wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11 HK2

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
a)
A. lực lên các vật đặt trong nó.
b)
B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
c)
C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
d)
D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
2.
Câu 2. Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho
a)
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
b)
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
c)
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
d)
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
3.
Câu 3. Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
b)
B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.
c)
C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.
d)
D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.
4.
Câu 4. Đặc điểm của đường sức từ bên ngoài của thanh nam châm chữ U là những đường cong có hình dạng đối xứng qua trục của thanh nam châm chữ U và có chiều
a)
A. đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam
b)
B. đi vào từ cực Bắc và đi ra cực Nam
c)
C. đi ra từ cực Bắc và cực Nam
d)
D. đi vào từ cực Bắc và cực Nam
5.
Câu 5. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
A. tròn đồng tâm.
b)
B. parabol.
c)
C. thẳng song song và không cách đều nhau.
d)
D. thẳng song song và cách đều nhau.
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, Vectơ cảm ứng từ B tại một điểm
a)
A. nằm theo hướng của lực từ.
b)
B. ngược hướng với đường sức từ.
c)
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
d)
D. ngược hướng với lực từ.
7.
Câu 7. Đơn vị đo cảm ứng từ B ?
a)
A. Vêbe(Wb)
b)
B. Niutơn(N)
c)
C. Tesla(T)
d)
D. Vôn(V)
8.
Câu 8. Một dây dẫn thẳng có chiều dài l, có dòng điện I chạy qua và được đặt từ trường đều có cảm ứng từ B. Gọi α là góc hợp bởi B và dây dẫn. Lực từ tác dụng lên đoạn dây được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
A. F=B.I.l sin α
b)
B. F=B.I.l cos α
c)
C. F=B.I.l tan α
d)
D. F=B.I.l cotan α
9.
Câu 9. Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

A. B=2×107 rlB=2\times10^{-7}\ \frac{r}{l}

b)

B. B=4π107 lrB=4\pi\cdot10^{-7}\ \frac{l}{r}

c)

C. B=2π×107 lrB=2\pi\times10^{-7}\ \frac{l}{r}

d)

D. B=2×107 lrB=2\times10^{-7}\ \frac{l}{r}

10.
Câu 10. Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

A. B=2π×107nIB=2\pi\times10^{-7}nI

b)

B. B=4×107 nIB=4\times10^{-7}\ nI

c)

C. B=2×107nIB=2\times10^{-7}nI

d)

D. B=4π×107nIB=4\pi\times10^{-7}nI

11.
Câu 11. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
a)
A. vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
b)
B. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
c)
C. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
d)
D. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
12.

Câu 12. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

a)

A. BM=2BNB_M=2B_N

b)

B. BM=4BNB_M=4B_N

c)

C. BM=12BNB_M=\frac{1}{2}B_N

d)

D. BM=14BNB_M=\frac{1}{4}B_N

13.
Câu 13. Một ống dây dài L được quấn N vòng dây. Dòng điện qua ống dây có cường độ I.Tại một điểm trong lòng ống dây, cảm ứng từ có độ lớn là
a)

A. B=4π.107 Nl.IB=4\pi.10^7\ \frac{N}{l}.I

b)

B. B=4π.107N.IB=4\pi.10^7N.I

c)

C. B=4π.107 lN.IB=4\pi.10^7\ \frac{l}{N}.I

d)

D. B=4π.107 INB=4\pi.10^7\ \frac{I}{N}

14.
Câu 14. Lực Lorenxơ là
a)
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
b)
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
c)
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
d)
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
15.
Câu 15. Một điện tích q bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc ban đầu v. Độ lớn của lực Lorenxo được tính theo công thức
a)

A. f=qvBf=|q|vB

b)

B. f=qvBsinαf=|q|vB\sin⁡α

c)

C. f=qvBtanαf=|q|vB\tan⁡α

d)

