wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra các phép đo

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bước làm đầu tiên trong tất cả các quá trình đo chiều dài, khối lượng hay thời gian là?

a)

Ước lượng để chọn dụng cụ đo thích hợp với nhu cầu

b)

Chọn dụng cụ đo có GHĐ càng lớn càng tốt

c)

Chọn dụng cụ đo đắt tiền nhất vì "tiền nào của nấy"

d)

Chọn dụng cụ đo có ĐCNN càng nhỏ càng tốt

2.

Lúc 7h một người bước lên tàu và sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian tàu đi từ nhà tới cơ quan. Khi đến cơ quan đồng hồ hiển thị 2700 giây. Hỏi khi đến cơ quan là mấy giờ?

a)

7h45

b)

8h

c)

7h30

d)

8h15

3.

(Chọn nhiều đáp án) Nấu món bò hầm kiểu Pháp cần hầm thịt trong 40 phút. Có thể dùng loại đồng hồ nào dưới đây để biết thời gian nấu ăn?

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ đeo tay điện tử (có chức năng bấm giây)

d)

Đồng hồ cát

4.

Một thước thẳng có 101 vạch chia đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là

a)

A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

b)

B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

c)

C. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 mm.

d)

D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

5.

(5) Ước lượng khối lượng vật cần đo.

(4) Chọn cân phù hợp.

(3) Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

(1) Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào cân.

(2) Đọc và ghi kết quả mỗi lẩn đo theo vạch

Hãy sắp xếp đúng thứ tự các bước thực hành cân một vật.

a)

A. 1-2-3-4-5

b)

B. 5-4-3-1-2

c)

C. 1-2-4-3-5

d)

D. 3-5-4-2-1

6.

Đâu là công thức đúng?

a)

 °F=°C×32+1,8\degree F=\degree C\times32+1,8  

b)

 °F=(°C+1,8)×32\degree F=\left(\degree C+1,8\right)\times32  

c)


 \degree F=\degree C\times1,8+32  

d)

 °F=°C×321,8\degree F=\degree C\times32-1,8  

7.

Để đo thời gian chạy vượt rào 400m của vận động viên ở Olympic Tokyo, người ta dùng loại đồng hồ

a)

Đồng hồ điện tử

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đeo tay

d)

Đồng hồ cát

8.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan và nước đang sôi lần lượt là

a)

0oC và 100oC

b)

100oC và 0oC

c)

0oC và 10oC

d)

20oC và 100oC

9.

Thiết bị để kiểm tra thân nhiệt tại chốt kiểm dịch phòng chống Covid là

a)

Nhiệt kế

b)

Thước

c)

Đồng hồ

d)

Máy trợ tim

10.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cẩu

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cẩu

11.

Có 20 túi đường, ban đẩu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

24 kg

b)

20 kg 10 lạng

c)

22 kg

d)

20 kg 20 lạng.

12.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên mặt trời người ta dùng đơn vị:

a)

Kilômét

b)

Năm ánh sáng

c)

Hải lí

d)

Dặm

13.

Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động.

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch

c)

Đọc kết quả chậm.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

14.

Chiều dài của một chiếc bàn cho 2 học sinh ngồi là bao nhiêu?

a)

10m

b)

1km

c)

20cm

d)

1,2m

15.

Điền số thích hợp: 7,5 km = ……. m = …… dm

a)

750; 7500.

b)

75000; 750.

c)

75000; 750000.

d)

7500, 75000

16.

Hãy chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ….. với cạnh thước ở đầu kia của vật.

a)

Vuông góc

b)

Dọc theo

c)

Gần nhất

d)

Ngang bằng

17.

Khi đo nhiều lần một đại lượng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

b)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

18.

Một bàn học cá nhân dài khoảng 1m. Dùng thước nào sau đây có thể đo chính xác nhất độ dài của bàn?

a)

Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.

b)

Thước thẳng có GHĐ 50cm và ĐCNN 1mm.

c)

Thước thẳng có GHĐ 50cm và ĐCNN 2mm.

d)

Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 5mm.

19.

Hãy chọn tất cả những dụng cụ dùng để đo chiều dài ở dưới đây.

a)

Thước thẳng

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Thước mét

d)

Thước dây

e)

Cân điện tử

20.

Khi đo chiều dài của vật, cách đặt thước đúng là:

a)

Đặt thước vuông góc với chiều dài vật

b)

Đặt thước theo chiều dài vật

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài vật, một đầu ngang bằng với vạch 0

d)

Cả 3 câu trên đều sai

21.

