NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsẢnh CSDL 53
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Kiểu đối tượng hình học nào sau đây là kiểu đối tượng hình học mô tả đường cong
a)
GM_Polygon
b)
GM_Curve.
c)
GM_LineString
d)
GM_Surface
2.
Hệ tọa độ nào không được áp dụng trong định nghĩa thông tin địa lý ?
a)
Hệ toạ độ vuông góc (Đê-các-tơ);
b)
Hệ toạ độ mặt Elipxôit;
c)
Hệ toạ độ cầu;
d)
Hệ tọa độ thiên hà
3.
Việc chuyển toạ độ từ Hệ VN-2000 sang Hệ WGS-84 quốc tế sử dụng bao nhiêu tham số?
a)
3 tham số
b)
7 tham số
c)
8 tham số
d)
4 tham số
4.
Phát biểu nào sau đây về phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình là đúng?
a)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu phương vị, Lưới chiếu hình nón, Lưới chiếu hình ống
b)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu đồng góc, Lưới chiếu đồng diện tích, Lưới chiếu đồng khoảng cách
c)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu đứng, Lưới chiếu ngang, Lưới chiếu nghiêng
d)
Phân loại lưới chiếu bản đồ theo dạng sai số chiếu hình gồm có các loại chính: Lưới chiếu hình nón, Lưới chiếu UTM, Lưới chiếu Gauss-Kruger
5.
Trên bản đồ địa hình quốc gia khi đường bờ và dòng chảy ổn định (đường bờ và đường mép nước trùng nhau) thì dùng kí hiệu nào để thể hiện?
a)
Ký hiệu đường mép nước
b)
Ký hiệu đường bờ
c)
Cả ký hiệu đường mép nước, đường bờ
d)
Không thể hiện
6.
Bản đồ hành chính toàn quốc sử dụng lưới chiếu nào?
a)
Lưới chiếu hình nón đứng đồng góc
b)
Lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc
c)
Lưới chiếu hình nón ngang đồng góc
d)
Lưới chiếu hình trụ đứng đồng góc
7.
Pháp biểu nào không phải là phương pháp định hướng bản đồ địa hình quốc gia ngoài thực địa
a)
Phương pháp dùng la bàn
b)
Phương pháp dùng địa vật
c)
Phương pháp thiên văn
d)
Phương pháp kết hợp dùng la bàn và địa vật
8.
Khi thành lập Hồ sơ địa giới hành chính các cấp, trường hợp nào dưới đây phải lập sơ đồ thuyết minh?
a)
Khu vực đô thị, dân cư đông đúc
b)
Khu vực không thể hiện được vị trí của đường ĐGHC trên bản đồ
c)
Tỉ lệ bản đồ địa giới hành chính cấp xã không thể hiện được đường địa giới hành chính
d)
Tất cả các ý trên
9.
Sai số trung phương tọa độ, độ cao mốc địa giới hành chính cho phép ở khu vực có điều kiện đo bình thường là bao nhiêu
a)
0,3m đối với mặt phẳng và 0,5m đối với độ cao
b)
0,1m đối với mặt phẳng và 0,3m đối với độ cao
c)
0,5m đối với mặt phẳng và 0,7m đối với độ cao
d)
0,2m đối với mặt phẳng và 0,5m đối với độ cao
10.
Theo quy định của Việt Nam, bản đồ địa hình quốc gia tỉ lệ trung bình gồm những tỷ lệ nào loại nào
a)
1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
b)
1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000
c)
1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
d)
1:5.000, 1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000
11.
Việc chia mảnh bản đồ địa hình quốc gia được dựa trên yếu tố nào sau đây
a)
Kinh tuyến và vĩ tuyến
b)
Lưới Ki-lô-mét
c)
Kinh tuyến, vĩ tuyến và lưới Ki-lô-mét
d)
Chia mảnh tùy theo khu vực
12.
Lưới chiếu hình trụ ngang đồng góc với múi chiếu 6o , hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài ko = 0,9996 áp dụng cho
a)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính tỷ lệ từ 1:25.000 đến 1:500.000
b)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính tỷ lệ từ 1:10.000 đến 1:2.000
c)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính, bản đồ địa chính tỷ lệ từ 1:10.000 đến 1:2.000
d)
Bản đồ địa hình quốc gia, bản đồ hành chính tỷ lệ từ 1:2.000 đến 1:1.000.000
13.