D. f=qvBcosαf=|q|vB\cos⁡α

16.
Câu 16. Phương của lực Lorenxơ
a)
A. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.
b)
B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
c)
C. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt mang điện và vectơ cảm ứng từ.
d)
D. trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
17.
Câu 17. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ pháp tuyến là n . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
a)
A. Ф = BS.sinα
b)
B. Ф = BS.cosα
c)
C. Ф = BS.tanα
d)
D. Ф = BS.cotanα
18.
Câu 18. Đơn vị của từ thông là:
a)
A. Tesla (T)
b)
B. Ampe (A)
c)
C. Vêbe (Wb)
d)
D. Vôn (V)
19.
Câu 19. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng do nó sinh ra
a)
A. luôn cùng chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
b)
B. luôn vuông góc với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
c)
C. luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
d)
D. có tác dụng chống lại nguyên nhân ban đầu sinh ra nó.
20.
Câu 20. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
a)

A. ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{ΔΦ}{Δt}\right|

b)

B. ec=ΔΦΔte_c=\left|ΔΦΔt\right|

c)

C. ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{Δt}{ΔΦ}\right|

d)

D. ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{ΔΦ}{Δt}\right|

21.
Câu 21. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông
a)
A. bằng 0.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
22.
Câu 22. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
a)
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
b)
B. độ lớn từ thông qua mạch.
c)
C. điện trở của mạch.
d)
D. diện tích của mạch.
23.
Câu 23. Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây?
a)

A. Φ=LΦ=Lⅈ

b)

B. Φ=L2Φ=Lⅈ^2

c)

C. Φ=i2LΦ=\frac{i^2}{L}

d)

D. Φ=LiΦ=\frac{L}{i}

24.
Câu 24. Cho một ống dây hình trụ có chiều dài l, S là tiết diện ống dây và N là số vòng đây. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là
a)

A. L=2π.10 7.N2. SlL=2\pi.10\ ^{-7}.N^2.\ \frac{S}{l}

b)

B. L=4π.10 7.N2. lSL=4\pi.10\ ^{-7}.N^2.\ \frac{l}{S}

c)

C. L=4π.10 7.N2. SlL=4\pi.10\ ^{-7}.N^2.\ \frac{S}{l}

d)

D. L=10 7 .N2. SlL=10\ ^{-7}\ .N^2.\ \frac{S}{l}

25.
Câu 25. Đơn vị của hệ số tự cảm là
a)
A. Vôn (V)
b)
B. Tesla (T).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Henri (H).
26.
Câu 26. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
a)
A. sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
b)
B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
c)
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
d)
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
27.
Câu 27. Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian
a)

A etc=LΔiΔte_{tc}=-L\left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right|

b)

B. etc=L2 ΔiΔte_{tc}=-L^2\ \left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right|

c)

C. etc=2LΔiΔte_{tc}=-2L\left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right|

d)

D. etc=2L2 ΔiΔte_{tc}=-2L^2\ \left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right|

28.
Câu 28. Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là:
a)
A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
b)
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
c)
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
d)
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
29.
Câu 29. Cho 2 môi trường trong suất đồng chất có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 là
a)

A. n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}

b)

B. n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}

c)

C. n21=n1n2n_{21}=n_1\cdot n_2

d)

D. n21=n1+n2n_{21}=n_1+n_2

30.
Câu 30. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với
a)
A. không khí.
b)
B. nước.
c)
C. thủy tinh.
d)
D. chân không.
31.
Câu 31. Hiện tượng phản xạ toàn phần xãy ra tại mặt phân cách của hai môi trường trong suốt là hiện tượng
a)
A. phản xạ một phần tia sáng tới.
b)
B. ánh sáng bị khúc xạ toàn bộ.
c)
C. phản xạ toàn bộ tia sáng tới.
d)
D. ánh sáng truyền thẳng.
32.
Câu 32. Khi chiếu tia sáng từ thủy tinh sang không khí với góc tới i. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi
a)

A. i = 0.

b)

B. B.i<ighB.i<i_{gh}

c)

C. B.iighB.i\le i_{gh}

d)

D. iighi\ge i_{gh}

33.
Câu 33. Khi chiếu tia sáng từ thủy tinh có chiết suất
a)

A. sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

b)

B. sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

C. cosigh=n2n1\cos i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

d)

