wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:   

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc

2.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào trong các chuyển động đã nêu

3.

Khi nói đến tốc độ của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay... người ta nói đến tốc độ gì?

a)

Tốc độ tức thời.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Tốc độ lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

Tốc độ nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện

4.

Sử dụng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ..... là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.

a)

Trọng lực 

b)

Lực

         

c)

Dạng chuyển động   

d)

Quán tính  

5.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương chiều, độ lớn

6.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng nằm trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

7.

Khi xe ô tô đang chuyển động trên đường đột ngột phanh (thắng gấp). Hành khách trên xe bị xô về phía trước là do

a)

Lực ma sát

b)

Quán tính

c)

Trọng lực

d)

Lực đẩy

8.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

9.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?  

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường

10.

Ý nghĩa của vòng bi xe đạp là:  

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát lăn.

11.

Trong các cách làm dưới dây, cách nào làm tăng ma sát?

a)

Tăng thêm vòng bi ở ổ trục

b)

Rắc cát trên đường ray xe lửa

c)

Khi di chuyển vật nặng, bên dưới đặt các con lăn

d)

Tra dầu vào xích xe đạp

12.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

13.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N

14.

Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

a)

1 giờ 20 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 45 phút

d)

2 giờ

15.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía ?

a)

Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại

b)

Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất khí quyển bên ngoài

c)

Vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ.

d)

Vì vỏ hộp sữa rất mềm.

16.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng ?

a)

Không thay đổi.

b)

Càng tăng.

c)

Càng giảm.      

d)

Có thể vừa tăng vừa giảm.

17.

Một đoàn tàu khi đã chuyển động đều trên đường sắt thì cần một lực kéo ở đầu tàu là 7500N. Độ lớn lực ma sát giữa bánh sắt với đường ray khi đó là:

a)

Fms = 5000N.

b)

Fms = 10000N.

c)

Fms = 7500N.

d)

Fms = 2500N

18.

Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào không đúng?

a)

Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

b)

Vì có quán tính nên mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc ngay được.

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì quán tính càng nhỏ và ngược lại.

d)

Vật có khối lượng càng lớn thì quán tính càng lớn và ngược lại

19.

Áp lực là:

a)

Lực tác dụng lên mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

c)

Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.

d)

Lực tác dụng lên vật.

20.

Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia

21.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p=F/s

b)

p=F.s

c)

F=p.s

d)

F=p/s

22.

Đơn vị của áp suất là?

a)

N/m3

b)

Pa

c)

N

d)

kg/m3

23.

Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

24.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

e)

Lực ma sát với phản lực của mặt bàn.

25.

Lực ma sát với phản lực của mặt bàn.

a)

40m/s

b)

8m/s

c)

4,88m/s

d)

120m/s

26.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay

a)

Lực ma sát trượt

b)

Lực ma sát nghỉ

c)

Lực ma sát lăn

d)

Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ

27.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên

28.

Một quả bóng khối lượng 2kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

20 N

b)

Nhỏ hơn 2 N

c)

2N

d)

Nhỏ hơn 20N

29.

Tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

30.

Đại lượng nào sau đây chỉ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường chuyển động

b)

Thời gian chuyển động.

 

c)

Tốc độ

d)

Vận tốc

31.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào là đại lượng vectơ?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Vận tốc

d)

Thời gian

32.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?

a)

Khi áo có bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi

b)

Bút máy tắc mực ta vẩy cho ra mực

c)

Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc

d)

Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước

33.

Một người đi quãng đường dài 27 km với vận tốc 36 km/h. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là

a)

1, 33 h

b)

0,5 h

c)

0,75 h

d)

0,8 h

34.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm lực ở hình bên?

a)

Điểm đặt tại vật, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 100N

b)

Điểm đặt tại vật, phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải,

độ lớn 500N

c)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 500N

d)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải,

35.

Quan sát hình vẽ, câu nào so sánh đúng áp suất chất lỏng gây ra tại 3 điểm A, B, C?

a)

pA = pB = pC

b)

pA > pB > pC

c)

pA < pB < pC

d)

pA < pB = pC

36.

Cách làm nào sau đây làm tăng áp suất chất rắn nhiều nhất?

a)

Tăng áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

b)

Tăng áp lực, tăng diện tích bị ép

c)

Giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

d)

Tăng áp lực, đồng thời giảm diện tích bị ép

37.

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và độ sâu cột chất lỏng

c)

Trọng lượng riêng của vật và độ sâu cột chất lỏng

d)

Chỉ phụ thuộc vào độ sâu của cột chất lỏng

38.

Một canô đang chạy trên biển và kéo theo một vận động viên lướt ván. Vận động viên lướt ván chuyển động so với:

a)

ván lướt

b)

canô

c)

khán giả

d)

tài xế canô

39.

Trường hợp nào sau đây không phải do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Hút bớt không khí trong chai làm chai bị biến dạng theo nhiều phía

b)

Một vật rơi từ trên cao xuống

c)

Khi chân ngập trong bùn, rất khó để rút ra khỏi

d)

Trên nắp bình nước có lỗ nhỏ để lấy nước dễ dàng hơn

40.

Một bình hình trụ chứa một chất lỏng, chiều cao của cột chất lỏng là 1,2m. Áp suất của chất lỏng gây ra tại những điểm cách đáy bình 40cm là 6400Pa. Trọng lượng riêng của chất lỏng là bao nhiêu?

a)

8000N/m3

b)

10000N/m3

c)

7900N/m3

d)

13600N/m3

41.

Hai xe máy chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc đi ngang qua cột điện bên đường. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cột điện đứng yên đối với hai xe máy

b)

Hai xe máy chuyển động đối với nhau

c)

Hai xe máy đứng yên đối với cột điện

d)

Hai xe máy đứng yên đối với nhau

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương

b)

Áp suất khí quyển chỉ có ở Trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng, hướng từ duới lên trên

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

43.

Một vật đang chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng cùng chiều

d)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau

44.

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

B. Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

C. Hai lực tác dụng cùng chiều

D. Hai lực tác dụng có phương khác nhau

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang

   

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng

    

c)

Càng lặn sâu xuống đáy biển, áp suất chất lỏng gây ra càng nhỏ

   

d)

CÁp suất chất lỏng gây ra đối với các chất lỏng khác nhau là như nhau

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi vật đều có quán tính

  

   

b)

Khi chịu lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có ma sát

    

c)

Khối lượng là số đo mức quán tính, nếu khối lượng của vật càng lớn thì mức quán tính càng lớn

    

d)

Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều. Chuyển động này gọi là chuyển động theo quán tính

46.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h      

b)

p = d.h      

c)

p = d.V       

d)

p = h/d

47.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng ?

a)

Không thay đổi.

b)

Càng tăng.

c)

Càng giảm.

d)

Có thể vừa tăng vừa giảm.

48.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

a)

Do lỗi của nhà sản xuất

b)

Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.

d)

Một lí do khác.

49.

Cách giảm được lực ma sát là:

a)

Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.

b)

Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

50.

Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng tấm bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến hiện tượng vật lý nào ?

a)

Áp suất chất lỏng.

b)

Áp suất chất khí.

c)

Áp suất khí quyển. 

d)

Áp suất cơ học.