wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 CÂU TÍNH CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT (KHTN 6 - CÁNH DIỀU)

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của chất?

a)

Khả năng cháy được.

b)

Khả năng bị phân huỷ.

c)

Nhiệt độ nóng chảy.

d)

Khả năng bị gỉ.

2.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của chất?

a)

Màu sắc, mùi vị.

b)

Tính tan trong nước.

c)

Khả năng bị oxi hoá (tác dụng với Oxi).

d)

Khối lượng riêng.

3.

Khối lượng riêng của một chất là đại lượng đặc trưng cho tính chất nào?

a)

Khả năng phân huỷ.

b)

Khả năng tan.

c)

Mức độ nặng nhẹ của chất.

d)

Độ dẫn điện.

4.

Để nhận biết một chất là nước hay cồn, ta dựa vào tính chất vật lí nào sau đây là dễ dàng nhất?

a)

Màu sắc.

b)

Mùi.

c)

Khối lượng.

d)

Thể tích.

5.

Hoá chất được đựng trong lọ kín để tránh sự thay đổi về thành phần chất, tức là để bảo toàn tính chất nào?

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hoá học.

c)

Tính chất cơ học.

d)

Tính chất quang học.

6.

Trạng thái nào của chất có hình dạng và thể tích xác định?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn và chất lỏng

7.

Chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hình dạng và thể tích xác định.

b)

Có hình dạng không xác định, thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

d)

Có hình dạng xác định, thể tích không xác định.

8.

Các chất khí có thể tích như thế nào?

a)

Luôn xác định và không đổi.

b)

Luôn không xác định, phụ thuộc vào vật chứa.

c)

Xác định nhưng rất lớn.

d)

Luôn nhỏ hơn thể tích của chất lỏng.

9.

Đặc điểm nào sau đây là của chất khí?

a)

Khó bị nén.

b)

Có lực liên kết giữa các phân tử rất mạnh.

c)

Có thể nén lại dễ dàng.

d)

Chỉ chuyển động theo phương thẳng đứng.

10.

Khi đổ 50 ml rượu vào 50 ml nước, thể tích thu được nhỏ hơn 100 ml. Điều này giải thích cho tính chất nào của chất?

a)

A. Chất lỏng có thể tích xác định.

b)

B. Các chất đều được cấu tạo từ các phân tử có khoảng cách.

c)

C. Chất lỏng dễ dàng bị nén.

d)

D. Nước và rượu là hai chất khác nhau.

11.

Khói thuốc lá, hơi nước trong không khí là ví dụ của chất ở trạng thái nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Hỗn hợp rắn và khí.

12.

Điều nào sau đây là sai khi nói về các chất ở trạng thái khí?

a)

A. Các phân tử chuyển động hỗn độn.

b)

B. Lực liên kết giữa các phân tử yếu.

c)

C. Thể tích thay đổi theo vật chứa.

d)

D. Không bị nén (không có tính nén).

13.

Kim loại đồng ở điều kiện thường (25°C) tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Plasma.

14.

Khi ta dùng tay bóp nhẹ một chai nước rỗng đã đậy kín nắp, ta thấy chai dễ dàng bị bẹp. Điều này chứng tỏ:

a)

Chất lỏng có tính nén.

b)

Chất rắn không có hình dạng xác định.

c)

Chất khí có tính nén.

d)

Lực tay của ta rất mạnh.

15.

Trong ba trạng thái, trạng thái nào có lực liên kết giữa các phân tử mạnh nhất?

a)

A. Chất rắn.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất khí.

d)

D. Cả ba trạng thái đều có lực liên kết như nhau.

16.

Quá trình chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng được gọi là:

a)

Sự bay hơi.

b)

Sự nóng chảy.

c)

Sự ngưng tụ.

d)

Sự đông đặc.

17.

