wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Ta có thể khảo sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các loại:

a)

Vụn nhôm vào từ trường của nam châm

b)

Vụn sắt vào từ trường của nam châm

c)

Vụn nhựa vào từ trường của nam châm

d)

Vụn của bất kỳ kim loại nào vào từ trường của nam châm

2.

Người sử dụng công cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế.

b)

Kim nam châm có trục quay.

c)

Đồng hồ.

d)

Có thể

3.

Nam câu lệnh có cấu hình tạo

a)

Một lõi kim loại bên trong một dây dẫn ống có đường dây điện chạy qua, các dây dẫn có vỏ cách điện

b)

Một lõi sắt bên trong một dây dẫn có dây điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ điện.

c)

Một lõi vật liệu bất kỳ bên trong một dây dẫn ống có đường dây điện chạy qua, các dây dẫn có vỏ cách điện.

d)

Một lõi sắt bên trong một dây dẫn có dây điện chạy qua, các dây dẫn không có vỏ cách điện.

4.

Tại điểm nào( A, B, C, D) có từ trường mạnh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tại sao khi sưởi ấm bằng than hay củi trong phòng kín, người trong phòng có thể bị ngất hoặc nguy hiểm đến tính mạng?

a)

Lượng khí O2 trong phòng tiêu hao dần, lượng khí CO2 và CO tăng dần

b)

Lượng khí CO2 trong phòng tiêu hao dần, lượng khí O2 và CO tăng dần

c)

Lượng khí CO trong phòng tiêu hao dần, lượng khí CO2 và O2 tăng dần

d)

Lượng khí O2, CO2 và CO trong phòng tiêu hao dần

6.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:

a)

Nhiệt dung riêng cao

b)

Liên kết hydrogen giữa các phân tử

c)

Nhiệt bay hơi cao

d)

Tính phân cực

7.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ:

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Sự co bóp của mao mạch

d)

Sự co bóp của tim

8.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì:

a)

nước dược cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường sống của loài sinh vật.

9.

Nơi nào sau đây có từ trường?

a)

Xung quanh dây dẫn.

b)

Xung quanh nam châm hình chữ U.

c)

Xung quanh dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Xung quanh Trái Đất.

10.

Câu phát biểu nào chưa chính xác khi nói về Cực Bắc của nam châm vĩnh cửu là:

a)

cực luôn hướng về phía bắc địa lý.

b)

cực được kí hiệu bằng chữ S.

c)

cực được kí hiệu bằng chữ N.

d)

nơi hút được nhiều mạt sắt.

11.

Khi nào hai cực của hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc đặt gần nhau.

b)

Khi hai cực Nam đặt gần nhau.

c)

Khi đặt hai cực cùng tên gần nhau.

d)

Khi đặt hai cực khác tên gần nhau

12.

Điều nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ?

a)

Tại bất kì điểm nào trên đường sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với đường sức từ ở đó.

b)

Với một nam châm, các đường sức từ không bao giờ cắt nhau.

c)

Chiều của đường sức từ hướng từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm thử đặt trên đường sức từ đó.

d)

Bên ngoài thanh nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào cực Nam của nam châm.

13.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính?

a)

Khi bị cọ sát có thể hút các vật nhẹ.

b)

Có thể hút các vật bằng sắt hoặc thép.

c)

Một đầu có thể hút còn đầu kia có thể đẩy.

d)

Khi bị nung nóng thì có thể hút các vật bằng sắt hoặc thép.

14.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và electron

15.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xép theo:

a)

Chiều tăng dần của electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối.

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

16.

Hạt đại diện cho chất là:

a)

nguyên tử.

b)

phân tử.

c)

electron.

d)

proton.

17.

Trong chất cộng hóa trị thì hóa trị của nguyên tố bằng

a)

số electron mà nguyên tử của nguyên tố đãgóp chung để tạo ra liên kết.

b)

số proton mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết.

c)

số neutron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết.

d)

số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã nhường đi để tạo ra liên kết.

18.

Công thức hoá học của một chất bao gồm:

a)

Kí hiệu hoá học của các nguyên tố tạo nên chất.

b)

Chỉ số của các nguyên tố tạo nên chất.

c)

Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và chỉ số chỉ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất.

d)

Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và hoá trị của mỗi nguyên tố tạo nên chất.

19.

Để đo tốc độ chuyển động của 1 viên bi trong phòng thực hành khi dùng đồng hồ bấm giây, ta thực hiện theo các bước sau:

1- Dùng công thức v = s/t để tính tốc độ của vật

2- Dùng thước đo độ dài của quãng đường s

3- Xác định vạch xuất phát và vạch đích chuyển động của vật

4 - Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi qua vạch đích

Cách sắp xếp sau đây là đúng?

a)

1-2-3-4.

b)

3-2-1-4.

c)

2-4-1-3.

d)

3-2-4-1.

20.

Đơn vị dùng để đo độ cao của âm là:

(a)  

21.

Khi độ to của vật tăng thì biên độ dao động âm cúa vật sẽ biến đổi như thế nào ?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Vừa tăng vừa giảm.

22.

Kể tên các vật phản xạ am tốt mà em biết:

4 lines
23.

Hiện tượng và ứng dụng nào sau đây không liên quan đến năng lượng của ánh sáng ?

a)

Chai nước để ngoài nắng, nước trong chai dần nóng lên.

b)

Bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời ở các hộ gia đình.

c)

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời.

d)

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

24.

Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ là:

a)

góc tới lớn hơn góc phản xạ.

b)

góc tới bằng góc phản xạ.

c)

góc tới nhỏ hơn góc phản xạ.

d)

góc tới có thể bằng hoặc lớn hơn góc phản xạ.

25.

Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, có tính chất là

a)

ảnh ảo, lớn hơn vật.

b)

ảnh ảo, bé hơn vật.

c)

ảnh ảo, bằng vật.

d)

ảnh thật, bằng vật.

26.

Khi phân tích hợp chất A nhận thấy phần trăm khối lượng Đồng là 40%, Lưu huỳnh là 20% còn lại là Oxygen. Xác định công thức hóa học của A biết khối lượng mol của A là 160 g/mol.

(a)  

27.

Sử dụng thiết bị “bắn tốc độ” để kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông có những ưu điểm gì?

(a)  

28.

Lấy ví dụ về phản xạ và phản xạ khuếch tán?

4 lines
29.

Giả sử nhà em ở gần một cở sở xay xát gạo. Tiếng ồn phát ra từ máy xay xát gạo làm ảnh hướng đến sinh hoạt và học tập của em. Em hãy đưa ra một số giải pháp nhằm hạn chế tiếng ồn phát ra từ máy xay xát gạo này ?

4 lines
30.

Qua trò chuyện với Bố, Hùng biết quãng đường từ nhà Hùng đến trường THCS mà Hùng đang học có độ dài là 1,2 km. Để tính được tốc độ trung bình khi đạp xe từ nhà đến trường và từ trường về nhà, Hùng có ghi lại nhật kí như bảng bên. Em hãy tính tốc độ trung bình khi đạp xe từ nhà đến trường và từ trường về nhà của bạn Hùng theo đơn vị km/h ?

(a)  

31.

Một vật chuyển động với vận tốc v trong thời gian t, công thức tính quãng đường là:

a)

s = v/t

b)

s = v.t

c)

s = t/v

d)

s = v2.t

32.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì ?

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường tròn.

d)

Đường gấp khúc.

33.

Xe buýt trên đường không có giải phân cách cứng với tốc độ v nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa của Hình 11.1. Chọn phương án đúng trong các phương án sau?

a)

50 km/h < v < 80 km/h.

b)

70 km/h < v < 80 km/h.

c)

60 km/h < v < 70 km/h.

d)

50 km/h < v < 60 km/h.

34.

Câu 5: (1,25 điểm) Lúc 7 giờ, bạn Hà đi bộ từ nhà đến trường với tốc độ 5 km/h. Biết quãng đường từ nhà bạn Hà đến trường dài 1,5 km. Hỏi bạn Hà đến trường lúc mấy giờ?

(a)  

35.

Câu 5: (1,25 điểm) Lúc 7 giờ, bạn Hà đi bộ từ nhà đến trường với tốc độ 5 km/h. Biết quãng đường từ nhà bạn Hà đến trường dài 1,5 km. Hỏi nếu giờ vào lớp là 7 giờ 15 phút, thì bạn Hà đến lớp sớm hay muộn bao nhiêu phút?

(a)  

36.

Trong hạt nhân của nguyên tử, hạt nào không mang điện?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Cả 3 hạt trên.

37.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

b)

độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

c)

thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

d)

quãng đường và hướng chuyển động của vật.

38.

Biên độ là

a)

độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.

b)

độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

số dao động thực hiện được.

d)

số dao động thực hiện được trong một giây.

39.

Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

độ cao.

d)

độ to.

40.

Một âm thoa dao động với tần số 25 Hz. Trong 1 giây âm thoa thực hiện được

a)

25 dao động.

b)

1500 dao động.

c)

750 dao động.

d)

50 dao động.

41.

Cho các đo bước sau:

(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.

(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.

(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.

(4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.

Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là

a)

(1) ->(2) -> (3) -> (4)

b)

(1) -> (3) -> (2) -> (4).

c)

(3) -> (2) -> (4) -> (1).

d)

(2) -> (1) -> (4) -> (3).

42.

Khi gảy dây đàn ghui-ta, ta nghe được tiếng đàn vì đó là

a)

tạp âm.

b)

nhạc âm.

c)

siêu âm.

d)

hạ âm.

43.

Khi chiếu chùm sáng song song tới vật nào sau đây sẽ gây hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

mặt gương nhẵn

b)

mặt nước trong và tĩnh

c)

bề mặt tờ giấy

d)

mặt kính nhẵn

44.

Chỉ ra phát biểu sai:

a)

Ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp mặt phân cách là hiện tượng phản xạ ánh sáng

b)

Phản xạ ánh sáng chỉ xảy ra trên mặt gương

c)

Tia sáng phán xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới

d)

Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới

45.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Vật cho âm truyền qua

b)

Vật hấp thụ âm tốt

c)

Vật ngăn không cho âm truyền qua

d)

Vật cho âm truyền qua và hấp thụ âm tốt

46.

Khi nào ta nói âm phát ra âm cao?

a)

Khi âm phát ra có tần số thấp.

b)

Khi biên độ dao động lớn

c)

Khi biên độ dao động nhỏ.

d)

Khi âm nghe to.

47.

Đường sắt Hà Nội - Đà Nắng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nắng là

a)

8h.

b)

16h.

c)

24h.

d)

32h.

48.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

a)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.

b)

Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.

c)

Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.

d)

Cả A và C đều đúng.

49.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

b)

Chu kì của nó.

c)

Số nguyên tử của nguyên tố.

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

50.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)

Không quan sát được ảnh của vật.