Hãy chọn tất những đơn vị đo thời gian dưới đây.

a)

Tuần

b)

Tấn

c)

Năm

d)

Giây

e)

Mét

22.

Có hai nhiệt kế là nhiệt kế rượu và nhiệt kế thủy ngân. Biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 78oC và 357oC. Ta có thể dùng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ nước đang sôi

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế thủy ngân

c)

Dùng cả hai loại

d)

Cả hai loại đều không dùng được

23.

Có mấy bước để thực hiện một phép đo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Vì sao người ta hạn chế sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân

a)

Mắc tiền

b)

Khó mua

c)

Không biết sử dụng

d)

Nếu vô tình làm vỡ thì sẽ nguy hiểm. Thủy ngân là một chất hóa học độc, có thể tác động đến hệ thần kinh, hệ hô hấp của con người,...

25.

Đơn vị đo thời gian cổ của Việt Nam là canh. Vậy 1 canh bằng bao nhiêu giờ?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

26.

Hãy chọn tất những đơn vị đo thời gian dưới đây.

a)

Tuần

b)

Tấn

c)

Năm

d)

Giây

e)

Mét

27.

Cô Linh bắt đầu di chuyển từ nhà lúc 6 giờ kém 5 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi cô Linh đã đi đến trường trong bao lâu?

a)

25 phút

b)

30 phút

c)

35 phút

d)

80 phút

28.

Kết quả đo chiều dài bút chì là

a)

7,2 cm

b)

7,2 mm

c)

72 cm

d)

0,72 m

29.

Hình 4.1 mô tả thí nghiệm đo thể tích của một hòn đá. Kết quả ghi thể tích của hòn đá trong trường hợp nào sau đây đúng?

a)

200 cm3

b)

75 cm3

c)

60 cm3

d)

50 cm3

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a)   dm3

31.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3

(a)  

33.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

34.

 4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

35.

4dm3 56cm3 = …. cm3

a)

456 cm3

b)

4560 cm3

c)

4,056 cm3

d)

4056 cm3

36.

3dm3 500cm3 = ...... dm3

a)

3 500 dm3

b)

3,5 dm3

c)

3,0005 dm3

d)

3,005 dm3

37.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước và có thể chìm hoàn toàn trong nước chỉ cần

a)

một bình chia độ bất kì

b)

một bình tràn

c)

một bình chia độ có kích thước sao cho vật rắn có thể bỏ lọt vào bình

d)

một ca đong

38.

Nếu trên chai nước khoáng ghi 350 ml, thì có nghĩa là

a)

chai chỉ nên dùng đựng tối đa 350 ml

b)

ĐCNN của chai là 350 ml

c)

GHĐ của chai là 350 ml

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

39.

Một bình tràn có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 60 cm3. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 30 cm3. Thể tích của vật rắn là

a)

40 cm3

b)

90 cm3

c)

70 cm3

d)

30 cm3

40.

 2,76dm3=cm32,76dm^3=……cm^3  

a)

0,276

b)

27600

c)

27,6

d)

2760

41.

Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5 cm3. Hãy chỉ ra kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây?

a)

V4 = 22 cm3

b)

V3 = 22,5 cm3

c)

V2 = 22,51 cm3

d)

A. V1 = 22,3 cm3

42.

Thể tích của vật rắn không thấm nước, chìm hoàn toàn trong nước có phụ thuộc vào hình dạng của vật rắn không?

a)

b)

Không

c)

Tùy vật

d)

Tất cả đều sai

43.

GHĐ của nhiệt kế y tế đo nhiệt độ cơ thể người thường có giới hạn là bao nhiêu độ C ?

a)

35 đến 45

b)

30 đến 40

c)

35 đến 42

d)

33 đến 45

44.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

45.

Tháng nào có 31 ngày ?

a)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

b)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

c)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

d)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

46.

Tháng nào có 30 ngày ?

a)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

b)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

c)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

d)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

e)

Tháng 2

47.

1 ngày = ........phút

a)

60

b)

3600

c)

1440

d)

24

48.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

49.

Một năm thường ( năm không nhuận ) có bao nhiêu giờ ?

a)

8 760 giờ

b)

8 784 giờ

c)

8 768 giờ

d)

8 764 giờ

50.

Một năm nhuận có bao nhiêu giờ ?

a)

8 784 giờ

b)

8 786 giờ

c)

8 78 giờ

d)

8 766 giờ