Quá trình chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn được gọi là:

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự thăng hoa

d)

Sự bay hơi

18.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về sự nóng chảy?

a)

Sương mù xuất hiện vào buổi sáng.

b)

Nước đá trong cốc tan thành nước.

c)

Mực nước trong hồ giảm vào mùa hè.

d)

Cồn để ngoài không khí bị bay hơi.

19.

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là bao nhiêu?

a)

100°C

b)

0°C

c)

4°C

d)

-10°C

20.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của cùng một chất tinh khiết?

a)

Nhiệt độ nóng chảy lớn hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ đông đặc.

c)

Hai nhiệt độ này bằng nhau.

d)

Hai nhiệt độ này không liên quan với nhau.

21.

Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của chất tinh khiết như thế nào?

a)

Tăng dần liên tục.

b)

Giảm dần liên tục.

c)

Không thay đổi.

d)

Lúc đầu tăng, sau đó giảm.

22.

Khi đúc tượng đồng, người ta đã thực hiện những quá trình chuyển thể nào?

a)

A. Đông đặc.

b)

B. Nóng chảy - đông đặc

c)

C. Bay hơi.

d)

D. Ngưng tụ.

23.

Khi ta bỏ một thỏi kim loại nóng vào một chậu nước lạnh, quá trình chuyển thể nào có thể xảy ra ở thỏi kim loại?

a)

Không có.

b)

Nóng chảy.

c)

Đông đặc.

d)

Bay hơi.

24.

Ý nghĩa của nhiệt độ nóng chảy là gì?

a)

Giúp nhận biết chất.

b)

Giúp dự đoán màu sắc của chất.

c)

Giúp biết được chất có khả năng cháy hay không.

d)

Giúp xác định khối lượng riêng.

25.

Quá trình chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí (hơi) được gọi là:

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự ngưng tụ.

c)

Sự hóa hơi (hoặc bay hơi).

d)

Sự thăng hoa.

26.

Sự hóa hơi xảy ra ở nhiệt độ xác định gọi là gì?

a)

Sự bay hơi (Evaporation)

b)

Sự sôi (Boiling)

c)

Sự nóng chảy (Melting)

d)

Sự thăng hoa (Sublimation)

27.

Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở:

a)

Một nhiệt độ xác định và chỉ trên bề mặt chất lỏng.

b)

Mọi nhiệt độ và chỉ trên bề mặt chất lỏng.

c)

Mọi nhiệt độ và cả bên trong lẫn trên bề mặt chất lỏng.

d)

Mọi nhiệt độ, xảy ra rất nhanh.

28.

Điều nào sau đây làm tăng tốc độ bay hơi của chất lỏng?

a)

Giảm diện tích mặt thoáng.

b)

Giảm nhiệt độ chất lỏng.

c)

Tăng độ ẩm không khí.

d)

Tăng gió hoặc thổi gió.

29.

Quá trình chuyển từ trạng thái khí (hơi) sang trạng thái lỏng được gọi là:

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự ngưng tụ.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự thăng hoa.

30.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về sự ngưng tụ?

a)

Nước nóng bốc hơi khi đun.

b)

Áo quần phơi khô ngoài nắng.

c)

Hơi nước trong không khí tạo thành các giọt nước trên thành cốc nước đá.

d)

Nước đá tan ra thành nước.

31.

Khi nhiệt độ sôi của nước là 100°C, nhiệt độ ngưng tụ của hơi nước là bao nhiêu?

a)

100°C.

b)

0°C.

c)

50°C.

d)

90°C.

32.

Sự sôi khác sự bay hơi ở điểm nào?

a)

Sự sôi cần nhiệt, sự bay hơi không cần nhiệt.

b)

Sự sôi chỉ xảy ra ở 0°C, sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

Sự sôi xảy ra ở nhiệt độ xác định và trong lòng chất lỏng, sự bay hơi ở mọi nhiệt độ và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự sôi làm giảm thể tích, sự bay hơi làm tăng thể tích.

33.

