wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on giua ki 2 tuy phuoc 3

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

2.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây ?

a)

Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

b)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

c)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

3.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là

a)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

d)

các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

4.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

5.

Biểu thức của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường có dạng:

a)

F = B.I.cosα

b)

F = B.I.sinα

c)

F = B.ℓ.sinα   

d)

F = B.I.ℓsinα

6.

Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn là:

a)

b)

c)

d)

7.

Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua.

a)

b)

c)

d)

8.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.  

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.   

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

9.

Chiều của lực Lo-ren-xơ được xác định bằng

a)

quy tắc bàn tay trái.

b)

quy tắc bàn tay phải.

c)

quy tắc cái đinh ốc. 

d)

quy tắc vặn nút chai.

10.

Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc v có độ lớn được xác định bởi công thức sau:

a)
b)
c)
d)
11.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα    

c)

Φ = B.S  

d)

Φ = B.S.tanα

12.

Đơn vị của từ thông có thể là

a)

tesla trên mét (T/m).  

b)

tesla nhân với mét (T.m).

c)

tesla trên mét bình phương (T/m2).  

d)

tesla nhân mét bình phương (T.m2) hay vêbe (Wb).

13.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ. 

b)

dẫn điện tự lực.  

c)

nhiệt điện.    

d)

siêu dẫn.

14.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại:

a)

sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

b)

 sự biến thiên của từ thông lúc sau qua mạch kín.

c)

sự biến thiên của dòng điện qua mạch kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

15.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

b)

tốc độ biến thiên dòng điện qua mạch kín đó.

c)

tốc độ biến thiên hiệu điện thế trong mạch kín đó.

d)

tốc độ biến thiên điện trường qua mạch kín đó.

16.
a)

Dòng điện chạy trong khối vật dẫn

b)

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

c)

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường

d)

Dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

17.

Một mạch kín (C) có dòng điện i. Dòng điện i gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông Φ qua (C) gọi là từ thông riêng của mạch

a)

Φ = Li.

b)

Φ = B.S.  

c)

Φ = B.S.cosα 

d)

Φ = B.S.sinα   

18.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

mét vuông (m2). 

b)

ampe (A). 

c)

vôn (V). 

d)

henry (H).

19.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Dt, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng Di. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

20.

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 20 A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-3 T. Dây dẫn đặt vuông góc với véctơ cảm ứng từ và chịu lực từ bằng 10-3 N. Chiều dài của đoạn dây dẫn là

a)

4 cm.

b)

3 cm.

c)

2 cm.

d)

1 cm.

21.

Theo quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện thì chiều của ngón cái, ngón giữa lần lượt chỉ chiều của

a)

Vecto cảm ứng từ và dòng điện.

b)

Dòng điện và lực từ.

c)

Lực từ và dòng điện.

d)

Từ trường và lực từ.

22.

Dòng điện thẳng dài có cường độ 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4 cm bằng   

a)

2,5.10−5 T.  

b)

2,5.105 T.      

c)

0,25.105 T.    

d)

0,25.10−5 T.   

23.

Một ống dây hình trụ (không có lõi sắt) dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là                            

a)

12 mT.

b)

0,12 mT.    

c)

 1,2 T.  

d)

2,1 T.    

24.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều ⊙ dòng điện đi ra, chiều ⊕ dòng điện đi vào mặt phẳng hình vẽ.

a)

b)

c)

d)

25.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu vo = 2.105 (m/s) vuông góc với . Lực Lorenxơ  tác dụng vào electron có độ lớn là:  

a)

3,2.10-14 (N)  

b)

6,4.10-14 (N) 

c)

3,2.10-15 (N) 

d)

6,4.10-15 (N)

26.

:   Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 3cm×4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T. Biết véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây là:

a)

3. √3.10-3 Wb

b)

3. √3.10-7 Wb

c)

3.10-7 Wb

d)

3.10-3 Wb

27.

Mạch kín (C) không biến dạng nằm trong từ trường đều. Trong trường hợp nào sau đây thì từ thông qua mạch biến thiên ?

a)

Mạch kín (C) chuyển động tịnh tiến.

b)

Mạch kín (C) quay quanh trục cố định vuông góc với các đường sức từ.

c)

Mạch kín (C) quay quanh trục cố định song song với các đường sức từ.

d)

Mạch kín (C) chuyển động trong mặt phẵng vuông góc với các đường sức từ.

28.

Một nam châm đưa lại gần vòng dây như hình vẽ. Hỏi dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều như thế nào?

a)

Dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều cùng chiều kim đồng hồ.

b)

Dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều từ trái sáng phải.

d)

Dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều từ phải sang trái.

29.

Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 2.10-4T, góc giữa véc tơ cảm ứng từ và véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 60o. Làm cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,01s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung dây là

a)

2.10-2V

b)

2.10-4

c)

2V 

d)

2.10-6V.

30.

Độ tự cảm L được xác định bởi công thức sau  

a)

b)

c)

d)

31.

Một ống dây có độ từ cảm L = 0,1H, nếu cho dòng điện qua ống dây biến thiên đều với tốc độ 200 A/s thì trong ống dây xuất hiện suất điện động tự cảm bằng

a)

10V

b)

20V

c)

2kV

d)

0,1kV

32.

Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung trong khoảng thời gian nào sau đây là đúng? 

a)

Từ 0,2 s đến 0,3 s là 6 V

b)

Từ 0,1 s đến 0,2 s là 3 V

c)

Từ 0 s đến 0,3 s là 6 V

d)

Từ 0 s đến 0,1 s là 4 V      

33.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s cho từ trường tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng

a)

10 V. 

b)

10−5 V.   

c)

10−1 V.     

d)

105 V.

34.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 cm cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 T. Cư­ờng độ dòng điện chạy trên dây là:

a)

30A

b)

10A

c)

20A

d)

50A

35.

Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó bằng bao nhiêu?

a)

300

b)

450

c)

600

d)

900

36.

Để xác định chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểm do dòng điện  thẳng dài vô hạn ta dùng quy tắc nắm bàn tay phải sao cho chiều của ngón cái chõi ra chỉ chiều của

a)

vectơ cảm ứng từ.

b)

Vectơ vận tốc

c)

đường sức từ

d)

dòng điện.

37.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

1,2 (T).

b)

0,8 (T).

c)

0,4 (T).

d)

1,0 (T).

38.

Một ống dây dài l = 25 cm, cường độ dòng điện I = 0,5A chạy qua đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 6,28.10-3 T. Số vòng dây quấn trên ống là:

a)

2500 vòng.

b)

1250 vòng.

c)

5000 vòng

d)

625 vòng.

39.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S=5cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B= 0,1 T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc 300. Tính từ thông qua S?

a)

2,5.10-5 Wb

b)

25.10-5 Wb

c)

5.10-5 Wb    

d)

0,5.10-5 Wb

40.

Một mạch kín hình vuông, cạnh 10cm, đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ , biết cường độ dòng điện cảm ứng là 2A và điện trở mạch là 5 Ω.

a)

1000 (T/s) 

b)

100 (T/s) 

c)

1/100 (T/s)

d)

1/10(T/s)