wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI - VẬT LÍ 10 (22-23)

Total questions: 46

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật Lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

2.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

3.

Chọn câu đúng khi nói về PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

4.

Chọn câu đúng khi nói về PHƯƠNG PHÁP LÝ THUYẾT

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định

b)

Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

5.

Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

(1) Phân tích số liệu.

(2) Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.

(3) Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.

(4) Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

(5) Rút ra kết luận.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-4-3-1-5

c)

2-1-4-3-5

d)

1-4-2-4-5

6.
a)

b)

c)

d)

7.
a)
b)

c)

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.
a)

b)

c)

d)

10.

Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa

a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

Chất độc sức khỏe

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Chất độc môi trường

d)

Nơi có chất phóng xạ

16.
a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cẩn thận sét đánh

d)

Cảnh báo tia laser

17.
a)

Nhiệt độ cao

b)

Nơi cấm lửa

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

d)

Chất dễ cháy

18.
a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại

d)

Cần mang khẩu trang y tế để bảo vệ mặt.

19.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

D. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.

E. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

F. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.

a)

A,B,E

b)

C,D,F

c)

C,D,A

d)

F,D,C

20.

Những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi làm khi làm việc với các nguồn phóng xạ?

A. Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, mũ, găng tay, áo chì.

B. Ăn uống, trang điểm trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ.

C. Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn phóng xạ theo quy định.

D. Đổ rác thải phóng xạ tại các khu tập trung rác thải sinh hoạt.

E. Kiểm tra sức khỏe định kì.

a)

D

b)

B,D

c)

A,C,E

d)

B

21.

Điền vào chổ trống:

- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) …

và nên chuyển về cùng (2) ….

- (3) … của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên

a)

(1) đơn vị;

(2) thứ nguyên;

(3) Đại lượng

b)

(1) thứ nguyên;

(2) đại lượng;

(3) Hai vế

c)

(1) đơn vị;

(2) đại lượng;

(3) Hai vế

d)

(1) thứ nguyên;

(2) đơn vị;

(3) Hai vế

22.

Đơn vị nào sau đây KHÔNG thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

a)

Dặm

b)

Hải lí

c)

Năm ánh sáng

d)

Năm

23.

Phép đo nào là PHÉP ĐO TRỰC TIẾP?

a)

Dùng thước đo chiều cao

b)

Dùng cân đo cân nặng

c)

Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước

d)

Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe

24.

Đáp án nào sau đây gồm có một ĐƠN VỊ CƠ BẢN và một ĐƠN VỊ DẪN SUẤT?

a)

m, kg

b)

mol, N

c)

Pa, J

d)

cd, K

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ?

a)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

b)

Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác (được chọn làm gốc) theo thời gian

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng

26.

Trong trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm?

a)

Viên đạn chuyển động trong không khí sau khi được bắn ra khỏi nòng súng

b)

Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời

c)

Viên bi rơi từ tầng thứ 81 của một tòa nhà xuống đất

d)

Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó

27.

Hệ qui chiếu gồm có

a)

vật được chọn làm gốc

b)

một hệ trục tọa độ gắn với vật làm gốc

c)

gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian   

d)

tất cả các yếu tố trên

28.

Tọa độ của một vật chuyển động trên đường thẳng phụ thuộc vào

a)

tốc độ của vật

b)

kích thước của vật

c)

quỹ đạo của vật

d)

vật làm gốc

29.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

nhanh hay chậm của chuyển động

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

30.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình

a)

Viên đạn vừa bay khỏi nòng súng với tốc độ 600 m/s

b)

Khi búa máy va chạm vào đầu cọc với tốc độ là 8 m/s

c)

Xe lửa chạy từ HN đến HP với tốc độ 40 km/h

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Chỉ ra phát biểu SAI

a)

Vectơ độ dịch chuyển nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật

c)

Khi vật đi từ điểm A đến B, rồi đến C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật bằng 0

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không

32.

Chọn câu SAI

a)

Độ dịch chuyển là véc tơ nối điểm đầu và điểm cuối của chất điểm chuyển động

b)

Độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được

c)

Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dịch chuyển bằng không

d)

Độ dịch chuyển có thể dương, âm hoặc bằng 0

33.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?

a)

Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động

b)

Chuyển động của xe buýt khi vào trạm

c)

Chuyển động của xe máy khi tắc đường

d)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ

34.

