wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 Câu Trắc Nghiệm: Công Cơ Học (Khoa học tự nhiên 9)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công cơ học sinh ra khi nào?

a)

Có lực tác dụng và vật đứng yên.

b)

Có lực tác dụng và vật dịch chuyển.

c)

Không có lực tác dụng nhưng vật dịch chuyển.

d)

Vật tự dịch chuyển.

2.

Điều kiện thứ nhất để có công cơ học là gì?

a)

Vật phải đứng yên.

b)

Phải có lực tác dụng vào vật.

c)

Vật phải rất nặng.

d)

Vật phải dịch chuyển theo phương ngang.

3.

Điều kiện thứ hai để có công cơ học là gì?

a)

Vật phải đứng yên.

b)

Lực tác dụng phải rất lớn.

c)

Vật phải dịch chuyển dưới tác dụng của lực đó.

d)

Vật phải có khối lượng lớn.

4.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG có công cơ học?

a)

Người đẩy xe đi.

b)

Cần cẩu nâng vật lên cao.

c)

Người giữ một vật nặng đứng yên.

d)

Vận động viên kéo tạ lên.

5.

Một người đang cố gắng đẩy một bức tường nhưng bức tường không di chuyển. Người đó có sinh công cơ học không?

a)

Có, vì người đó dùng sức.

b)

Có, vì người đó mệt.

c)

Không, vì bức tường không dịch chuyển.

d)

Không, vì lực quá nhỏ.

6.

Khi một vật dịch chuyển mà không có lực nào tác dụng vào nó (ví dụ: vật trượt trên mặt bàn bằng không ma sát), có công cơ học không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy thuộc vào tốc độ.

d)

Tùy thuộc vào khối lượng.

7.

Công cơ học liên quan đến yếu tố nào?

a)

A. Lực và thời gian.

b)

B. Lực và quãng đường.

c)

C. Khối lượng và vận tốc.

d)

D. Áp suất và nhiệt độ.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng về công cơ học?

a)

Công cơ học luôn dương.

b)

Công cơ học chỉ sinh ra khi vật đứng yên.

c)

Công cơ học là đại lượng vô hướng.

d)

Công cơ học chỉ phụ thuộc vào lực.

9.

Để có công cơ học, hướng của lực và hướng dịch chuyển phải như thế nào?

a)

Luôn vuông góc với nhau.

b)

Luôn ngược chiều nhau.

c)

Có thành phần cùng phương với nhau.

d)

Không liên quan đến nhau.

10.

Công thức tính công cơ học là gì?

a)

A=F+S

b)

A=F/S

c)

A=F·S

d)

A=m·g

11.

Trong công thức A=F·S, A là đại lượng nào?

a)

Áp suất.

b)

Công cơ học.

c)

Lực.

d)

Quãng đường.

12.

Trong công thức A=F·S, F là đại lượng nào?

a)

Công cơ học

b)

Khối lượng

c)

Lực tác dụng

d)

Thời gian

13.

Trong công thức A=F·S, s là đại lượng nào?

a)

Tốc độ.

b)

Gia tốc.

c)

Công suất.

d)

Quãng đường vật dịch chuyển.

14.

Nếu lực tác dụng tăng gấp đôi và quãng đường không đổi, công cơ học sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm một nửa.

c)

Không đổi.

d)

Tăng gấp bốn.

15.

Nếu quãng đường dịch chuyển tăng gấp ba và lực không đổi, công cơ học sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm một phần ba.

b)

Tăng gấp ba.

c)

Không đổi.

d)

Giảm một nửa.

16.

Để công cơ học lớn, ta cần yếu tố nào?

a)

Lực nhỏ và quãng đường ngắn.

b)

Lực lớn và quãng đường dài.

c)

Lực lớn và quãng đường ngắn.

d)

Lực nhỏ và quãng đường dài.

17.

Công thức A=F.s áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Lực vuông góc với phương dịch chuyển.

b)

Lực cùng phương với phương dịch chuyển.

c)

Lực không đổi trong suốt quá trình.

d)

Cả B và C.

18.

Đại lượng nào trong công thức A=F.s có đơn vị là mét (m)?

a)

A.

b)

F.

c)

s

d)

Không có.

19.

Đại lượng nào trong công thức A=F.s có đơn vị là Newton (N)?

a)

A

b)

F

c)

s

d)

Không có

20.

Đơn vị của công cơ học là gì?

a)

Mét (m)

b)

Newton (N)

c)

Jun (J)

d)

Giây (s)

21.

Kí hiệu của đơn vị Jun là gì?

a)

J

b)

K

c)

N

d)

M

22.

1 Jun là công của lực 1 Newton làm vật dịch chuyển bao nhiêu mét?

a)

0.1 m

b)

1 m

c)

10 m

d)

100 m

23.

1 Jun là công của lực bao nhiêu Newton làm vật dịch chuyển 1 mét?

a)

0.1 N

b)

1 N

c)

10 N

d)

100 N

24.

Đơn vị Newton (N) dùng để đo đại lượng nào?

a)

Công

b)

Quãng đường

c)

Lực

d)

Thời gian

25.

