wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK VL 12

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Gọi x, y và z lần lượt khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một chất ở thể rắn, lỏng và khí. Hệ thức đúng là

a)

 z < y < x.

b)

x < z < y.

c)

 y < x < z.

d)

 x < y < z.

2.

Vật ở thể lỏng có

a)

thể tích và hình dạng riêng, khó nén.

b)

thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.

c)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.

d)

 thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.

3.

Một số chất ở thể rắn như iodine (i-ốt), băng phiến, đá khô (CO2 ở thể rắn),... có thể chuyển trực tiếp sang...(1)...khi nó...(2). Hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại, với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ hống.

a)

(1) thể lỏng; (2) toả nhiệt.

b)

(1) thể hơi; (2) toả nhiệt.

c)

 (1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt.

d)

 (1) thể hơi; (2) nhận nhiệt.

4.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

d)

 Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10

5.

Trong quá trình đun sôi 5 lít nước trên bếp, bạn A do sơ suất đã quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 2 lít nước trong ấm do sơ suất đó là (Tính toán)

a)

11,3.106 J.

b)

 6,78.106 J.

c)

 4,52.106 J.

d)

 2,26.106 J.

6.

Đâu là công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?

a)

 T (K) = t (0C) + 273.

b)

T (K) = 1,8t (0C) + 32.

c)

T (K) = t (0C) – 273.

d)

T (K) = 1,8t (0C) – 32.

7.

Nếu dùng nhiệt kệ để đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị 250C, nhiệt độ của vật trong thang nhiệt độ Kelvin là

a)

25 K

b)

77 K

c)

298 K

d)

100 K

8.

Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng các đại lượng nào?

a)

Công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Động năng và thế năng.

c)

Động năng và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

Công, động năng và thế năng.

9.

Đâu là công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ của vật?

a)

 Q = UIt.

b)

Q = λm.

c)

Q = mcΔt.

d)

Q = Lm.

10.

Trong những ngày nắng ở bãi biển, đứng trên cát cảm thấy nóng nhưng bước chân xuống nước biển thì vẫn tương đối mát là do sự khác biệt về tính chất nào nước và cát?

a)

 Khối lượng riêng.

b)

Nhiệt dung riêng.

c)

Nhiệt độ.

d)

Nhiệt nóng chảy

11.

Hệ thức nào dưới đây phù hợp với quá trình một khối khí trong bình bị nung nóng?

a)

ΔU = Q  khi Q < 0.             

b)

ΔU = A khi A < 0.

c)

ΔU = A khi A > 0.

d)

ΔU = Q khi Q > 0.

12.

Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 150C trong 5 phút trong khi cốc nước ở cốc thứ hau chỉ nguội đi 100C trong 5 phút. Đó là do

a)

 nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.

b)

 nước trong cốc thứ hai ít hơn.

c)

 nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.

d)

 ước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.

13.

Khi các phân tử chất lỏng nhận đủ năng lượng để bứt ra khỏi khối chất lỏng, quá trình gì xảy ra?

a)

Sôi

b)

Bay hơi

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

14.

Trong chất rắn, các phân tử chuyển động như thế nào?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Chuyển động hỗn loạn

c)

 Di chuyển tự do

d)

Chuyển động theo hình tròn

15.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là gì?

a)

Hóa hơi

b)

Đông đặc

c)

Nóng chảy

d)

N

16.

Khi các phân tử chất lỏng nhận năng lượng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử khác và thoát ra khỏi mặt thoáng của chất lỏng, quá trình gì xảy ra?

a)

Bay hơi

b)

Sôi

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

17.

Chất nào dưới đây có khả năng chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi khi nhận nhiệt?

a)

Nước

b)

I-ốt

c)

Kim loại

d)

Nhựa

18.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là gì?

a)

Hóa hơi

b)

Đông đặc

c)

Nóng chảy

d)

Ngưng tụ

19.

Chất rắn vô định hình khác với chất rắn kết tinh như thế nào?

a)

Không có cấu trúc tinh thể

b)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

Có nhiệt độ sôi xác định

20.

Khi chất lỏng bị đun sôi, các phân tử nhận năng lượng và chuyển động mạnh hơn, bứt ra khỏi khối chất lỏng và trở thành gì?

a)

Phân tử rắn

b)

Phân tử lỏng

c)

Phân tử khí

d)

Phân tử

21.

Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ nước đá từ -10°C đến 0°C và sau đó làm tan chảy nó bao gồm những gì?

a)

Năng lượng để tăng nhiệt độ

b)

Năng lượng để phá vỡ các liên kết tinh thể

c)

 Năng lượng để giảm nhiệt độ

d)

Cả A và B

22.

Một chất lỏng trong bình đậy kín vẫn có thể bay hơi vì sao?

a)

 Các phân tử nhận năng lượng và thoát ra khỏi chất lỏng

b)

Các phân tử không thoát ra khỏi bình

c)

Các phân tử không nhận năng lượng

d)

Các phân tử thoát ra khỏi chất lỏng và bình

23.

Trong mô hình động học phân tử, tại sao các phân tử khí ở trạng thái cân bằng không bao giờ ngừng chuyển động?

a)

Vì nhiệt độ không thể đạt đến giá trị tuyệt đối.

b)

Vì các phân tử luôn có năng lượng nhiệt.

c)

Vì lực liên kết giữa các phân tử khí không tồn tại.

d)

Vì các phân tử khí có khối lượng rất nhỏ.

24.

