wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lí 9

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

2.

. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

3.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

4.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Tính điện trở của cuộn dây.

a)

240Ω

b)

12Ω

c)

48Ω

d)

5.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Mỗi đoạn dài 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

6.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

7.

Một dây cáp điện bằng đồng có lõi là 15 sợi dây đồng nhỏ xoắn lại với nhau. Điện trở của mỗi sợi dây đồng nhỏ này là 0,9Ω . Điện trở của dây cáp điện này là:

a)

0,6Ω

b)

c)

0,06Ω

d)

0,04Ω

8.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng?

a)

Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng lớn.

b)

Tiết diện dây dẫn là đại lượng tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

c)

Tiết diện dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

d)

Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng bé.

9.

Hai dây cùng chất, dài bằng nhau và dây 1 có tiết diện gấp đôi dây 2. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

R1 = 2R2

b)

R1 = 1⁄2 R2

c)

R1 = 4R2

d)

R1 = 1⁄4 R2

10.

Hai dây Nikelin, dài bằng nhau, dây 1 có tiết diện bằng 1/4 dây 2 thì

a)

R1 = 1⁄4 R2

b)

R1 = R2

c)

R1 = 4R2

d)

R1 = 16.R2.

11.

Điện trở của dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với tiết diện của dây

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

không phụ thuộc vào tiết diện của dây

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây nhưng tùy trường hợp

12.

Hai dây dẫn đều làm ằng đồng có chiều dài l. dây thứ nhất có tiết diện S có điện trở 6 ôm. dây thứ hai có tiết diện 2.S thì có điện trở ?

a)

12 Ω

b)

9 Ω

c)

6 Ω

d)

3 Ω

13.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

a)

8,5 Ω

b)

85 Ω

c)

50 Ω

d)

55 Ω

14.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng?

a)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn.

b)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng bé.

c)

Dây dẫn càng dài thì dẫn điện càng tốt.

d)

Chiều dài dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

15.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

16.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

17.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng nột vật liệu, nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có tiết diện khác nhau

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện, nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

Các dây dẫn này phải được làm cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

18.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng?

a)

Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng lớn.

b)

Tiết diện dây dẫn là đại lượng tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

c)

Tiết diện dây dẫn không có ảnh hưởng gì đến điện trở của dây.

d)

Tiết diện dây dẫn càng lớn thì điện trở càng bé.

19.

Để nghiên cứu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào vật liệu làm dây ta chọn các dây dẫn có

a)

cùng tiết diện, cùng chiều dài, cùng vật liệu làm dây.

b)

cùng tiết diện, cùng vật liệu làm dây, khác nhau về chiều dài.

c)

cùng chiều dài, cùng vật liệu làm dây, khác nhau về tiết diện.

d)

cùng tiết diện, cùng chiều dài, khác nhau về vật liệu làm dây.

20.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Mỗi đoạn dài 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

21.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

22.

Điện năng không thể biến đổi thành:

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Năng lượng nguyên tử

23.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

24.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

25.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

26.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

27.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

28.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

29.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

30.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

31.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

32.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

33.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, đèn được mắc vào mạch điện 220V.  Công suất tiêu thụ tổng cộng của mạch là

   

a)

1040W

b)

1400W

c)

1200W

d)

1020W

34.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, mỗi ngày dùng 6 giờ . Trong 1 tháng (30 ngày), phải trả bao nhiêu tiền điện, biết giá mỗi số điện là 800đ, đèn được mắc vào mạch điện 220V.            

a)

172800 đồng

b)

960000 đồng

c)

96000 đồng

d)

17280 đồng

35.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

36.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

37.

Đơn vị của công suất là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Oát (W)

d)

Jun (J)

38.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .

c)

công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

39.

Công suất điện cho biết :

a)

Công của dòng điện trong thời gian t.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

40.

Mỗi số đếm trên công tợ điện ứng với

a)

1kWs

b)

1kWh

c)

1kWp

d)

1kWn

41.

Đơn vị đo điện năng tiêu thụ không thể

a)

A. Jun( J).

b)

B. Oat giây( W.s).

c)

C. KilôOat giờ( kW.h).

d)

D. Oát( W).

42.

Lượng điện năng sử dụng được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

ôm kế.

d)

công tơ điện.

43.

Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

hóa năng.

d)

năng lượng ánh sáng.

44.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là .

a)

0,5 Ω0,5\ \Omega  

b)

27,5 Ω27,5\ \Omega  

c)

2 Ω2\ \Omega  

d)

220 Ω220\ \Omega  

45.

Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)

A. Một cực

b)

B. Hai cực

c)

C. Ba cực

d)

D. Bốn cực

46.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

47.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy thành hai nửa. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu

b)

B. Hai nữa đều mất hết từ tính.

c)

C. Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực cùng tên ở hai đầu.

d)

D. Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

48.

Có hai thanh thép luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau. Trong các thông tin sau đây, thông tin nào đúng?

a)

A. Cả hai thanh đều là nam châm.

b)

B. Cà hai thanh đều không phải là nam châm.

c)

C. Một trong hai thanh là nam châm, thanh còn lại là thép.

d)

D. Cả hai thanh đều là thanh thép