wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2. KHÍ LÍ THƯỞNG

Total questions: 52

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có tốc độ chuyển động phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng

d)

Va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình

2.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là gây áp suất lên thành bình do phân tử khí va chạm với thành bình.

3.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về chuyển động nhiệt: dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

4.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

5.

Chuyển động của các phân tử khí càng nhanh thì đại lượng nào của chất khí càng lớn?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích bình chứa khí.

c)

Nhiệt độ.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử khí.

6.

Chuyển động nhiệt của các phân tử chất khí có đặc điểm nào sau đây? (có thể chọn nhiều lựa chọn)

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng cố định

b)

Dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Chuyển động hỗn loạn về mọi phía

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

7.

Khi chuyển động hỗn loạn. các phân tử khí va chạm vào thành bình và gây ra lên thành bình đại lượng nào sau đây?

a)

áp suất.

b)

nhiệt độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

8.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều không xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

9.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm sau: mật độ phân tử lớn, các phân tử được sắp xếp trật tự nhưng chưa chặt chẽ?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

10.

Kích thước của các phân tử khí như thế nào so với khoảng cách giữa chúng?

a)

Lớn hơn

b)

Gần bằng

c)

Nhỏ hơn vài lần

d)

Rất nhỏ

e)

Bằng nhau

11.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

12.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

13.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

14.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

15.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

16.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

17.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

18.

Mối liên hệ giữa áp suất,thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Nung nóng một lượng khí trong bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên,nở ra đẩy pít tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn

19.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300K. Thể tích khí ở nhiệt độ 273K và áp suất là 760mmHg là

a)

0,36 lít

b)

0,2 lít

c)

0,8 lít

d)

0,5 lít

20.

Trong quá trình đẳng tích, khi nhiệt độ của một khí lý tưởng tăng, điều gì sẽ xảy ra với áp suất của khí

a)

Áp suất tăng

b)

Áp suất giảm

c)

Áp suất không đổi

d)

Áp suất tăng sau đó giảm

21.

Nếu số mol của 1 khí lý tưởng được tăng gấp đôi, trong khi nhiệt độ và thể tích không đổi, áp suất của khí sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm một nủa

c)

Tăng gấp đôi

d)

Tăng gấp bốn lần

22.

Đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo nhiệt độ T (K) của một khối khí lý tưởng xác định khi thể tích được giữ không đổi trong hệ trục toạ độ p-T

a)

đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc toạ độ

b)

đường hyperbol

c)

đường thẳng song song với trục p

d)

đường thẳng song song với trục T

23.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng nào

a)

áp suất, thể tích, số mol khí

b)

áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối, số mol khí

c)

thể tích, nhiệt dộ, khối lượng

d)

khối lượng, áp suất, nhiệt độ

24.

Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng, R là gì

a)

Hằng số khí lý tưởng

b)

Hằng số Boltzmann

c)

Hằng số Planck

d)

Hằng số Avogadro

25.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

26.

Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiệt độ 16 oC có khối lượng 11 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng

                                                       

a)

A. 32g/mol.

b)

B. 44 g/mol. 

c)

C. 2 g/mol.

d)

D. 28g / mol.

27.

Quá trình nào dưới đây có thể coi quá trình đẳng tích

a)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

b)

Bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

c)

Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

d)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

28.

Mối liên hệ giữa áp suất,thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Nung nóng một lượng khí trong bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên,nở ra đẩy pít tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn

29.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300K. Thể tích khí ở nhiệt độ 273K và áp suất là 760mmHg là

a)

0,36 lít

b)

0,2 lít

c)

0,8 lít

d)

0,5 lít

30.

Trong quá trình đẳng tích, khi nhiệt độ của một khí lý tưởng tăng, điều gì sẽ xảy ra với áp suất của khí

a)

Áp suất tăng

b)

Áp suất giảm

c)

Áp suất không đổi

d)

Áp suất tăng sau đó giảm

31.

Nếu số mol của 1 khí lý tưởng được tăng gấp đôi, trong khi nhiệt độ và thể tích không đổi, áp suất của khí sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm một nủa

c)

Tăng gấp đôi

d)

Tăng gấp bốn lần

32.

Đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo nhiệt độ T (K) của một khối khí lý tưởng xác định khi thể tích được giữ không đổi trong hệ trục toạ độ p-T

a)

đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc toạ độ

b)

đường hyperbol

c)

đường thẳng song song với trục p

d)

đường thẳng song song với trục T

33.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng mô tả mối quan hệ giữa các đại lượng nào

a)

áp suất, thể tích, số mol khí

b)

áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối, số mol khí

c)

thể tích, nhiệt dộ, khối lượng

d)

khối lượng, áp suất, nhiệt độ

34.

Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng, R là gì

a)

Hằng số khí lý tưởng

b)

Hằng số Boltzmann

c)

Hằng số Planck

d)

Hằng số Avogadro

35.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

36.

Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiệt độ 16 oC có khối lượng 11 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng

                                                       

a)

A. 32g/mol.

b)

B. 44 g/mol. 

c)

C. 2 g/mol.

d)

D. 28g / mol.

37.

Quá trình nào dưới đây có thể coi quá trình đẳng tích

a)

Mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

b)

Bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

c)

Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

d)

Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

38.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

39.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle cho quá trình đẳng nhiệt là

a)

p ~1/V

b)

V~1/p

c)

V ~ p

d)

p1.V1 = p2.V2

40.

Trong quá trình đẳng tích của một khối lượng khí xác định, nếu nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng 2 lần thì áp suất sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lên lần.

d)

không đổi.

41.

Công thức của định luật Charles cho quá trình đẳng áp là

a)

p/T = const

b)

p.V = const

c)

V/T = const

d)

p1V1 = p2V2

42.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 < p2

b)

p1 > p2

c)

p1 = p2

d)

p1 \le p2

43.

Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k và hằng số khí R là

a)

b)

c)

d)

44.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh sáng mặt trời vào buổi sáng.

b)

Chuyển động của bột phấn hoa trong nước.

c)

Chuyển động của các hạt muối.

d)

D. Chuyển động thẳng đứng của các hạt bụi trong khí nóng khi thổi xi măng dạng ván tường.

45.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

46.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

b)

c)

d)

47.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

48.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

b)

c)

d)

49.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện rõ thuyết động học phân tử?

a)

A. Không khí nóng thì nổi lên cao, không khí lạnh chìm xuống trong bầu khí quyển.

b)

B. Mùi nước hoa lan tỏa trong một căn phòng kín

c)

C. Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong nước yên lặng

d)

D. Cốc nước được nhỏ mực, sau một thời gian có màu đồng nhất.

50.

Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?

a)

A. pV /T= const

b)

B. pV/T = M.R

c)

C. pV/T = m/M.R.

d)

D. pV/T = MR/m

51.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?

a)

A. thể tích.

b)

B. áp suất.

c)

C. nhiệt độ.

d)

D. khối lượng.

52.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi

a)

A. trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.

b)

B. trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.

c)

C. trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.

d)

D. khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.