wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chủ đề 5: âm thanh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Âm truyền được trong những môi trường nào sau đây?

a)

Chỉ rắn

b)

Rắn và khí

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Chỉ khí

2.

Môi trường nào không truyền được âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chân không

d)

Không khí

3.

Âm truyền nhanh nhất trong môi trường nào?

a)

Không khí

b)

Chất lỏng

c)

Chất rắn

d)

Chân không

4.

Phát biểu nào đúng về sự truyền âm?

a)

Chỉ có những vật mềm mới truyền âm tốt

b)

Không khí truyền âm tốt hơn thép

c)

Chất rắn truyền âm nhanh hơn chất khí

d)

Âm không truyền qua nước

5.

Khi nguồn âm ngừng dao động thì âm:

a)

Vẫn tiếp tục phát ra

b)

Mạnh hơn

c)

Biến mất

d)

Truyền nhanh hơn

6.

Âm truyền chậm nhất trong môi trường nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Lỏng

d)

Chất rắn đặc

7.

Môi trường nào dưới đây truyền âm tốt nhất?

a)

Bông gòn

b)

Gỗ

c)

Thép

d)

Không khí

8.

Khi âm truyền qua môi trường càng “mềm, xốp”, âm sẽ:

a)

Truyền nhanh hơn

b)

Truyền chậm hơn và bị giảm bớt

c)

Không thay đổi

d)

Phản xạ mạnh hơn

9.

Để giảm tiếng ồn, người ta thường dùng vật liệu:

a)

Cứng, phẳng

b)

Thủy tinh

c)

Xốp, vải, mút

d)

Kim loại

10.

Hành động nào giúp giảm ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Dùng loa công suất lớn

b)

Lắp cửa kính cách âm

c)

Mở nhạc to

d)

Dùng nhiều vật cứng phẳng

11.

Biên độ dao động là:

a)

Quãng đường vật đi được trong 1 phút

b)

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Độ to của âm

12.

Biên độ dao động càng lớn thì âm nghe:

a)

Càng nhỏ

b)

Càng to

c)

Càng trầm

d)

Không thay đổi

13.

Khi gảy mạnh dây đàn, âm phát ra:

a)

To hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Không đổi

d)

Trầm hơn

14.

Biên độ dao động càng nhỏ thì âm:

a)

Càng to

b)

Càng nhỏ

c)

Càng cao

d)

Càng vang

15.

Độ to của âm phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tần số

b)

Khối lượng vật dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Thời gian dao động

16.

Âm quá lớn và kéo dài có thể gây:

a)

Tăng thính lực

b)

Đau tai, giảm khả năng nghe

c)

Ngủ ngon hơn

d)

Không ảnh hưởng

17.

Khi điều chỉnh loa nhỏ lại nghĩa là:

a)

Giảm tần số

b)

Tăng tần số

c)

Giảm biên độ

d)

Không thay đổi biên độ

18.

Trong các âm sau, âm nào lớn nhất?

a)

Biên độ 1 mm

b)

Biên độ 2 mm

c)

Biên độ 0,5 mm

d)

Biên độ 3 mm

19.

Người ta ghi chú “Nguy hiểm khi > 85 dB”. Đây là cảnh báo về:

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Độ to âm

d)

Hướng âm

20.

Một vật dao động với biên độ tăng dần, điều gì xảy ra?

a)

Âm to dần

b)

Âm nhỏ dần

c)

Âm trầm dần

d)

Âm cao dần

21.

Khi đứng xa nguồn âm, âm nghe nhỏ đi vì:

a)

Biên độ dao động giảm dần theo khoảng cách

b)

Tần số giảm

c)

Âm bị biến dạng

d)

Không khí không truyền âm

22.

Đơn vị đo độ to âm là:

a)

Hz

b)

m

c)

dB

d)

mm/s

23.

Tần số là:

a)

Số dao động trong 1 giây

b)

Độ lệch lớn nhất

c)

Độ to âm

d)

Khoảng thời gian dao động

24.

Tần số càng lớn thì âm nghe:

a)

To hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Cao hơn

d)

Trầm hơn

25.

Đơn vị của tần số là:

a)

dB

b)

Hz

c)

m/s

d)

W

26.

Tần số nhỏ thì âm nghe:

a)

Cao

b)

Trầm

c)

To

d)

Không đổi

27.

Khi tăng độ căng của dây đàn, tần số dao động:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

28.

