wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Gia tốc là đại lượng
a)
cho biết vật chuyển động theo chiều nào.
b)
cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
c)
cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
2.
Câu 2. Chọn ý sai? Trọng lượng của vật
a)
là trọng tâm của vật.
b)
kí hiệu là P.
c)
là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật.
d)
được đo bằng lực kế.
3.

Câu 3. Một chiếc thuyền chuyển động ngang dòng sông từ bờ bên này sang bờ bên kia với vận tốc 8 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy dòng nước đối với bờ sông là 6 km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là

a)
6 km/h
b)

10 km/h.

c)

2 km/h.

d)

14 km/h.

4.
Câu 4. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)

a=ΔvΔta=\frac{\Delta v}{\Delta t}

b)

a=ΔdΔta=\frac{\Delta d}{\Delta t}

c)

a = v.t

d)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

5.
Câu 5. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc?
a)
km/h
b)

m.s2m.s^2

c)
m/s
d)

ms2\frac{m}{s^2}

6.
Câu 6. Lực và phản lực không có tính chất sau?
a)
luôn cân bằng nhau.
b)
luôn cùng loại.
c)
luôn cùng giá ngược chiều.
d)
luôn xuất hiện từng cặp.
7.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng khi nói về độ dịch chuyển?
a)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được luôn bằng nhau.
b)
Độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động.
c)
Độ dịch chuyển là một đại lượng vô hướng.
d)
Độ dịch chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.
8.
Câu 8. Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm?
a)
Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.
b)
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
c)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
d)
Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.
9.
Câu 9. Lực nâng của chất lưu không có tác dụng nào sau đây?
a)
Cho phép tàu thuyền di chuyển trên mặt nước.
b)
Giúp khinh khí cầu lơ lửng trên không trung.
c)
Giúp máy bay di chuyển trong không khí.
d)
Làm vật chuyển động chậm lại.
10.
Câu 10. Một vật đang lơ lửng trong nước thì vật chịu tác dụng của những lực nào?
a)
Trọng lực và lực cản của nước.
b)
Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.
c)
Trọng lực và lực nâng của nướ
d)
Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.
11.
Câu 11. Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
a)
quỹ đạo là đường thẳng, tốc độ tức thời không đổi theo thời gian.
b)
quãng đường đi được của luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
c)
quỹ đạo là đường thẳng, tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
d)
quỹ đạo là đường thẳng, gia tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
12.
Câu 12. Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia gắn với vật có khối lượng m. Vật nằm cân bằng khi
a)
vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát, lực căng sợi dây.
c)
vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
d)
vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không.
13.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng?
a)
Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của một vật khác.
b)
Lực ma sát trượt luôn cùng chiều chuyển động.
c)

Lực ma sát trượt luôn cân bằng với ngoại lực.

d)
Lực ma sát trượt xuất hiện khi ngoại lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động nhưng vật vẫn đứng yên.
14.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng?
a)
Độ lớn của lực cản không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của vật.
b)
Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
c)
Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.
d)
Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.
15.
Câu 15. Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp quyển sách
a)
trượt trên mặt bàn nghiêng.
b)
nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
c)
đứng yên khi treo trên một sợi dây.
d)
nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.
16.
Câu 16. Đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển động theo một hướng xác định là
a)
Độ dời.
b)
Tốc độ.
c)
Quãng đường.
d)
Vận tốc.
17.
Câu 17. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
a)
trọng lương.
b)
khối lượng.
c)

lực

d)
vận tốc.
18.

Câu 18. Trọng lực của vật được xác định bằng công thức

a)

P=mg\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{g}

b)
P = m/g
c)
P = m.g
d)

P=mg\overrightarrow{P}=mg

19.

Câu 19. Một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 20km mất thời gian là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)
10 km/h.
b)

1 km/h.

c)

60 km/h.

d)
30 km/h.
20.
Câu 20. Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
a)
Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
b)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
c)
Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
d)
Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.
21.

Câu 21. Biết d1 là độ dịch chuyển 9 m về phía Tây, d2​​ là độ dịch chuyển 12 m về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp d có độ lớn là

a)

15 m.

b)

21 m.

c)

3 m.

d)
70 m.
22.

Câu 22. Một vật có khối lượng m = 500g. Gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Trọng lượng của vật bằng

a)

5000 N.

b)
5 N.
c)

20 N.

d)
10 N.
23.
Câu 23. Thủ môn bắt “dính” bóng là nhờ
a)
Lực ma sát trượt.
b)
Lực ma sát nghỉ.
c)
Lực ma sát lăn.
d)
Lực quán tính.
24.
Câu 24. Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?
a)
Tốc độ trung bình.
b)
Tốc độ tức thời.
c)
Vận tốc trung bình.
d)
Vận tốc tức thời.
25.
Câu 25. Trọng lực là
a)
Lực hút của Trái đất tác dụng vào vật.
b)
Lực tương tác giữa hai vật bất kì.
c)
Lực hút giữa hai vật bất kỳ.
d)
Lực hút của vật tác dụng vào Trái đất.
26.
Câu 26. Chọn kết luận sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
a)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
b)
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
c)
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
d)
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
27.
Câu 27. Điều nào sau đây khi nói về lực ma sát là chính xác?
a)
vừa có lợi, vừa có hại.
b)
luôn có lợi.
c)
luôn có hại.
d)
có độ lớn bằng trọng lượng vật.
28.