Phép chiếu UTM là
a)
Phép chiếu hình trụ đứng đồng góc
b)
Phép chiếu hình trụ ngang đồng góc
c)
Phép chiếu hình trụ ngang đồng diện tích
d)
Phép chiếu hình nón đứng đồng góc
14.
Hệ quy chiếu và hệ tọa độ VN-2000 sử dụng Ellipsoid quy chiếu nào?
a)
Krasovski
b)
Bessel
c)
WGS-84
d)
Everest
15.
Lưới chiếu hình nón đồng góc 2 vĩ thuyến chuẩn 110 và 210 áp dụng cho bản đồ địa hình tỷ lệ nào
a)
1: 100.000
b)
1: 250.000
c)
1: 500.000
d)
1: 1.000.000
16.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với phép chiếu hình nón đứng
a)
Kinh tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm tại điểm xuất phát của các kinh tuyến
b)
Vĩ tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, kinh tuyến là những cung tròn đồng tâm
c)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những đường thẳng song song vuông góc với các kinh tuyến
d)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những cung tròn quay về hai cực
17.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với phép chiếu hình trụ ngang
a)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những đường thẳng song song vuông góc với các kinh tuyến
b)
Kinh tuyến là các đường cong, vĩ tuyến là các đường thẳng song song
c)
Kinh tuyến là các đường cong xuất phát từ một điểm , vĩ tuyến là các cung tròn đồng tâm
d)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những cung tròn quay về hai cực
18.
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với phép chiếu hình trụ đứng
a)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những cung tròn quay về hai cực
b)
Vĩ tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, kinh tuyến là những cung tròn đồng tâm
c)
Kinh tuyến là những đường thẳng xuất phát từ một điểm, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm tại điểm xuất phát của các kinh tuyến
d)
Kinh tuyến là những đường thẳng song song cách đều, vĩ tuyến là những đường thẳng song song vuông góc với các kinh tuyến
19.
Đường bình độ (đường đồng mức) có thể xếp vào nhóm phương pháp thể hiện bản đồ nào dưới đây
a)
Phương pháp biểu đồ
b)
Phương pháp đường chuyển động
c)
Phương pháp đồ giải
d)
Phương pháp đường đẳng trị
20.
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tổng quát hóa bản đồ
a)
Phương pháp thể hiện bản đồ
b)
Mục đích sử dụng của bản đồ
c)
Đặc điểm của đối tượng được tổng quát hóa
d)
Cả ba đáp án đều đúng
21.
Phát biểu nào dưới đây về đường bình độ trên bản đồ địa hình là sai
a)
Các đường bình độ gần nhau thì địa hình có độ dốc nhỏ và ngược lại
b)
Các điểm nằm trên cùng một đường bình độ thì có cùng độ cao
c)
Các đường bình độ là đường liên tục có hình dạng cong
d)
Hệ thống các đường bình độ cho thể hiện đặc điểm dáng đất.
22.
Tỷ lệ nào dưới đây không có trong dãy tỷ lệ bản đồ địa hình quốc gia?
a)
1: 200 000
b)
1: 100 000
c)
1: 50 000
d)
1: 10 000
23.
Trên bản đồ địa hình quốc gia, Điểm M có tọa độ (1 324 000, 48 357 000). Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí của điểm này?
a)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 143km về phía bên phải và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc.
b)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 143km về phía bên trái và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc
c)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 357km về phía bên trái và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc
d)
Điểm M nằm trong múi chiếu thứ 48, cách kinh tuyến giữa 1050 một khoảng 357km về phía bên phải và cách xích đạo 1324 km về phía Bắc
24.
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của phép chiếu UTM múi chiếu 6o là sai:
a)
Hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0>1 trên kinh tuyến trục
b)
Hệ số điều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài k0 =1 trên 2 cát tuyến
c)
Là phép chiếu đồng góc
d)
Cát tuyến cách kinh tuyến trục khoảng 180km
25.
