPT QG năm 2019 – Câu 6 – MH] Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là          

a)

 U1U2 = N2N1\ \frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_2}{N_1}  

b)

 U1N1=U2N2\ \frac{U_1}{N_1}=U_2N_2  

c)

U1U2 = N1N2

d)

U1U2 = N1N2\frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_1}{N_2}  

38.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng:

       

a)

Hiện tượng từ trễ

b)

Cảm ứng từ

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Cộng hưởng điện từ

39.

Máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế của các:

         

a)

Pin

b)

Acqui

c)

nguồn điện xoay chiều

d)

nguồn điện một chiều

40.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

b)

giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

c)

tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.

d)

giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.