Tại sao khi nước sôi, sự hóa hơi xảy ra đồng thời ở cả bề mặt và trong lòng chất lỏng?

a)

Do sự giảm áp suất tại bề mặt chất lỏng.

b)

 Do nhiệt độ trong toàn bộ khối chất lỏng đạt điểm sôi.

c)

 Do áp suất trong lòng chất lỏng thấp hơn áp suất khí quyển.

d)

 Do các phân tử nước đồng thời nhận đủ năng lượng để chuyển sang thể khí.

25.

Sự chênh lệch áp suất hơi bão hòa giữa các chất lỏng khác nhau phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

 Nhiệt độ.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử.

d)

Áp suất khí quyển.

26.

Tại sao trong quá trình thăng hoa, năng lượng cần thiết để chuyển trạng thái lại lớn hơn so với quá trình nóng chảy?

a)

Vì cần phá vỡ hoàn toàn lực liên kết trong cấu trúc rắn.

b)

 Vì phải cung cấp năng lượng để chuyển từ rắn sang lỏng trước rồi mới chuyển sang khí.

c)

 Vì các phân tử phải đạt mức năng lượng cao hơn để thoát ra khỏi bề mặt chất rắn.

d)

 Vì sự chuyển trạng thái đòi hỏi sự tăng nhiệt độ đáng kể.

27.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

28.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ sát 2 tay vào nhau

29.

Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng (Tính toán)

a)

1125 J

b)

14580 J

c)

2250 J

d)

7290 J

30.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.

31.

Một ấm đun nước bằng nhôm có m = 350g, chứa 2,75kg nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 650 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 60° Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm, biết cAl = 880 J/kg.K, cnước = cn = 4190 J/kg.K. (Tính toán)

a)

20°C

b)

5,1°C

c)

3,5°C

d)

6,5°C

32.

Vì các phân tử chuyển động không ngừng nên chúng có

a)

thế năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

năng lượng

33.

Động năng phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

34.

Vì các phân tử tương tác với nhau nên chúng có

a)

năng lượng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

35.

Thế năng tương tác phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

36.

Đơn vị của nội năng là gì?

a)

Niu-tơn (N)

b)

Jun (J)

c)

Oát (W)

d)

Vôn (V)

37.

Nội năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

 Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

38.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆U = A + Q, với quy ước

a)

 Q > 0: hệ truyền nhiệt.

b)

A < 0: hệ nhận công.

c)

Q < 0: hệ nhận nhiệt.

d)

A > 0: hệ nhận công.

39.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

 ∆U = A + Q

b)

∆U = Q

c)

∆U = A

d)

A + Q = 0.

40.

Hệ thức nào sau đây mô tả quá trình vật vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công từ vật khác?

a)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0

b)

ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0

c)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0

d)

ΔU = A + Q khi Q > 0 và A > 0

41.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?

a)

 Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.

b)

 Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.

c)

 Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

d)

 Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.

42.

Giả sử cung cấp cho vật một công 500 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường là 200 J. Nội năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Giảm 300 J

b)

Giảm 200 J

c)

Tăng 200 J

d)

Tăng 300 J

43.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

 Q < 0 và A > 0

b)

 Q > 0 và A > 0

c)

 Q > 0 và A < 0

d)

 Q < 0 và A < 0

44.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

45.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công ?

a)

Không đổi

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

c)

Giảm

d)

Tăng

46.

Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ?

a)

Nhận công và tỏa nhiệt.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Tỏa nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và nội năng giảm.

47.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng. (Tính toán)

a)

Nội năng của khí tăng 80 J.

b)

Nội năng của khí tăng 120 J.

c)

Nội năng của khí giảm 80 J.

d)

Nội năng của khí giảm 120 J.

48.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí. (Tính toán)

a)

340 J

b)

200 J

c)

170 J

d)

60 J

49.

Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã

a)

sinh công là 40J

b)

nhận công là 20J

c)

thực hiện công là 20J

d)

nhận công là 40J

50.

Cho các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng, sai.

a)

 Một chất lỏng ở bất cứ nhiệt độ nào cũng chứa những phân tử có động năng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử xung quanh, thoát ra khỏi mặt thoáng chất lỏng.

b)

Muốn thành hơi, các phân tử phải sinh công để thắng lực hút giữa các phân tử còn lại có xu hướng kéo chúng trở lại chất lỏng.

c)

Hiện tượng các phân tử chất lỏng thoát ra khỏi chất lỏng, tạo thành hơi được gọi là sự ngưng tụ.

d)

 Với sự bay hơi còn xảy ra hiện tượng ngưng tụ, một số phân tử hơi ở gần mặt thoáng không đi ngược trở lại vào trong lòng chất lỏng.

51.

Khi nói về nhiệt nóng chảy, đâu là nhận xét đúng, sai.

a)

 Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy 

b)

 Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J) 

c)

 Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau 

d)

 Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = l.h 

52.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào? Đâu là đáp án đúng, sai.

a)

 Thể tích của chất lỏng

b)

Gió

c)

Nhiệt độ

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

53.

Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn: 

a)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

b)

Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài

c)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định

d)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó

54.

Khi truyền nhiệt lượng cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí đi nở đầy pít-tông làm thể tích của khối khí tặng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối k là 3,0.105 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. (Tính toán)

a)

Áp suất khí lên pít-tông là 3,0.105 N/m2

b)

Công mà khối khí thực hiện là  2,0.103 J

c)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì Q = 1,0.10%

d)

Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng 1100 J thì Q = 3200 J

55.

Một khối khí đựng trong xilanh như Hình 1.6. Dùng tay ấn pít-tông xuống dưới.

a)

Nhiệt độ khối khí không thay đổi.

b)

Nội năng của khối khí không đổi.

c)

Thể tích khối khí giảm.

d)

Áp suất khối khí không đổi.