D. tanigh=n1n2\tan i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

34.
Câu 34. Lăng kính là một khối chất trong suốt
a)
A. có dạng trụ tam giác.
b)
B. có dạng hình trụ tròn.
c)
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.
d)
D. hình lục lăng.
35.
Câu 35. Một thấu kính có độ tụ là D, tiêu cự f khoảng cách từ vật đến thấu kính là d. Biểu thức xác định độ tụ của thấu kính là
a)

A. D=ddfD=\frac{d}{d-f}

b)

B. D=1fD=\frac{1}{f}

c)

C. D=fdfD=\frac{f}{d-f}

d)

D. D=fdD=\frac{f}{d}

36.
Câu 36. Đơn vị độ tụ của thấu kính là
a)
A. centimet(cm)
b)
B. mét(m)
c)
C. Điôp(dp)
d)
D. đêximet(dm)
37.
Câu 37. Một thấu kính có tiêu cự f. Gọi d là khoảng cách từ vật đến thấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính. Công thức liên hệ giữa vị trí vật, vị trí ảnh và tiêu cự của thấu kính là
a)

A. 1f=1d+1d \frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d\ '}

b)

B. 1f=1d1d \frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d\ '}

c)

C. 1f=1d+d \frac{1}{f}=\frac{1}{d+d\ '}

d)

D. 1f=1dd \frac{1}{f}=\frac{1}{d-d\ '}

38.
Câu 38. Một thấu kính có tiêu cự f. Gọi d là khoảng cách từ vật đến thấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính. Công thức số phóng đại ảnh của thấu kính là
a)

A. k=d dk=\frac{d\ '}{d}

b)

B. k=d dk=-\frac{d\ '}{d}

c)

C. k=fdfk=\frac{f-d}{f}

d)

D. k=f+dfk=\frac{f+d}{f}

39.
Câu 39. Thấu kính có độ tụ D = - 5 dp, đó là
a)
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 cm.
b)
B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 cm.
c)
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm.
d)
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm.
40.
Câu 40. Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là
a)
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 0,2 cm.
b)
B. thấu kính phân kì có tiêu cự là f = - 20 cm.
c)
C. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 20 cm.
d)
D. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.
41.
Câu 41. Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Đặt vật sáng cách thấu kính 5cm thì ảnh sẽ cách thấu kính là
a)
A. 5cm.
b)
B. 10cm.
c)
C. 15cm.
d)
D. 3,33cm.
42.
Câu 42. Đặt vật sáng cách thấu kính phân kì 20cm thu được ảnh cùng chiều, cách thấu kính 10cm. Tiêu cự của thấu kính là
a)
A. 0,2 cm.
b)
B. -20cm.
c)
C. -0,2cm.
d)
D. 20cm.
43.
Câu 43. Bộ phận nào sau đây của mắt đóng vai trò như một thấu kính hội tụ?
a)
A. Màng giác.
b)
B. Lòng đen.
c)
C. Thể thủy tinh.
d)
D. Màng lưới.
44.
Câu 44. Điều tiết là hoạt động của mắt làm thay đổi tiêu cự thể thủy tinh để ảnh của vật khi quan sát hiện lên ở
a)
A. điểm cực cận.
b)
B. điểm cực viễn.
c)
C. màng lưới của mắt.
d)
D. vô cực.
45.
Câu 45. Điểm cực cận (Cc) của mắt là
a)
A. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc
b)
B. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc
c)
C. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc
d)
D. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.
46.
Câu 46. Điểm cực viễn (Cv) của mắt là
a)

A. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

B. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

C. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

D. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

47.
Câu 47. Mắt nhìn được xa nhất khi
a)
A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.
b)
B. thủy tinh thể không điều tiết.
c)
C. đường kính con ngươi lớn nhất.
d)
D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.
48.
Câu 48. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10cm, cực viễn cách mắt 40cm. Để khắc phục tật cận thị người ấy phải đeo kính
a)
A. phân kì có độ tụ 2,5dp.
b)
B. hội tụ có độ tụ 10dp.
c)
C. phân kì có độ tụ 10dp.
d)
D. hội tụ có độ tụ 2,5dp