wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

2.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

3.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây có thể có giá trị âm?

a)

Cơ năng

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

4.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

li độ bằng biên độ.

5.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực tiểu khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

li độ bằng biên độ.

6.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

7.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

kx2kx^2

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

c)

kx.

d)

2kx.

8.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Sớm pha π/2 so với li độ.

d)

Trễ pha π/2 so với li độ.

9.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Trễ pha π/2 so với li độ.

d)

Trễ pha π/2 so với gia tốc

10.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

trạng thái dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

tần số dao động.

11.

Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

a)

Nhanh dần đều.

b)

Chậm dần đều.

c)

Nhanh dần.

d)

Chậm dần.

12.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, l và g

13.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(6πtπ)cmx=2\cos\left(6\pi t-\pi\right)cm . Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là:

a)

0 cm

b)

1,5 cm

c)

0,5 cm

d)

−1 cm

14.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(6πtπ)cmx=2\cos\left(6\pi t-\pi\right)cm . Chu kì dao động của vật là:

a)

3s

b)

1,5 s

c)

1/3s

d)

1/6s

15.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

16.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 120 dao động toàn phần. Tần số dao động của vật là

a)

2hz.

b)

30hz.

c)

0,5hz.

d)

1hz.

17.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 2 phút vật thực hiện được 10 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

15s.

d)

12s.

18.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = -400π2.x (cm/s2). Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

a)

5.

b)

10.

c)

40.

d)

20.

19.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

20.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(6πt) cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 4 cm.

b)

A = 6 cm.

c)

A= –4 cm.

d)

A = 8 m.

21.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc α nhỏ

22.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt + π) cm. Tần số góc dao động của con lắc lò xo là:

a)

ω = 2π (rad/s)

b)

ω = π (rad/s)

c)

ω = 2πt (rad/s)

d)

ω = 2πt + π (rad/s)

24.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt + π) cm. Tần số dao động của con lắc lò xo là:

a)

f=0,5s.f=0,5s.

b)

f=1s.f=1s.

c)

f=0,5hz.f=0,5hz.

d)

f=hz.f=hz.

25.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là:

a)

m f^2 = k π

b)

k f^2 = m π

c)

1/k f^2 = m π

d)

1/m f^2 = k π

26.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Không có đáp án đúng.

27.

Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hoà có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

28.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

tần số giảm dần theo thời gian.

d)

li độ giảm dần theo thời gian.

29.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

30.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A > 0; ω > 0) Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ω.

b)

cos(ωt + φ).

c)

(ωt + φ).

d)

φ.

31.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

32.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t + π/2) cm. Pha của dao động tại thời điểm t là:

a)

π/2 (rad)

b)

20t + π/2 (rad)

c)

2 rad/s

d)

20 (rad)

33.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + φ) Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

a)

ω2A\omega^2A

b)

2ωA

c)

A2A^2

d)

22maxv=ωA

34.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = Aωcos(ωt + φ)

b)

v = Aωsin(ωt + φ)

c)

v = -Aωcos(ωt + φ)

d)

v = -Aωsin(ωt + φ)

35.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

15 cm

36.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

động năng tại vị trí vật có li độ bất kì.

37.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa

a)

luôn luôn là một hằng số.

b)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

38.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

pha dao động.

d)

tần số dao động.

39.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 2√3cos(10πt + π/3) (cm). Tần số của dao động là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

10π Hz.

d)

5 Hz.

40.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần.

a)

Dao động tắt dần có chu kỳ giảm dần theo thời gian

b)

Dao động tắt dần có tần số giảm dần theo thời gian

c)

Dao động tắt dần có tần số góc giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian

41.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động tắt dần

b)

dao động duy trì

c)

dao động điều hoà

d)

dao động cưỡng bức

42.

Dao động cưỡng bức của một vật là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Kết quả vật sẽ dao động với

a)

biên độ của ngoại lực

b)

pha ban đầu của ngoại lực

c)

tần số của ngoại lực

d)

biên độ của dao động riêng

43.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học gây hại trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Trong đàn vi-ô-lông

b)

Trong đàn ghi-ta

c)

Trong dao động của các cây cầu

d)

Máy

44.

Một vật dao động điều hòa với tần số riêng f0 = 5 Hz. Ngoài dao động riêng, vật còn chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f = 7,5 Hz. Sau khi vật đạt trạng thái dao động ổn định, tần số dao động của hệ là

a)

12,5 Hz.

b)

7,5 Hz.

c)

5 Hz.

d)

2,5 Hz.

45.

Một vật dao động điều hòa trên một đọan thẳng, có phương trình li độ x = 10cos(2πt), x tính bằng cm, t tính bằng s.

a)

Biên độ dao động của vật là 10m.

b)

Tần số góc của dao động là 2 rad/s.

c)

Li độ của vật tại thời điểm t = 1s là 10m.

d)

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là 20cm.

46.

Một vật dao động điều hòa trên một đọan thẳng, có phương trình li độ x = 10cos(2πt), x tính bằng cm, t tính bằng s.

a)

Biên độ dao động của vật là 10cm.

b)

Tần số góc của dao động là 2 π\pi rad/s.

c)

Li độ của vật tại thời điểm t = 1s là 10cm.

d)

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là 10cm.