wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương III Điện học Vật lý 7

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm vật bị nhiễm điện bằng cách

a)

cọ sát

b)

bật sáng

c)

cọ xát

2.

Vật bị nhiễm điện (mang điện tích) có khả năng

a)

tất cả các đáp án trên

b)

hút các vật khác

c)

khiến bóng đèn sáng

3.

các vật nào dưới đây không phải là vật dẫn điện

a)

ruột bút chì

b)

miếng gỗ khô

c)

thép

4.

hạt điện tích âm có tên là

a)

electrun

b)

electricity

c)

electric

d)

electron

5.

sau khi cọ xát và nhận thêm electron

a)

vật bị nhiễm điện dương

b)

vật bị nhiễm điện âm

c)

vật không bị nhiễm điện

d)

vật bị nhiễm điện cả âm lẫn dương

6.

Sau khi cọ xát và mất đi electron, vật bị nhiễm điện

a)

dương

b)

âm

c)

cả 2

d)

không bị nhiễm

7.

đâu là vật dẫn điện

a)

tấm xốp

b)

nhựa

c)

đồng

8.

Phát biểu nào sau đây về nguồn điện là đúng?

a)

nguồn điện là nguồn điện

b)

nguồn điện là nơi cung cấp năng lượng cho điện

c)

nguồn điện là nơi nối điện lại với nhau

9.

đặc điểm chung của nguồn điện

a)

là dây

b)

có 2 cực âm/dương

c)

là nơi phát ra điện

d)

có 2 cực đông/nam

10.

Chọn câu trả lời đúng. Trong cấu tạo nguyên tử, hạt nhân và electron có điện tích:

a)

Cùng loại

b)

Như nhau

c)

Khác loại

d)

Bằng nhau

11.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi bạt nhân và các electron

b)

Hạt nhân có thể dịch chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

c)

Hạt nhân mang điện tích dương

d)

Các electron mang điện tích âm và có thể dịch chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

12.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Các vật bị nhiễm điện là các vật mang điện tích

b)

Các vật trung hòa điện là các vật không có điện tích

c)

Nguyên tử nào cũng có điện tích

d)

Vật nhiễm điện tích dương khi mất bớt electron

13.

Chọn câu trả lời đúng. Trong nguyên tử:

a)

Các electron mang điện âm chuyển động quanh hạt nhân

b)

Các electron mang điện dương chuyển động quanh hạt nhân

c)

Các electron mang điện âm đứng yên xung quanh hạt nhân

d)

Các electron mang điện dương đứng yên xung quanh hạt nhân

14.

Tại sao cánh quạt trong các quạt điện thường xuyên quay mà vẫn có rất nhiều bụi dính vào

a)

Vì hạt bụi nhỏ và rất dính

b)

Vì các hạt bụi bay trong không khí bị nhiễm điện.

c)

Vì cánh quạt có điện

d)

Vì cánh quạt khi quay sẽ cọ xát với không khí nên bị nhiễm điện

15.

Cường độ dòng điện có kí hiệu:

a)

U

b)

A

c)

I

d)

V

16.

Một bóng đèn có giá trị cường độ dòng điện định mức là 1,5A. Nếu cường độ dòng điện qua bóng đèn là 2A thì:

a)

Bóng đèn sáng bình thường

b)

Bóng đèn sáng yếu

c)

Bóng đèn không sáng

d)

Bóng đèn dễ cháy hỏng

17.

1,2A = .......mA

a)

0,12

b)

120

c)

1200

d)

0,0012

18.

Tác dụng nhiệt của dòng điện có ích với thiết bị nào sau đây?

a)

máy bơm nước

b)

Tivi

c)

Bình nóng lạnh

d)

Máy hút bụi

19.

Trong một thí nghiệm, khi đưa một đầu thước nhựa dẹt lại gần quả cầu bằng nhựa xốp được treo bằng sợi chỉ, quả cầu nhựa xốp bị đẩy ra xa (hình 18.1). Câu kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Quả cầu và thước nhựa bị nhiễm điện khác loại.

b)

Quả cầu không bị nhiễm điện, còn thước nhựa bị nhiễm điện.

c)

Quả cầu và thước nhựa đều không bị nhiễm điện.

d)

Quả cầu và thước nhựa bị nhiễm điện cùng loại.

20.

Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào sau đây?

a)

Áp sát thước nhựa vào 1 cực của pin.

b)

Áp sát thước nhựa vào một đầu của thanh nam châm.

c)

Hơ nóng nhẹ thước nhựa trên ngọn lửa.

d)

Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.

21.

