wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn sử 12

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?

(1) Đột biến làm phát sinh các alen mới cung cấp nguồn biến dị sơ cấp.

(2) Biến dị cá thể phát sinh trong sinh sản là nguồn biến dị chủ yếu.

(3) Sự tổ hợp các alen qua giao phối tạo nguồn biến dị thứ cấp.

(4) Sự di truyền của các giao tử hay cá thể từ quần thể khác đến đã bổ sung nguồn biến dị cho quần thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Những nội dung nào dưới đây là những nội dung mà thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển dựa trên cơ sở về CLTN của Đacuyn?

(1) CLTN không tác động tới từng gen riêng rẽ mà tác động tới toàn bộ kiểu gen.

(2) CLTN không chỉ tác động tới từng cá thể riêng rẽ mà tác động tới toàn bộ quần thể.

(3) CLTN dựa trên cơ sở tính biến dị và di truyền của sinh vật.

(4) Làm rõ vai trò của CLTN theo khía cạnh là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa.

a)

(1), (3) và (4)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(1), (2) và (4)

3.

Câu 3: Theo quan điểm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CLTN?

a)

Kết quả của CLTN là sự sống sót của những cá thể sinh sản tốt nhất

b)

Vai trò của CLTN là quy định nhịp điệu và chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa.

c)

Động lực của CLTN là nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người

d)

Bản chất của CLTN là quá trình phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

4.

Câu 4: Tác động của các yếu tố ngẫu nhiên làm

a)

. tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng các alen trội.

b)

tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.

c)

tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc.

d)

tần số tương đối của các alen trong 1 quần thể biến đổi 1 cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn.

5.

Câu 5: Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định là:

(1) Đột biến.       (2) Giao phối không ngẫu nhiên.

(3) CLTN.       (4) Yếu tố ngẫu nhiên.       (5) Di – nhập gen

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (5)   

d)

(1), (4) và (5)

6.

Câu 6: Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu không có:

a)

CLTN

b)

. Biến dị di truyền

c)

Đột biến       

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

7.

Câu 7: Nhân tố nào sau đây làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Di nhập cư

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

8.

Câu 8: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen?

a)

Di nhập cư    

b)

Chọn lọc tự nhiên   

c)

. Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Đột biến

9.

Câu 9: Những nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen theo 1 hướng xác định:

(1) Đột biến.       (2) Giao phối không ngẫu nhiên.

(3) CLTN.       (4) Yếu tố ngẫu nhiên.       (5) Di – nhập gen

a)

(1), (3) và (5)

b)

. (2) và (3)

c)

(1), (2), (4) và (5)

d)

(1), (4) và (5)

10.

Câu 10: Khái niệm đặc điểm thích nghi là:

a)

Các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của chúng.

b)

Các đặc điểm giúp sinh vật đấu tranh sinh tồn trong môi trường làm tăng khả năng sinh sản của các cá thể.

c)

Các đặc điểm giúp quần thể thích nghi với môi trường làm tăng khả năng sinh sản của chúng

d)

Các nét đặc trưng giúp sinh vật thích nghi với môi trường làm tăng khả năng sống sót của chúng

11.

Câu 11: Qúa trình hình thành quần thể phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Quá trình phát sinh đột biến và tích luỹ đột biến; quá trình sinh sản; áp lực CLTN.

b)

Di nhập cư.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Quá trình tích luỹ đột biến; quá trình di nhập cư; áp lực CLTN

12.

Câu 12: Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là:

a)

. Giao phối

b)

Đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

. Di nhập gen.

13.

Câu 13: CLTN không có vai trò nào sau đây trong quá trình hình thành quần thể thích nghi?

a)

. Tạo ra các kiểu gen thích nghi

b)

. Tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen qui định các đặc điểm thích nghi.

c)

Làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thich nghi tồn tại sẵn trong quần thể

d)

Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi .

14.

Câu 14: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh đối với những loài nào?

a)

Những loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ dài.

b)

. Những loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ ngắn.

c)

Những loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ ngắn

d)

Những loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ dài.

15.

Câu 15: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường

a)

cách li tập tính

b)

. lai xa kết hợp đa bội hóa

c)

sinh thái       

d)

. cách li địa lí

16.

Câu 16: Trong điều kiện tự nhiên, dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt loài?

a)

. Cách li sinh sản

b)

. Cách li địa lí

c)

Cách li sinh thái

d)

Cách li sinh lí – sinh hóa

17.

Câu 17: Khi nào ta có thể kết luận chính xác 2 cá thể sinh vật nào đó thuộc 2 loài khác nhau?

a)

. Hai cá thể đó sống trong các sinh cảnh khác nhau.

b)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau, hoặc có giao phối với nhau nhưng không sinh ra con hoặc con bất thụ

c)

. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

d)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

18.

