wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TT. VẬT LÍ 10. ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Một người kéo một thùng nước có trọng lượng 150N từ giếng sâu 8m lên trong 20 giây. Biết thùng nước chuyển động đều. Tính công suât của người đó?

a)

600W.

b)

60W

c)

18,75W

d)

160W.

2.

Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 30 độ. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị ( Lấy )
 3=1,73\sqrt{3}=1,73  

a)

51900 J

b)

30000 J

c)

15000 J

d)

25950 J

3.

Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 10m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số ma sát bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8 m/s2). Công của lực cản có giá trị:

a)

36750 J

b)

-36750 J

c)

18375 J

d)

-18375 J

4.

Một vật khối lượng m đang chuyển động ngang với vận tốc thì va chạm vào vật  khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc là:

a)

3v3v

b)

v3\frac{v}{3}

c)

2v3\frac{2v}{3}

d)

v2\frac{v}{2}

5.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là:

a)

1,2. 106Pa

b)

1,5. 106Pa

c)

1,8. 106Pa

d)

2,4. 106Pa

6.

Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở 5460C là:

a)

12 lít

b)

15 lít

c)

13,5 lít

d)

20 lít

7.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng 4 lần động năng? Chọn gốc thế năng

a)

4m

b)

5m

c)

2m

d)

3m

8.

Chất khí trong xi lanh của một độngcơ nhiệt có áp suất 0,8 atm và nhiệt độ 500C. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 7 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén ?

a)

292,25°C292,25^{\degree}C

b)

292,25 K

c)

150 K

d)

150 °C150\ ^{\degree}C

9.

Cho một lò xo nằm ngang, có độ cứng k = 100N/m. Kéo lò xo theo phương ngang đến khi nó nén được 4 cm rồi thả nhẹ. Chọn mức 0 của thế năng khi lò xo không biến dạng. Tính cơ năng đàn hồi của lò xo?

a)

0,08 J

b)

0,16 J

c)

0,02 J

d)

0,15 J

10.

Tính công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 12 kg từ giếng sâu 8m lên trong 16s? Xem như thùng nước chuyển động đều. Nếu dùng máy để kéo thùng nước nói trên đi lên nhanh dần đều và sau 2s đã kéo lên thì công suất của máy bằng bao nhiêu? ( Lấy g = 10m/s2).

a)

76 W và 657 W

b)

60 W và 576 W

c)

60 W và 657W

d)

76 W và 576 W

11.

Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3. Tính thể tích V2 của khối khí đó ở nhiệt độ t2 = - 30C và áp suất p2 =760mmHg

a)

83,3 cm3

b)

67,5 cm3

c)

0,833 cm3

d)

0,675 cm3

12.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

b)

Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

c)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

d)

Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc anpha α\alpha

13.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc. Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức

a)

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

b)

p=mvp=m\overrightarrow{v}

c)

p=mv\overrightarrow{p}=mv

d)

p=mv2p=mv^2

14.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m.s

b)

kg.m/s

c)

kg.m2/s

d)

kg.m/s2

15.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực:

a)

Vận động viên bơi lội đang bơi

b)

Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh

c)

Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

d)

Chuyển động của con sứa

16.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử chất khí?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Giữa các phân tử có khoảng cách

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công cơ học?

a)

Jun (J).

b)

Niutơn trên mét (N/m)

c)

Calo.

d)

Kilôoát giờ (KW.h)

18.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không?

a)

Lực cùng phương với phương chuyển động

b)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.

c)

lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn một góc 900.

d)

lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn một góc 900.

19.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V ~ t

b)

V ~ T

c)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

d)

V1T2=V2T1V_1T_2=V_2T_1

20.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl (Dl < 0) thì thế năng đàn hồi:

a)

Wt=12kΔlW_t=-\frac{1}{2}k\Delta l

b)

Wt=12k(Δl)2W_t=-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

c)

Wt=12k(Δl)2W_t=\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

d)

Wt=12kΔlW_t=\frac{1}{2}k\Delta l

21.

Cơ năng của một vật bảo toàn khi vật chuyển động:

a)

chậm dần đều

b)

nhanh dần đều

c)

thẳng đều

d)

dưới tác dụng của trọng lực và không có ma sát

22.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là:

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

b)

chất khí thường được đựng trong các bình kín

c)

chất khí thường có thể tích lớn

d)

các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm với thành bình

23.

Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là:

a)

V3 > V2 > V1

b)

V3 < V2 < V1

c)

V3 = V2 = V1

d)

V3 ≥ V2 ≥ V1

24.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

các phân tử chuyển động không ngừng

c)

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

d)

các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

25.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

d)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng khô

26.

Biểu thức của công suất là:

a)

P=F.stP=\frac{F.s}{t}

b)

P=FstP=Fst

c)

P=FsvP=Fsv

d)

P=FsvP=\frac{Fs}{v}

27.

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thì giữa các phân tử:

a)

chỉ có lực hút

b)

chỉ có lực đẩy

c)

có cả lực hút lẫn lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

có cả lực hút lẫn lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

28.

Khi một vật ném lên cao thì

a)

động năng giảm, thế năng tăng

b)

động năng và thế năng không đổi

c)

động năng và thế năng đều tăng

d)

động năng tăng, thế năng của vật giảm

29.

Đại lượng nào dưới đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Khối lượng

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Thể tích

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng véctơ.

c)

Độ lớn động lượng tỷ lệ thuận với tốc độ của vật.

d)

Động lượng của vật chuyển động tròn đều không đổi

31.

Đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

thế năng

b)

cơ năng

c)

công

d)

động năng

32.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

c)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

33.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ-Mari-ốt?

a)

p3V3=p1V1p_3V_3=p_1V_1

b)

p2V2=p1V1\frac{p_2}{V_2}=\frac{p_1}{V_1}

c)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}

d)

pVp\sim V

34.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ?

a)

ptp\sim t

b)

pT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{p}{T}=hằng\ số

c)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}

d)

pTp\sim T

35.

Khi một vật chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức?

a)

W=12mv+mgzW=\frac{1}{2}mv+mgz

b)

W=12mv2+mgzW=\frac{1}{2}mv^2+mgz

c)

W=12mv2+12kΔlW=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\Delta l

d)

W=12mv2+12k(Δl)2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

36.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức tính công suất là

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=A.tP=A.t

c)

P=tAP=\frac{t}{A}

d)

P=A.t2P=A.t^2

37.

Một con lắc đơn có chiều dài l= 1m. kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc ∝ =45 độ rồi thả tự do. Tìm vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí ứng với góc 30 độ và khi nó đi qua vị trí cân bằng

a)

1,76 m/s và 2,4 m/s

b)

6,71 m/s và 4,2 m/s

c)

7,61 m/s và 2,4 m/s

d)

1,67 m/s và 4,2 m/s

38.

Một vật có trọng lượng 4N có động năng 8J. Lấy g = 10 m/s2 . Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

0,4 m/s.

b)

6,3 m/s

c)

2 m/s

d)

0,45 m/s

39.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

0,125 J

b)

0,25 J

c)

125 J

d)

250 J

40.

Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là bao nhiêu?

a)

-100J

b)

100J

c)

-200J

d)

200J