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
Hệ số biến dạng độ dài trên kinh tuyến giữa của phép chiếu UTM lớn hơn của phép chiếu Gauss
b)
Hệ số biến dạng độ dài trên kinh tuyến giữa của phép chiếu UTM và Gauss bằng nhau
c)
Hệ số biến dạng độ dài trên kinh tuyến giữa của phép chiếu UTM nhỏ hơn của phép chiếu Gauss
d)
Hệ số biến dạng độ dài của phép chiếu UTM luôn lớn hơn trong phép chiếu UTM
26.
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 25 000 hệ quy chiếu và hệ tọa độ VN2000 khu vực có tọa độ giới hạn bởi 11o48’ đến 12o52’ vĩ độ Bắc, 108o40’ đến 109o28’ kinh độ Đông (tỉnh Khánh Hòa) thuộc múi nào
a)
Múi 49
b)
Múi 48
c)
Múi 50
d)
Giữa múi 48 và múi 49
27.
Mảnh bản đồ địa hình quốc gia với số hiệu mảnh F-48-8-B-d có tỷ lệ là:
a)
1: 25 000
b)
1: 50 000
c)
1: 100 000
d)
1: 10 000
28.
Số mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 100 000 tương ứng với một mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 1 000 000 là bao nhiêu
a)
64
b)
81
c)
96
d)
100
29.
Số mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 10 000 tương ứng với một mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 100 000 là bao nhiêu
a)
64
b)
81
c)
96
d)
100
30.
Tờ bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 50 000 có kích thước bao nhiêu
a)
7’30” x 7’30”
b)
10' x10'
c)
15' x 15'
d)
30' x30'
31.
Diện tích gần đúng của một tờ bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 10 000 là bao nhiêu
a)
25km2
b)
36km2
c)
45km2
d)
100km2
32.
Phát biểu nào dưới đây là chính xác
a)
Phương pháp đo ảnh loại bỏ được công tác ngoại nghiệp
b)
Phương pháp đo ảnh hạn chế được công tác ngoại nghiệp
c)
Phương pháp đo ảnh không thể xác định được vị trí tọa độ của điểm trên thực địa
d)
Phương pháp đo ảnh chủ yếu là nội nghiệp không phải đi ngoại nghiệp
33.
Các thành phần của một lớp UML được sử dụng để biểu diễn một kiểu đối tượng địa lý là
a)
Tên lớp
b)
Các thuộc tính.
c)
Các quan hệ.
d)
Cả ba yếu tố trên
34.
Đâu không phải là thuộc tính của một lớp UML
a)
Tên gói, tên lớp
b)
Phạm vi
c)
Kiểu dữ liệu
d)
Số thể hiện
35.
Thông tin trong tài liệu danh mục đối tượng địa lý không gồm yếu tố nào dưới đây
a)
Danh mục đối tượng
b)
Kiểu đối tượng địa lý
c)
Thuộc tính đối tượng
d)
Không có yếu tố nào
36.
Theo mô hình khái niệm, khi lập danh mục đối tượng địa lý, một kiểu đối tượng có bao nhiêu mục thông tin thuộc nhóm bắt buộc (M)
a)
4
b)
3
c)
55
d)
6
37.
Yếu tố cơ bản nào ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất bản đồ địa hình dạng số từ cơ sở dữ liệu nền địa lý
a)
Điều kiện về nhân lực và thiết bị công nghệ
b)
Đặc tính thông tin của khu vực thành lập bản đồ
c)
Tiêu chuẩn kỹ thuật của bản đồ địa hình dạng số
d)
Cả ba yếu tố trên
38.
Yếu tố cần được kiểm soát trong tăng dày ảnh hàng không kỹ thuật số có sử dụng hệ thống định vị GNSS/IMU là gì
a)
Thông số định vị tâm chụp ảnh
b)
Sai số xich ma trong định hướng tương đối cặp ảnh
c)
Sai số đo tại các điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
d)
Cả ba yếu tố trên
39.
Viễn thám đo lường nguồn năng lượng mặt trời phản xạ hoặc phát xạ từ mặt đất được gọi là:
a)
Viễn thám chủ động
b)
Viễn thám bị động
c)
Viễn thám nói chung
d)
Viễn thám tự động
40.
Ảnh hồng ngoại nhiệt thuộc loại viễn thám nào sau đây?
a)
Viễn thám chủ động
b)
Viễn thám bị động
c)
Viễn thám nói chung
d)
Viễn thám tự động
41.