Đơn vị mét (m) dùng để đo đại lượng nào?

a)

Công.

b)

Lực.

c)

Quãng đường.

d)

Khối lượng.

26.

Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị của công?

a)

Jun (J)

b)

Kilojun (kJ)

c)

Newton (N)

d)

Megajun (MJ)

27.

1 kJ bằng bao nhiêu Jun?

a)

10 J

b)

100 J

c)

1000 J

d)

10000 J

28.

Nếu công thực hiện là 5000 J, thì đó là bao nhiêu kJ?

a)

0.5 kJ

b)

5 kJ

c)

50 kJ

d)

500 kJ

29.

Công thức A=F.s cho thấy đơn vị của công (Jun) có thể được viết bằng đơn vị cơ bản nào?

a)

N/m

b)

N.m

c)

m/N

d)

N+m

30.

Trường hợp nào sau đây CÓ công cơ học?

a)

Người đứng yên giữ một túi xách.

b)

Xe ô tô đang đỗ.

c)

Học sinh kéo cặp sách trên sàn nhà.

d)

Cuốn sách nằm yên trên bàn.

31.

Một người nâng một tảng đá lên cao. Người đó có sinh công cơ học không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ khi tảng đá rất nặng.

d)

Chỉ khi tảng đá nhẹ.

32.

Một vận động viên đẩy tạ lên cao. Công của lực đẩy tạ là gì?

a)

Công phát động.

b)

Công cản.

c)

Bằng không.

d)

Không xác định được.

33.

Một lực sĩ đang gồng mình giữ quả tạ ở trên cao mà không di chuyển. Công cơ học mà lực sĩ thực hiện lên quả tạ là bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Không xác định được

34.

Khi một viên bi lăn trên mặt sàn ngang và dừng lại do ma sát. Lực ma sát có sinh công không?

a)

Có, công cản.

b)

Có, công phát động.

c)

Không.

d)

Tùy thuộc vào vật liệu.

35.

Một con chim đang bay lượn trên không trung. Công của lực nâng của không khí lên chim là bao nhiêu? (Giả sử chim bay ngang)

a)

Lớn hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Không xác định được

36.

Khi một người đi bộ mang một chiếc ba lô trên lưng, công của lực nâng của người lên ba lô theo phương thẳng đứng là bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 0.

b)

Bằng 0.

c)

Nhỏ hơn 0.

d)

Không xác định được.

37.

Một chiếc thuyền buồm đang di chuyển trên mặt nước nhờ gió. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm có sinh công không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ khi gió rất mạnh.

d)

Chỉ khi thuyền đứng yên.

38.

Phát biểu nào sau đây là SAI về công cơ học?

a)

Lực ma sát có thể sinh công.

b)

Trọng lực có thể sinh công.

c)

Lực nâng của mặt bàn lên vật đứng yên có sinh công.

d)

Lực kéo có thể sinh công.

39.

Để một vật sinh công, vật đó phải:

a)

A. Có khối lượng.

b)

B. Đứng yên.

c)

C. Dịch chuyển.

d)

D. Nóng lên.

40.

Một lực 20 N tác dụng làm vật dịch chuyển 5 m theo phương của lực. Công thực hiện là bao nhiêu?

a)

4 J

b)

25 J

c)

100 J

d)

0.25 J

41.

Một người thực hiện công 300 J để kéo một vật đi 10 m. Lực kéo của người đó là bao nhiêu?

a)

30 N

b)

3000 N

c)

300 J

d)

10 N

42.

Một máy nâng thực hiện công 500 J để nâng một vật với lực 100 N. Vật được nâng lên cao bao nhiêu mét?

a)

50 m

b)

5 m

c)

500 m

d)

0.5 m

43.

Một lực 15 N tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển 2 m. Công sinh ra là bao nhiêu?

a)

7.5 J

b)

17 J

c)

30 J

d)

13 J

44.

Để thực hiện công 120 J, cần một lực 60 N. Quãng đường dịch chuyển là bao nhiêu?

a)

2 m

b)

0.5 m

c)

180 m

d)

60 m

45.

Một vật được kéo đi 8 m với công là 400 J. Lực kéo là bao nhiêu?

a)

5 N

b)

50 N

c)

3200 N

d)

408 N

46.

Một người đẩy một chiếc xe với lực 200 N đi được 15 m. Công của người đó là bao nhiêu?

a)

13.3 J

b)

215 J

c)

3000 J

d)

185 J

47.

Cần thực hiện công bao nhiêu để nâng một vật nặng 5 kg lên cao 2 m? (Lấy g = 10 N/kg)

a)

10 J

b)

20 J

c)

50 J

d)

100 J

48.

Một vật có trọng lượng 80 N được kéo đều trên mặt phẳng ngang 5 m. Biết lực kéo bằng trọng lượng. Công thực hiện là bao nhiêu?

a)

16 J

b)

85 J

c)

400 J

d)

75 J

49.

Để nâng một vật lên cao 3 m, cần một công 90 J. Lực nâng vật là bao nhiêu?

a)

3 N

b)

30 N

c)

270 N