NEW
Font size
WorksheetsLÝ 11 HK2
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
A. B=2×10−7 lr
B. B=4π⋅10−7 rl
C. B=2π×10−7 rl
D. B=2×10−7 rl
A. B=2π×10−7nI
B. B=4×10−7 nI
C. B=2×10−7nI
D. B=4π×10−7nI
Câu 12. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
A. BM=2BN
B. BM=4BN
C. BM=21BN
D. BM=41BN
A. B=4π.107 lN.I
B. B=4π.107N.I
C. B=4π.107 Nl.I
D. B=4π.107 NI
A. f=∣q∣vB
B. f=∣q∣vBsinα
C. f=∣q∣vBtanα
D. f=∣q∣vBcosα
A. ec=ΔtΔΦ
B. ec=∣ΔΦΔt∣
C. ec=ΔΦΔt
D. ec=−ΔtΔΦ
A. Φ=Lⅈ
B. Φ=Lⅈ2
C. Φ=Li2
D. Φ=iL
A. L=2π.10 −7.N2. lS
B. L=4π.10 −7.N2. Sl
C. L=4π.10 −7.N2. lS
D. L=10 −7 .N2. lS
A etc=−LΔtΔi
B. etc=−L2 ΔtΔi
C. etc=−2LΔtΔi
D. etc=−2L2 ΔtΔi
A. n21=n1n2
B. n21=n2n1
C. n21=n1⋅n2
D. n21=n1+n2
A. i = 0.
B. B.i<igh
C. B.i≤igh
D. i≥igh
A. sinigh=n1n2
B. sinigh=n2n1
C. cosigh=n1n2
D. tanigh=n2n1
A. D=d−fd
B. D=f1
C. D=d−ff
D. D=df
A. f1=d1+d ′1
B. f1=d1−d ′1
C. f1=d+d ′1
D. f1=d−d ′1
A. k=dd ′
B. k=−dd ′
C. k=ff−d
D. k=ff+d
A. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.
B. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc
C. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc
D. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.