Câu 18: Trong quá trình hình thành loài mới, các cơ chế cách li có vai trò: 

a)

làm phân hóa vốn gen của các quần thể        

b)

duy trì sự toàn vẹn của loài

c)

sàng lọc kiểu gen có kiểu hình thích nghi

d)

tạo ra kiểu gen thích nghi

19.

Câu 19: Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:

a)

. Không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền

b)

Hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm

c)

Hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh

d)

Cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

20.

Câu 20: Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều:

a)

. Cách li trước hợp tử   

b)

Cách li sau hợp tử   

c)

Cách li di truyền   

d)

cách li địa lí

21.

Câu 21: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài :

a)

Động vật bậc cao  

b)

Động vật  

c)

. Thực vật 

d)

Có khả năng phát tán mạnh

22.

Câu 22. Cho các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của kỉ Pecmi?

a)

Các đại lục địa liên kết với nhau, khí hậu khô lạnh

b)

. Nhiều động vật biển bị tiêu diệt

c)

Phân hóa bò sát cổ và côn trùng

d)

. Dương xỉ phát triển mạnh.

23.

Câu 23. Thứ tự sắp xếp đúng của Đại Cổ sinh là:

a)

Cambri – Oc đôvic– Đêvon – Silua – Cacbon – Pecmi

b)

. Pecmi – Cacbon – Đêvon – Silua – Cambri – Oc đôvic

c)

Cambri – Oc đôvic – Silua – Đêvon – Cacbon – Pecmi

d)

Cambri – Đêvon – Oc đôvic – Silua –Cacbon – Pecmi

24.

Câu 24. Đặc điểm của hệ sinh vật ở kỉ Đệ tam là:

a)

Phân hóa bò sát cổ, phát sinh chim và thú

b)

. Thực vật hạt kín xuất hiện, động vật có vú tiến hóa

c)

Thực vật có hoa ngự trị, phát sinh nhóm linh trưởng.

d)

Phân hóa cá xương, phát triển lưỡng cư và côn trùng.

25.

Câu 25. Người ta chia giai đoạn phát triển của Trái Đất thành:

a)

6 đại và 12 kỉ

b)

. 5 đại và 12 kỉ    

c)

. 6 đại và 11 kỉ          

d)

. 5 đại và 11 kỉ

26.

Câu 26: Đại nào sau đây có cây hạt trần ngự trị?

a)

Đại tân sinh

b)

Đại trung sinh

c)

Đại cổ sinh

d)

Đại nguyên sinh

27.

Câu 27: Kỉ Silua của đại Cổ sinh có sự kiện gì quan trọng?

a)

Dương xỉ phát triển

b)

. Phát sinh thực vật

c)

Cây có mạch và động vật lên cạn  

d)

Xuất hiện loài người

28.

Câu 28: Thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ nào?

a)

Phấn trắng

b)

Đevon

c)

Ocdovic

d)

Jura    

29.

Câu 29: Thứ tự sắp xếp đúng của các đại là:

a)

Thái cổ - Nguyên sinh – Cổ sinh – Trung sinh – Tân sinh

b)

Tân sinh – Trung sinh – Thái cổ - Nguyên sinh – Cổ sinh

c)

Trung sinh – Cổ sinh – Thái cổ - Nguyên sinh – Tân sinh

d)

. Cổ sinh – Nguyên sinh – Thái cổ - Trung sinh – Tân sinh

30.

Câu 30: Thứ tự sắp xếp đúng của đại Trung sinh là:

a)

Tam điệp – Tứ điệp – Jura  

b)

Phấn trắng – Tam điệp – Jura

c)

Tam điệp – Jura – Phấn trắng

d)

. Đệ tứ - Đệ tam – Tam điệp

31.

Câu 31: Loài người xuất hiện ở kỉ nào?

a)

Đệ tam          

b)

. Đệ tứ

c)

Tam điệp

d)

. Đevon

32.

Câu 32: Lưỡng cư phát sinh ở đại nào?

a)

Tân sinh

b)

Trung sinh     

c)

. Cổ sinh

d)

Thái cổ

33.

Câu 33: Trái đất được hình thành ở đại nào?

a)

. Tân sinh

b)

. Trung sinh  

c)

. Cổ sinh        

d)

. Thái cổ

34.

Câu 34: Khủng long bị diệt vong ở kỉ nào?

a)

. Phấn trắng

b)

Đevon

c)

Ocdovic         

d)

. Jura 

35.

Câu 35: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của sinh vật

36.

Câu 36: Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian

b)

khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

c)

không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất

37.