Một vật chuyển động thẳng đều trong thời gian là 4 h đi được quãng đường là 200 km, tốc độ trung bình của vật là

a)

40 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

30 km/h

35.

Từ A một chiếc xe máy chuyển động thẳng đi được một quãng đường dài 20 km, rồi sau đó lập tức quay về A. Thời gian của hành trình là 1 giờ. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

50 km/h

36.

Từ A một chiếc xe máy chuyển động thẳng đi được một quãng đường dài 20 km, rồi sau đó lập tức quay về A. Thời gian của hành trình là 1 giờ. VẬN TỐC TRUNG BÌNH của xe trong thời gian này là

a)

40 km/h

b)

20 km/h

c)

0

d)

50 km/h

37.

Phương trình chuyển động (tọa độ) của vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là

a)

b)

c)

d)

Một kết quả khác

38.

Hai địa điểm A, B cách nhau 120 km. Một ô tô đi từ A đến B với tốc độ 40 km/h. Sau đó ô tô quay trở về A với tốc độ 60 km/h. Giả sử ô tô luôn chuyển động thẳng đều. Thời gian ôtô đi và về là

a)

Thời gian đi là 3 h

Thời gian về là 2h

b)

Thời gian đi là 2 h

Thời gian về là 3 h

c)

Thời gian đi là 1 h

Thời gian về là 2h

d)

Thời gian đi là 3 h

Thời gian về là 1 h

39.

Hai địa điểm A, B cách nhau 120 km. Một ô tô đi từ A đến B với tốc độ 40 km/h. Sau đó ô tô quay trở về A với tốc độ 60 km/h. Giả sử ô tô luôn chuyển động thẳng đều. Tốc độ trung bình ôtô đi và về là

a)

48 km/h

b)

24 km/h

c)

45 km/h

d)

50 km/h

40.

Hai địa điểm A, B cách nhau 120 km. Một ô tô đi từ A đến B với tốc độ 40 km/h. Sau đó ô tô quay trở về A với tốc độ 60 km/h. Giả sử ô tô luôn chuyển động thẳng đều. VẬN TỐC TRUNG BÌNH cho cả chuyến đi và về

a)

0

b)

48 km/h

c)

24 km/h

d)

50 km/h

41.

A là vị trí nhà của em, B là vị trí của bưu điện, C là tiệm tạp hóa.

Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện.

Hãy xác định độ dịch chuyển của em khi đi từ nhà đến tiệm tạp hóa rồi quay về nhà.

a)

1000 m

b)

500 m

c)

0

d)

1500 m

42.

Chiều dài cây bút chì là

a)

6,00±0,25cm

b)

6 cm

c)

6,0±0,5cm

d)

6,20±0,25cm

43.

Chiều dài cây bút chì là

a)

62,00±0,05cm

b)

62 cm

c)

62,0±0,1cm

d)

60,00±0,05cm

44.

Lúc 7 h sáng, một người đi từ A đến B cách A là 100 km với vận tốc 40 km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 7 h. Phương trình chuyển động của người là

a)

x = 100 + 40t (km)   

b)

x = 100 - 40t (km)

c)

x = 40t (km)

d)

x = -40t (km)

45.

Lúc 7 h sáng, một người đi từ B ngược về A với tốc độ 40 km/h, biết AB = 100 km. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 7 h. Phương trình chuyển động của mô tô là

a)

x = 100 - 40t (km)   

b)

x = - 40t (km)   

c)

x = 100 + 40t (km)   

d)

x = 40t (km)   

46.

Lúc 7 h, hai xe cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B cách nhau 120 km. Tốc độ của xe đi từ A là 40 km/h, xe đi từ B là 20 km/h. Chọn vật gốc tại A, chiều dương trục tọa độ là chiều từ A đến B, gốc thời gian lúc 7 h. Phương trình chuyển động của hai xe là

a)

xA = 40t (km);

xB = 120 + 20t (km)     

b)

xA = 40t (km);

xB = 120 - 20t (km)     

c)

xA = 120 + 40t (km);

xB = 20t (km)

d)

xA = 120 - 40t (km);

xB = 20t (km)