wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Lý thuyết HK2 VL 11

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công của mạch điện

b)

thực hiện công của nguồn điện

c)

tác dụng lực của nguồn điện

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

2.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện còn có thể dùng đơn vị là

a)

jun (J)

b)

cu-lông (C)

c)

vôn (V)

d)

Cu-lông trên giây (C/s)

3.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

U = U1 = U2 =... = Un.

c)

I = I1 = I2 = ... = In.

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

4.

Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?

a)

I = I1 + I2 + ... + In.

b)

U = U1 = U2 = ... = Un.

c)

1 /R = 1 /R1 + 1 /R2 + ... + 1 /Rn

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

5.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

chỉ cần có nguồn điện

6.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là :

a)

V/m (vôn/mét)

b)

C. V (culông. vôn)

c)

V (vôn)

d)

F (fara)

7.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

8.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 tấm điện môi đặt cách nhau bằng một vật dẫn.

b)

2 vật dẫn đặt cách nhau bằng một lớp điện môi

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

9.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

10.

CÔng thức tính điện dung của tụ là

a)

C=Q/U

b)

C=Q.U

c)

C=U/Q

d)

C=F/Q

11.

Công thức tính năng lượng của tụ điện là

a)

W=12CUW=\frac{1}{2}CU

b)

W=12CU2W=\frac{1}{2}CU^2

c)

W=CUW=CU

d)

W=12C2UW=\frac{1}{2}C^2U

12.

Dòng điện là

a)

tập hợp các điện tích tự do.

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

tập hợp các electron trong một vật dẫn.

d)

tập hợp các đường sức điện có cùng chiều.

13.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

14.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

15.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

16.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

17.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây : 

a)

Culông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

18.

Công của nguồn điện có suất điện động ξ\xi   khi tạo thành dòng điện I theo thời gian t là

a)

A=ξ.IA=\xi.I  

b)

A=ξ.I.tA=\xi.I.t  

c)

A = ξ.I2.t\xi.I^2.t  

d)

A = ξ2.I.t\xi^2.I.t  

19.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

20.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

21.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng của dòng điện.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

22.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kWkW

b)

kVkV

c)

kΩk\Omega

d)

kWhkWh

23.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

a)

Công tơ điện

b)

Ôm kế

c)

Ampe kế

d)

Oát kế

24.

Đổi đơn vị từ kWh =.......... Jun

a)

1,6.10191,6.10^{-19}

b)

3,6.1063,6.10^6

c)

9.1099.10^{-9}

d)

1000

25.

Để tìm số e khi có điện lượng q sử dụng công thức

a)

N=q1,6.1019N=\frac{q}{1,6.10^{-19}}

b)

N=1,6.1019.qN=1,6.10^{-19}.q

c)

N=1,6.1019qN=\frac{1,6.10^{-19}}{q}

d)

N=q1,6.1019N=\frac{q}{1,6.10^{19}}

26.

Với n là mật độ electron, v là tốc độ của electron thì cường độ dòng điện là

a)

I=S.n.e.v

b)

I=S.n.v

c)

I=S.n.e/v

d)

I=S.n.v/e

27.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

( đặc tuyến Vôn-Ampe)

a)

một đường cong đi qua gốc tọa độ.

b)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

c)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

28.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

29.

Điện trở của kim loại

a)

tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

tăng khi nhiệt độ giảm.

c)

không đổi theo nhiệt độ.

d)

tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

30.

Đơn vị của điện trở là

a)

ampe.

b)

vôn.

c)

ohm.

d)

culong.

31.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

32.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I = ξR + rI\ =\ \frac{\xi}{R\ +\ r}

b)

I = (R +r)ξI\ =\ \left(R\ +r\right)\xi

c)

I = ξR  rI\ =\ \frac{\xi}{R\ -\ r}

d)

I = ξ(R r)I\ =\ \xi\left(R\ -r\right)

33.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN = ξ\xi – I.r

d)

UN = ξ\xi + I.r

34.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
a)

các ion dương cùng chiều điện trường.

b)

ion âm ngược chiều điện trường.

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

các prôtôn cùng chiều điện trường.

35.

Công thức tính điện trở phụ thuộc nhiệt độ là

a)

R=R0(1+α(tt0))R=R_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right)

b)

R=R0(1α(tt0))R=R_0\left(1-\alpha\left(t-t_0\right)\right)

c)

R=R01+α(tt0)R=\frac{R_0}{1+\alpha\left(t-t_0\right)}

36.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
37.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

38.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

39.

Công thức nào sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2tA=UI^2t

b)

A=U2ItA=U^2It

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UItA=\frac{UI}{t}

40.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức nào?

a)

P=I2RP=I^2R  

b)

P = UI 

c)

P = UI2.

d)

P = U2/R

41.

Có 2 tụ C1 và C2 ghép nối tiếp, điện dung của bộ tụ là

a)

Cb=C1+C2

b)

Cb=C1=C2

c)

Cb=C1C2C1+C2C_b=\frac{C_1C_2}{C_1+C_2}

d)

Cb=1C1+1C2C_b=\frac{1}{C_1}+\frac{1}{C_2}

42.

Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn là

a)

Q=RIt

b)

Q=RI2 t

c)

Q=U2 It

d)

Q=Ut/R