Ảnh Microwave thuộc loại viễn thám nào sau đây:
a)
Viễn thám chủ động
b)
Viễn thám bị động
c)
Viễn thám nói chung
d)
Viễn thám tự động
42.
Trong ảnh vệ tinh quang học, để nhận biết một đối tượng người ta thường dựa vào độ phân giải nào dưới đây
a)
Độ phân giải không gian
b)
Độ phân giải bức xạ
c)
Độ phân giải phổ
d)
Độ phân giải thời gian
43.
Độ phân giải ảnh nào dưới đây liên quan đến khả năng chụp lặp của vệ tinh?
a)
Độ phân giải thời gian
b)
Độ phân giải phổ
c)
Độ phân giải bức xạ
d)
Độ phân giải không gian
44.
Ảnh VNREDSAT đa phổ có độ phân giải không gian là:
a)
2.5m
b)
10m
c)
20m
d)
30m
45.
Ảnh LANDSAT 8 có độ phân giải bức xạ là:
a)
15/30/100 m
b)
16 ngày
c)
12 bits
d)
11 kênh phổ
46.
Ảnh Quickbird có độ phân giải 0,61m, ảnh Ikonos có độ phân giải 1m. Phát biểu nào dưới đây đúng
a)
Ảnh Quickbird có độ phân giải không gian cao hơn
b)
Ảnh Ikonos có độ phân giải không gian cao hơn
c)
2 ảnh có độ phân giải không gian như nhau
d)
Ảnh quickbird có độ phân giải phổ cao hơn
47.
Vệ tinh Meteosat có thời gian chụp lặp lại là 15 phút, vệ tinh NOAA có thời gian chụp lặp lại là 12 giờ. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải thời gian thấp hơn ảnh vệ tinh NOAA
b)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải thời gian cao hơn ảnh vệ tinh NOAA
c)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải phổ thấp hơn ảnh vệ tinh NOAA
d)
Ảnh vệ tinh Meteosat có độ phân giải phổ cao hơn ảnh vệ tinh NOAA
48.
Độ phân giải thời gian của ảnh vệ tinh là gì
a)
Khoảng cách nhỏ nhất trên mặt đất mà cảm biến có thể phân biệt được
b)
Số lượng kênh ảnh của một ảnh số về một khu vực nào đó
c)
Chu kỳ lặp lại của ảnh vệ tinh ghi nhận tại một vị trí cụ thể trên mặt đất
d)
Khả năng của cảm biến có thể tách biệt được các bức xạ từ nhiều vùng phổ khác nhau
49.
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để truyền dữ liệu từ vệ tinh về mặt đất?
a)
Truyền trực tiếp xuống dưới trái đất nếu có trạm thu mặt đất nằm ngay trong tầm nhìn của vệ tinh
b)
Ghi nhận và lưu trữ trong vệ tinh và truyền về sau khi nó đến được vị trí thích hợp
c)
Truyền xuống các trạm thu thông qua các hệ thống vệ tinh trung gian
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
50.
Hình thức quan sát của vệ tinh địa tĩnh là:
a)
Quan sát một khu vực cố định
b)
Quan sát đều đặn theo chu kỳ
c)
Quan sát không đều, theo từng cuộc thí nghiệm
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
51.
Yếu tố nào sau đây dẫn tới biến dạng hình học của ảnh vệ tinh
a)
Sự xoay của trái đất; Sự di chuyển của hệ thống quét ảnh
b)
Sự di chuyển của vật mang; Độ cao và vị thế của vật mang
c)
Độ cong của trái đất
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
52.
Yếu tố nào sau đây không làm biến dạng hình học của ảnh vệ tinh
a)
Hình dạng và kích thước của vật thể
b)
Sự di chuyển của vật mang; Độ cao và vị thế của vật mang
c)
Độ cong của trái đất
d)
Sự xoay của trái đất; Sự di chuyển của hệ thống quét ảnh
53.
Ảnh SPOT có chu kỳ quỹ đạo 101 phút, chu kỳ lặp 26 ngày. Chọn phát biểu đúng:
a)
Ảnh SPOT có độ phân giải thời gian là 101 phút
b)
Ảnh SPOT có độ phân giải thời gian là 26 ngày
c)
Thời gian để vệ tinh SPOT đi hết một vòng quỹ đạo của nó là 26 ngày
d)
Không có phát biểu đúng
Reset