Tại sao khi nấu ăn, ta thường đậy vung (nắp nồi)?

a)

Để hơi nước ngưng tụ thành nước chảy ngược lại vào nồi.

b)

Để làm chậm quá trình bay hơi.

c)

Để nhiệt độ sôi của nước tăng lên.

d)

Để thức ăn được thơm hơn.

34.

Quá trình chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí (hơi) mà không qua trạng thái lỏng được gọi là:

a)

Sự bay hơi.

b)

Sự ngưng tụ.

c)

Sự thăng hoa.

d)

Sự hóa hơi.

35.

Quá trình chuyển trực tiếp từ trạng thái khí (hơi) sang trạng thái rắn mà không qua trạng thái lỏng được gọi là:

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự nóng chảy.

c)

Sự ngưng động (Ngưng kết).

d)

Sự bay hơi.

36.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về sự thăng hoa?

a)

Nước đá tan thành nước.

b)

Cồn bay hơi trong không khí.

c)

Băng phiến (long não) để trong tủ quần áo bị mất dần.

d)

Hơi nước trong không khí tạo thành mây.

37.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về sự ngưng động (ngưng kết)?

a)

Nước mưa rơi xuống đất.

b)

Tuyết rơi từ mây xuống.

c)

Sương muối hình thành trên mặt đất vào đêm lạnh.

d)

Băng tan trên sông hồ.

38.

Trong chu trình nước tự nhiên, sự ngưng động đóng vai trò tạo ra hiện tượng nào?

a)

Mưa.

b)

Sương mù.

c)

Tuyết (khi nhiệt độ đủ thấp).

d)

Nước ngầm.

39.

Sự thăng hoa và sự bay hơi đều có điểm chung nào?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

b)

Đều là quá trình chuyển từ chất rắn.

c)

Đều là quá trình hấp thụ nhiệt.

d)

Đều là quá trình chuyển từ chất lỏng.

40.

So với các quá trình chuyển thể khác, sự thăng hoa có tính chất đặc biệt nào?

a)

Là quá trình tỏa nhiệt.

b)

Chất rắn biến mất rất nhanh.

c)

Chất bốc qua trạng thái trung gian là chất lỏng.

d)

Chỉ xảy ra với các chất hữu cơ.

41.

Khi mở nắp chai nước giải khát có ga (CO2), ta thấy có bọt khí sủi lên. Đây là quá trình chuyển thể nào?

a)

Bay hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Nóng chảy.

d)

Đông đặc.

42.

Tính chất nào của nước đá là nguyên nhân khiến nó nổi trên mặt nước lỏng?

a)

Nước đá có tính chất vật lí khác nước lỏng.

b)

Nước đá có khối lượng riêng nhỏ hơn nước lỏng.

c)

Nước đá có hình dạng xác định.

d)

Nước đá ở nhiệt độ 0°C.

43.

Trong quá trình bay hơi, chất lỏng nhận nhiệt từ đâu?

a)

Chỉ từ nguồn nhiệt đun nóng.

b)

Từ chính chất lỏng đó và môi trường xung quanh.

c)

Chỉ từ ánh sáng mặt trời.

d)

Từ không khí.

44.

Tại sao khi đổ mồ hôi, ta cảm thấy mát hơn?

a)

Do mồ hôi làm lạnh không khí.

b)

Do sự ngưng tụ của mồ hôi.

c)

Do sự bay hơi của mồ hôi đã lấy đi nhiệt từ cơ thể.

d)

Do mồ hôi là chất lỏng lạnh.

45.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự chuyển thể?

a)

Nước đá tan ra.

b)

Đinh sắt bị gì trong không khí ẩm.

c)

Nước sôi thành hơi.

d)

Hơi nước động thành sương.

46.

Sự chuyển thể nào sau đây có xu hướng xảy ra khi nhiệt độ môi trường giảm?

a)

Nóng chảy, Bay hơi.

b)

Đông đặc, Ngưng tụ.

c)

Thăng hoa, Bay hơi.

d)

Nóng chảy, Ngưng tụ.