Câu 37: Có những loài môi trường sống nào?

a)

Môi trường trên cạn, nước.          

b)

Môi trường trên cạn, nước, không khí.

c)

Môi trường đất, nước và kí sinh.  

d)

. Môi trường trên cạn, dưới nước.

38.

Câu 38: Những khoảng giới hạn của giới hạn sinh thái là:

a)

Khoảng chống chịu và khoảng dễ chịu.  

b)

Khoảng chống chịu và điểm chết dưới.

c)

. Khoảng thuận lợi và khoảng chết trên.  

d)

Khoảng chống chịu và khoản cực thuận.

39.

Câu 39: Ổ sinh thái biểu hiện:

a)

Cách sống của loài đó.        

b)

Nơi ở của loài đó.

c)

. Đặc trưng của quần thể

d)

Tập tính của loài đó

40.

Câu 40: Quần thể là một tập hợp cá thể có

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

41.

Câu 41: Những con voi trong vườn bách thú là

a)

quần thể       

b)

. tập hợp cá thể voi 

c)

. quần xã       

d)

hệ sinh thái

42.

Câu 42: Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể?

a)

Cỏ ven bờ hồ

b)

Cá rô phi đơn tính trong hồ

c)

Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ

d)

Chuột trong vườn

43.

Câu 43: Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ

a)

hỗ trợ

b)

. cạnh tranh

c)

hỗ trợ hoặc cạnh tranh   

d)

không có mối quan hệ

44.

Câu 44: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa

a)

đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thái tối ưu nguồn sống của môi trường

b)

sự phân bố các cá thể hợp lí hơn

c)

đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

d)

số lượng các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

45.

Câu 45: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể?

(1) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi các cá thể tranh giành nhau thức ăn và nơi ở hoặc các nguồn sống khác.

(2) Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể.

(3) Quan hệ cạnh tranh giúp cho sự phân bố của các cá thể trong quần thể được duy trì ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.

(4) Quan hệ cạnh tranh gay gắt làm cho các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau và có thể dẫn đến hủy diệt quần thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 46: Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ

a)

hỗ trợ cùng loài

b)

cạnh tranh cùng loài

c)

hỗ trợ khác loài        

d)

ức chế - cảm nhiễm

47.

Câu 47: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

48.

Câu 48: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

a)

. nhóm đang sinh sản         

b)

nhóm sau sinh sản

c)

. nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

. nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

49.

Câu 49: Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng

b)

sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

c)

. cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

d)

độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

50.

Câu 50: Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên

a)

tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định

b)

hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái

c)

tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ

d)

dừng ngau việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt

51.

Câu 51: Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?

a)

tỉ lệ giới tính 

b)

sinh sản         

c)

tử vong

d)

. nhập cư và xuất cư

52.

Câu 52: Những yếu tố nào làm kích thước quần thể tăng

a)

Nhập cư, xuất cư

b)

Tử, nhập cư

c)

Nhập cư, sinh

d)

Xuất cư, tử

53.

Câu 53: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể?

a)

Kích thước quần thể

b)

Mật độ cá thể

c)

Nhóm tuổi

d)

Giới tính

54.

Câu 54: Ý nghĩa của sự phân bố đồng đều là gì?

a)

Hỗ trợ các cá thể trong quần thể. 

b)

Giảm sự cạnh trạnh.

c)

Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ổn định

d)

Tận dụng triệt để nguồn sống.

55.

Câu 55: Ý nghĩa của sự phân bố nhóm là gì?

a)

. Hỗ trợ các cá thể trong quần thể.                      

b)

. Giảm sự cạnh trạnh.

c)

. Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ổn định.          

d)

Tận dụng triệt để nguồn sống.

56.

Câu 56: Ý nghĩa của sự phân bố ngẫu nhiên là gì?

a)

. Hỗ trợ các cá thể trong quần thể.          

b)

Giảm sự cạnh trạnh.

c)

Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ổn định.

d)

Tận dụng triệt để nguồn sống.

57.

Câu 57: Mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

a)

. Hỗ trợ các cá thể trong quần thể.                      

b)

Giảm sự cạnh trạnh.

c)

Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ổn định.

d)

Tận dụng triệt để nguồn sống.

58.

Câu 58: Số tuổi tối đa mà cá thể có thể sống được trong quần thể, đó là:

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lí

c)

Tuổi cá thể

d)

Tuổi quần thể

59.

Câu 59: Số tuổi mà cá thể thực sống trong quần thể, đó là:

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lí   

c)

Tuổi cá thể   

d)

Tuổi quần thể

60.

Câu 60: Số tuổi trung bình giữa các cá  thể sống trong quần thể, đó là:

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lí

c)

Tuổi cá thể

d)

Tuổi quần thể