Dùng miếng vải khô cọ xát vào thước nhựa rồi đưa lại gần các vụn giấy viết thì

a)

thước nhựa có khả năng đẩy các vụn giấy viết.

b)

thước nhựa có khả năng hút các vụn giấy viết.

c)

thước nhựa vừa đẩy vừa hút các vụn giấy viết.

d)

thước nhựa không đẩy và không hút các vụn giấy viết.

22.

Cho một vật nhiễm điện âm lại gần một vật nhiễm điện dương thì

a)

Chúng hút nhau.

b)

Chúng đẩy nhau.

c)

Chúng vừa hút vừa đẩy nhau.

d)

Chúng không hút cũng không đẩy nhau.

23.

Có các loại điện tích là:

a)

Điện tích âm.

b)

Điện tích dương.

c)

Điện tích âm và điện tích dương.

d)

Vật nhiễm điện âm.

24.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

25.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niutơn(N)

b)

Ampe(A)

c)

Đêxiben(dB)

d)

Héc(Hz)

26.

Ampe kế là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Để đo nguồn điện mắc trong mạch điện là mạnh hay yếu.

b)

Để đo lượng electron chạy qua đoạn mạch.

c)

Để đo độ sáng của bóng đèn mắc trong mạch.

d)

Để đo cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch.

27.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Điện thoại di động.

b)

Rađiô (máy thu thanh).

c)

Tivi (máy thu hình).

d)

Nồi cơm điện.

28.

Khi có dòng điện chạy qua, các vật dẫn bị

a)

Lạnh đi

b)

Nóng lên

c)

Phát sáng

d)

Lạnh đi và phát sáng

29.

Số vôn ghi trên nguồn điện có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đang được mắc trong mạch điện kín.

b)

Là giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đang được mắc trong mạch điện kín với nguồn điện đó.

c)

Là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đang được mắc trong mạch điện để hở.

d)

Là giá trị hiệu điện thế định mức mà nguồn điện đó có thể cung cấp cho các dụng cụ điện.

30.

Dòng điện có tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

31.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

c)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

d)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

32.

Để đo dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc

a)

ampe kế song song với vật dẫn.

b)

ampe kế nối tiếp với vật dẫn.

c)

vôn kế song song với vật dẫn.

d)

vôn kế nối tiếp với vật dẫn.

33.

Kí hiệu sau đây là bộ phận nào của mạch điện?

a)

Bóng đèn.

b)

Dây dẫn.

c)

Khóa K.

d)

Nguồn điện.

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

35.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

36.

Chọn câu trả lời sai:

Vôn kế là dụng cụ để đo

a)

hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện.

b)

hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn.

c)

hiệu điện thế giữa hai điểm của một đoạn mạch.

d)

hiệu điện thế giữa hai điểm của một đoạn mạch.

37.

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

a)

Cường độ dòng điện càng lớn thì đèn càng sáng.

b)

Độ sáng của đèn phụ thuộc vào cường độ dòng điện.

c)

Cường độ dòng điện quá nhỏ thì đèn không sáng.

d)

Đèn không sáng có nghĩa là cường độ dòng điện bằng không.

38.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một

a)

điện thế.

b)

hiệu điện thế.

c)

cường độ điện thế.

d)

cường độ dòng điện.

39.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ

a)

sáng yếu khi có dòng điện.

b)

không sáng khi dòng điện bình thường.

c)

sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu.

d)

sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn.

40.

Đối với một bóng đèn nhất định, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn tăng thì cường độ dòng điện qua bóng

a)

không đổi.

b)

giảm.

c)

tăng.

d)

biến đổi.

41.

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị

a)

cường độ dòng điện cực đại.

b)

cường độ dòng điện định mức.

c)

hiệu điện thế cực đại.

d)

hiệu điện thế định mức.

42.

Cường độ dòng điện cho ta biết điều gì?

a)

Độ mạnh hay yếu của dòng điện trong mạch.

b)

Vật bị nhiễm điện hay không.

c)

Khả năng tạo ra dòng điện của một nguồn điện.

d)

Độ sáng của bóng đèn.

43.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, ta phải mắc vôn kế như thế nào với đoạn mạch đó?

a)

Nối tiếp.

b)

Song song.

c)

Hỗn hợp.

d)

Tùy ý.

44.

Kí hiệu này là kí hiệu của

a)

Dây dẫn.

b)

Công tắc mở.

c)

Công tắc đóng.

d)

Bóng đèn.

45.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Acquy.

c)

Bếp điện.

d)

Đèn pin.

46.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

Jun (J).

b)

Ampe (A).

c)

Vôn (V).

d)

Niutơn (N).

47.

Hiệu điện thế kí hiệu là

a)

I

b)

V

c)

A

d)

U