Âm bổng là âm có:

a)

Tần số lớn

b)

Tần số nhỏ

c)

Biên độ lớn

d)

Biên độ nhỏ

29.

Âm trầm là âm có tần số:

a)

Rất lớn

b)

Trung bình

c)

Nhỏ

d)

Không đổi

30.

Một vật dao động 50 lần trong 1 giây. Tần số là:

a)

5 Hz

b)

50 Hz

c)

500 Hz

d)

0,5 Hz

31.

So với giọng nữ, giọng nam thường:

a)

Cao hơn (bổng hơn)

b)

Trầm hơn

c)

To hơn

d)

Rõ hơn

32.

Âm của dây đàn khi dây ngắn hơn sẽ:

a)

Cao hơn

b)

Trầm hơn

c)

To hơn

d)

Nhỏ hơn

33.

Vật nào phản xạ âm tốt?

a)

Xốp

b)

Vải

c)

Tường bê tông

d)

Bông gòn

34.

Vật liệu hấp thụ âm tốt là:

a)

Kính

b)

Gỗ

c)

Xốp

d)

Sắt

35.

Phản xạ âm mạnh nhất khi bề mặt:

a)

Mềm

b)

Gồ ghề

c)

Phẳng, cứng

d)

Xốp

36.

Tiếng vang là hiện tượng:

a)

Âm phản xạ

b)

Âm truyền trong nước

c)

Âm bị hấp thụ

d)

Âm biến mất

37.

Khi treo rèm dày trong phòng, âm sẽ:

a)

To hơn

b)

Giảm bớt

c)

Phản xạ mạnh hơn

d)

Truyền xa hơn

38.

Âm phản xạ gây cảm giác:

a)

Rõ ràng hơn

b)

Khó nghe, vang vọng

c)

Trầm hơn

d)

Cao hơn

39.

Vật liệu nào thường dùng để cách âm?

a)

Kim loại

b)

Kính

c)

Bọt biển

d)

Thép

40.

Hành động nào gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Hạn chế sử dụng còi xe

b)

Mở loa ngoài trời âm lượng lớn

c)

Lắp vật liệu hút âm

d)

Xây tường cách âm

41.

Khi âm truyền qua vật cứng, phẳng, âm thường:

a)

Bị hấp thụ hoàn toàn

b)

Phản xạ tốt

c)

Truyền chậm

d)

Mất hẳn

42.

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz được gọi là:

a)

Hạ âm

b)

Siêu âm

c)

Âm nghe được

d)

Âm trầm

43.

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz được gọi là:

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm cao

d)

Âm to

44.

Khoảng tần số mà tai người nghe được thường nằm trong khoảng:

a)

20 Hz – 20 000 Hz

b)

2 Hz – 200 Hz

c)

200 000 Hz – 500 000 Hz

d)

1 Hz – 10 Hz

45.

Ngưỡng đau của tai người là mức cường độ âm khoảng:

a)

20 dB

b)

60 dB

c)

85 dB

d)

130 dB

46.

Đâu là hậu quả khi tiếp xúc lâu với âm vượt quá ngưỡng đau?

a)

Nghe rõ hơn

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Gây tổn thương tai, giảm thính lực

d)

Làm âm cao hơn

47.

Một vật thực hiện 300 dao động trong 10 giây. Tần số là:

a)

3 Hz

b)

10 Hz

c)

30 Hz

d)

300 Hz

48.

Một nguồn âm có tần số 50 Hz nghĩa là:

a)

Vật dao động 50 lần trong 1 phút

b)

Vật dao động 50 lần trong 1 giờ

c)

Vật dao động 50 lần trong 1 giây

d)

Vật mất 50 giây để dao động một lần

49.

Điều kiện để nghe được tiếng vang là:

a)

Mặt phản xạ phải mềm và gồ ghề

b)

Khoảng cách từ người nghe đến mặt phản xạ phải nhỏ hơn 5 m

c)

Âm phản xạ trở lại sau ít nhất 1 giây

d)

Âm phản xạ trở lại sau thời gian ≥ 1/15 giây

50.

Hành động nào sau đây góp phần giảm ô nhiễm tiếng ồn nơi công cộng?

a)

Bấm còi xe liên tục

b)

Tổ chức nhạc hội công suất lớn ngoài trời

c)

Sử dụng các thiết bị cách âm ở khu dân cư

d)

Mở loa bán hàng âm lượng lớn