NEW
Font size
Worksheetscông thức lý 12- chương 1
Total questions: 46
Worksheet time: 25mins
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau
32π
4π
43π
6π
Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp U trể pha hơn dòng điện I trong mạch khi
ωL>ωC1
ωL=ωC1
ωL<ωC1
ω2LC=1
U=UR2+(UL−UC)2
Công thức tính tổng trở
Công thức liên hệ giữa các điện áp
Công thức tính độ lệch pha của U so với I
Công thức tính công suất tiêu thụ
Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi
ZL=ZC
ZL=ZC
Công thức máy biến áp
N2N1=U2U1=I1I2
N2N1=I2I1=U1U2
Công suất hao phí
ΔP=r.I2=r.(UcosψP)2
ΔP=r.I2=r.(UsinψP)2
Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều
cosφ = ZR
sinφ = ZR
Công suất của mạch điện xoay chiều
P = U.I.cosφ
P = U.I.sinφ
Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:
I=ZU
I=UZ
Độ lệch pha của u so với i là
tanφ = RZL−ZC
tanφ = RZC−ZL
Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R2 + (ZL −ZC)2
Cảm kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Dung kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Dung kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Dung kháng của đoạn mạch là:
ZC=ωC1
ZL=ωL
Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng
Δφ = 2πλx
Δφ = 2π xλ
Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?
Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?
A1≤A≤A2
∣A1−A2∣≤A≤A1+A2
A≥A1+A2
A≤A1+A2
Công thức tính tần số của con lắc đơn
f=2πlg
f=2π1gl
f=2πgl
f=2π1lg
Công thức tính tần số góc của con lắc đơn
ω=gl
ω=2π.lg
ω=2π.gl
Công thức tính chu kì của con lắc đơn
T= 2πgl
T= 2gl
T= 2lg
T= 2πlg
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo
Wt=21m.v2
Wt=21ma2
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo
F=−kx
F=k∣x∣
F=k.x
F=k.ω
Công thức tính động năng của con lắc lò xo
Wđ=21m.v2
Wđ=21ma2
Wđ=21kx2
Wđ=21kA2
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo
ω=mk
ω=km
ω=2π.mk
ω=2π.km
Công thức tính chu kì của con lắc lò xo
T= 2πkm
T= km
T= mk
T= 2πmk
Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức
f =2π1km
f =2πkm
f =2πmk
f =2π1mk
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