Câu 28. Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 15015^0 . Cho g = 10 m/s2, tính tầm bay xa của vật?

a)
10 m.
b)
5 m.
c)
8,66 m.
d)
4,33 m.
29.
Câu 29. Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên
a)
là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
b)
có thể do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
c)
không có nguyên nhân rõ ràng.
d)
có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
30.

Câu 30. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 7 m/s thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 10s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động. Gia tốc của ôtô là

a)
0,7 m/s2
b)
0,2m/s2
c)
0,4 m/s2
d)
1,4 m/s2
31.
Câu 31. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
a)
Một tờ giấy phẳng.
b)
Một sợi chỉ.
c)
Một chiếc lá bàng.
d)
Một mẩu phấn.
32.

Câu 32. Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 10m/s, ở độ cao h = 125m. Lấy g = 10m/s2. Tầm bay xa của vật là

a)
20m
b)
50m
c)
100m
d)
120m
33.
Câu 33. Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?
a)
Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng.
b)
Lực là nguyên nhân làm cho vật biến đổi chuyển động hoặc bị biến dạng.
c)
Lực là đại lượng vectơ.
d)
Lực là tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật.
34.
Câu 34. Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính hành khách sẽ
a)
chúi người về phía trước.
b)
nghiêng sang trái.
c)
nghiêng sang phải.
d)
ngả người về phía sau.
35.
Câu 35. Theo định luật 1 Newton, nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật
a)
chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
b)
vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
c)
vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
d)
lập tức dừng lại.
36.

Câu 36. Có hai lực đồng quy 𝐹1 và 𝐹2. Gọi α là góc hợp bởi 𝐹1 và 𝐹2 và F=F1+F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2} . Nếu F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2} thì

a)

0α9000\le\alpha\le90^0

b)

α=900\alpha=90^0

c)

α=1800\alpha=180^0

d)

α=00\alpha=0^0

37.
Câu 37. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
a)
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật không đổi.
b)
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
c)
vật chuyển động tròn đều.
d)
vật chuyển động với gia tốc không đổi.
38.
Câu 38. Quỹ đạo chuyển động của vật ném xiên là một
a)
đường cong hypebol.
b)
đường thẳng.
c)
đường tròn.
d)
một phần của đường cong parabol.
39.
Câu 39. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
đường tròn.
b)
nhánh parabol.
c)
đường xoáy ố
d)
đường thẳng.
40.
Câu 40. Trong các cách viết công thức của định luật 2 Newton sau đây, cách viết nào đúng?
a)

F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

b)

F=ma-\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

c)

F=ma\overrightarrow{F}=ma

d)

F=maF=m\overrightarrow{a}

41.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng chậm dần?
a)
gia tốc luôn luôn cùng hướng với vận tốc.
b)
gia tốc luôn luôn ngược hướng với vận tốc.
c)
gia tốc luôn luôn âm.
d)
gia tốc luôn luôn dương.
42.
Câu 42. Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số hệ thống khi đo thời gian của một hoạt động?
a)
Đọc kết quả chậm.
b)
Không hiệu chỉnh đồng hồ về điểm 0 ban đầu.
c)
Ảnh hưởng của gió, nhiệt độ.
d)
Đặt mắt nhìn lệch.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự rơi tự do là sự rơi dưới tác dụng của trọng lực.
b)
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
c)
Sự rơi tự do là sự rơi theo phương thẳng đứng.
d)
Sự rơi tự do là sự rơi trong không khí.
44.
Câu 44. Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói về gia tốc của chuyển động rơi tự do?
a)
Vectơ gia tốc có phương thẳng đứng.
b)
Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc.
c)
Lúc t = 0 thì g = 0.
d)
Vectơ gia tốc có chiều từ trên xuống.
45.

Câu 45. Từ A, một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 5km. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của xe trong chuyến đi lần lượt là

a)
10km và 0km.
b)
10km và 10km.
c)
0km và 10km.
d)
5km và 5km.
46.
Câu 46. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
a)
Các dạng vận động của sinh vật và năng lượng.
b)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
c)
Vật lí nguyên tử và hạt nhân.
d)
Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
47.
Câu 47. Khi nói về tổng hợp lực, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tổng hợp lực của hai lực đồng quy tuân theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều.
b)
Khi tổng hợp hai lực đồng quy thành một lực thì hợp lực là một trong hai đường chéo của hình bình hành.
c)
Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực đó.
d)
Khi tổng hợp hai lực đồng quy thành một lực thì hợp lực là một trong hai cạnh của hình bình hành.
48.
Câu 48. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
a)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
b)
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
c)
chuyển động tròn.
d)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
49.
Câu 49. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
a)

Lúc t = 0 thì v khác 0.

b)
Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
c)
Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
d)
Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
50.

Câu 50. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)
14,4 m.
b)
4 m.
c)
18 m.
d)

37,5 m.

51.
Câu 51. Tại sao tàu ngầm lại có tốc độ nhỏ hơn máy bay?
a)
Vì tàu ngầm to hơn máy bay.
b)
Vì tàu ngầm chịu lực cản của nước.
c)
Vì tàu ngầm nặng hơn máy bay.
d)
Vì tàu ngầm nhẹ hơn máy bay.
52.
Câu 52. Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là
a)

v=v0+atv=v_0+at

b)

v=v0t+at22v=v_0t+\frac{at^2}{2}

c)

v=v0atv=v_0-at

d)

v=v0atv=v_0-at

53.
Câu 53: Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho
a)
Mức quán tính của vật
b)
gia tốc của vật
c)
vận tốc của vật
d)
lực cản tác dụng lên vật