wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12 (1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

2.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

3.

Một chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi

a)

Lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều

b)

Lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

c)

Lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

Lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.

4.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

Nhanh dần đều.

b)

Chậm dần điều.

c)

Chậm dần.

d)

Nhanh dần.

5.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn ngược pha với li độ.

b)

luôn cùng pha với li độ.

c)

chậm pha π/2 so với li độ.

d)

nhanh pha π/2 so với li độ.

6.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

7.

Trong dao động điều pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

8.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động

9.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)
b)
c)
d)
10.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

mωA2

b)

1/2mωA2

c)

2A2

d)

1/2mω2A2

11.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)
b)
c)
d)
12.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

5rad/s.

c)

10rad/s.

d)

15rad/s.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

14.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số, gia tốc

c)

Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động

d)

Động năng, tần số, lực hồi phục

15.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

16.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng chu kỳ

c)

cùng pha dao động

d)

cùng pha ban đầu

17.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn

18.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

điều kiện kích thích ban đầu

c)

biên độ của dao động

d)

khối lượng của vật nặng

19.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

20.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

21.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là.

a)
b)
c)
d)
22.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol

23.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một

a)

đoạn thẳng dốc xuống

b)

đoạn thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin.

24.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

25.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó:

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng

c)

Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

26.

Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng lên vật

a)

đổi chiều

b)

hướng về biên

c)

có độ lớn cực đại

d)

có giá trị cực tiểu

27.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Asinωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật

a)

ở vị trí cân bằng

b)

ở biên âm

c)

ở biên dương

d)

vận tốc cực đại.

28.

Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

29.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là

a)

A2x2=mkv2A^2-x^2=\frac{m}{k}v^2

b)

x2A2=mkv2x^2-A^2=\frac{m}{k}v^2

c)

x2A2=kmv2x^2-A^2=\frac{k}{m}v^2

d)

A2x2=kmv2A^2-x^2=\frac{k}{m}v^2

30.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

31.

Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo:

a)

Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần

b)

Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần

c)

Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần

d)

Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần

32.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

33.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc α0. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, ta có biểu thức

a)

v2gl=α02α2.\frac{v^2}{gl}=α_0^2-α^2.

b)

α2=α02glv2α^2=α_0^2-glv^2

c)

α02=α2v2ω2α_0^2=α^2-\frac{v^2}{ω^2}

d)

α2=α02(gv2)lα^2=α_0^2-\frac{(gv^2)}{l}

34.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mglαo2\frac{1}{2}mgl\alpha o^2

b)

mgαo2mg\alpha o^2

c)

14mglαo2\frac{1}{4}mgl\alpha o^2

d)

2mglαo22mgl\alpha o^2

35.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài ℓ, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật có li độ dài s thì lực kéo về có giá trị là

a)

F=mglSF=-\frac{mg}{l}S

b)

F=mlgSF=\frac{ml}{g}S

c)

F=glmSF=\frac{gl}{m}S

d)

F=mgsF=-mgs

36.

Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức:

a)

T=2πglT=2π\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

T=2πΔlgT=2π\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

c)

T=2πgΔlT=2π\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

d)

T=12πglT=\frac{1}{2π}\sqrt{\frac{g}{l}}

37.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn x. Biết x< A. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên vật là

a)

k(A- x)

b)

kA

c)

0

d)

k(x - A)

38.

Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng hướng lên. So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng rồi giảm

d)

không đổi.

39.

Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn dao động nhỏ thì

a)

tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất.

b)

tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất.

c)

tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất.

d)

tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất.

40.

Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng

a)

E4\frac{E}{4}

b)

E2\frac{E}{2}

c)

3E4\frac{\sqrt{3}E}{4}

d)

3E4\frac{3E}{4}

41.

Tại cùng một vị trí, dao động nhỏ của ba con lắc đơn có dây dài ℓ1, ℓ2 và ℓ = ℓ1 + ℓ2, lần lượt có chu kì là T1 = 6,0s; T2 = 8,0s và T. T có giá trị

a)

10s

b)

14s

c)

3,4s

d)

4,8s

42.

Hai con lắc có cùng biên độ, có chu kỳ T1 và T2 = 4T1 tại thời điểm ban đầu chúng đi qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều. Khoảng thời gian ngắn nhất hai con lắc ngược pha nhau là:

a)

T26\frac{T_2}{6}

b)

T24\frac{T_2}{4}

c)

T23\frac{T_2}{3}

d)

T22\frac{T_2}{2}

43.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6Hz

b)

3Hz

c)

12Hz

d)

1Hz

44.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ. Trong khoảng thời gian Dt nó thực hiện được 12 dao động. khi giảm chiều dài đi 32cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là:

a)

30cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

60cm

45.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là 1m/s và gia tốc là -5 m/s2. Khi đi qua vị trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2m/s. Phương trình dao động của vật là

a)

x=20cos(10tπ6)cmx=20\cos(10t-\frac{π}{6})cm

b)

x=40cos(5tπ6)cmx=40\cos(5t-\frac{π}{6})cm

c)

x=10cos(20t+π3)cmx=10\cos(20t+\frac{π}{3})cm

d)

x=20cos(5tπ2)cmx=20\cos(5t-\frac{π}{2})cm

46.

Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:

a)

4cm

b)

10cm

c)

50cm

d)

100cm

47.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt/T + π/2). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi động năng bằng 3 thế năng là:

a)

t=T3t=\frac{T}{3}

b)

t=5T12t=\frac{5T}{12}

c)

t=T12t=\frac{T}{12}

d)

t=T6t=\frac{T}{6}

48.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. g = π2≈10 m/s2. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là

a)

6,56N

b)

2,56N

c)

256N

d)

656N

49.

Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó

a)

tăng 25%.

b)

giảm 25%.

c)

tăng 11,80%.

d)

giảm 11,80%.

50.

Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 800 (g). Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là

a)

π30(s)\frac{π}{30}(s)

b)

π20(s)\frac{π}{20}(s)

c)

π10(s)\frac{π}{10}(s)

d)

π60(s)\frac{π}{60}(s)