wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 5 - 6 - 7 phần 2

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Số nuclôn A có trong hạt nhân 79197Au_{79}^{197}Au

a)

197

b)

79

c)

118

d)

276

2.

Số proton Z có trong hạt nhân 79197Au_{79}^{197}Au

a)

197

b)

79

c)

118

d)

276

3.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu lục

4.

Tia α là dòng các hạt nhân

a)

24He_2^4He  

b)

11H_1^1H  

c)

10e_{-1}^0e  

d)

10e_1^0e  

5.

Tia β là dòng các hạt

a)

24He_2^4He  

b)

11H_1^1H  

c)

10e_{-1}^0e  

d)

10e_1^0e  

6.

Tia β+ là dòng các hạt

a)

24He_2^4He  

b)

11H_1^1H  

c)

10e_{-1}^0e  

d)

10e_1^0e  

7.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

b)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X

d)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

8.

Cho phản ứng hạt nhân: 24He+714N817O+X_2^4He+_7^{14}N\rightarrow_8^{17}O+X . Hạt nhân X là

a)

24He_2^4He  

b)

11H_1^1H  

c)

10e_{-1}^0e  

d)

10e_1^0e  

9.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

b)

Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau

c)

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

d)

Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

10.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

bị đổi màu

b)

bị thay đổi tần số

c)

không bị tán sắc

d)

không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu

11.

Quang điện trở và pin quang điện (pin Mặt trời) có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

quang điện trong

c)

nhiệt điện

d)

quang - phát quang

12.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại

b)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào

d)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

13.

Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia β và tia gamma γ đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

a)

tia α

b)

tia β

c)

tia β+

d)

tia gamma γ

14.

Cho khối lượng của hạt nhân 47107Ag_{47}^{107}Ag là 106,8783u; của prôtôn là 1,0073u; của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 47107Ag_{47}^{107}Ag  

a)

0,9686u

b)

0,9868u

c)

0,6868u

d)

0,6986u

15.

Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng

a)

điện - phát quang

b)

nhiệt - phát quang

c)

hóa - phát quang

d)

quang - phát quang

16.

Hạt nhân  612C_6^{12}C  được tạo thành bởi các hạt

a)

êlectron và nuclôn

b)

prôtôn và nơtron

c)

nơtron và êlectron

d)

prôtôn và êlectron

17.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm

b)

0,20 μm

c)

0,25 μm

d)

0,10 μm

18.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

tăng cường độ chùm sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng

19.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

b)

Chiếu điện, chụp điện

c)

Sấy khô, sưởi ấm

d)

Chữa bệnh ung thư

20.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng và tán sắc ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

có tính chất sóng

c)

là sóng dọc

d)

là sóng siêu âm

21.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s

b)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

c)

Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

d)

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên

22.

Cho phản ứng hạt nhân:   12H+12H24He_1^2H+_1^2H\rightarrow_2^4He . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phản ứng thu năng lượng

d)

hiện tượng phóng xạ hạt nhân

23.

Cho phản ứng hạt nhân:   84210Po24He+82206Pb_{84}^{210}Po\rightarrow_2^4He+_{82}^{206}Pb . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phản ứng thu năng lượng

d)

hiện tượng phóng xạ hạt nhân

24.

Cho phản ứng hạt nhân:   01n+92235U3994Y+53140I+2(01n)_0^1n+_{92}^{235}U\rightarrow_{39}^{94}Y+_{53}^{140}I+2\left(_0^1n\right) . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phản ứng thu năng lượng

d)

hiện tượng phóng xạ hạt nhân

25.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

a)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời

b)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời

c)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

d)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

26.

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

năng lượng nhiệt hạch

d)

hóa năng

27.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là λ0 = 0,75 μm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λ là

a)

700 nm

b)

600 nm

c)

650 nm

d)

500 nm

28.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

ϵ=hcλ\epsilon=\frac{hc}{\lambda}  

b)

ϵ=λhc\epsilon=\frac{\lambda}{hc}  

c)

ϵ=hλc\epsilon=\frac{h}{\lambda c}  

d)

ϵ=λch\epsilon=\frac{\lambda c}{h}  

29.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có tần số f. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

ϵ=hf\epsilon=hf  

b)

ϵ=hfc\epsilon=\frac{hf}{c}  

c)

ϵ=hf\epsilon=\frac{h}{f}  

d)

ϵ=hcf\epsilon=\frac{hc}{f}  

30.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại

b)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh

c)

có tác dụng nhiệt rất mạnh

d)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ

31.

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

32.

Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

a)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

b)

một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

c)

các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

d)

các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn

33.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực hấp dẫn

b)

lực tương tác mạnh

c)

lực tĩnh điện

d)

lực tương tác điện từ

34.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron

b)

phôtôn

c)

prôtôn

d)

êlectron

35.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại

b)

tia Rơn-ghen

c)

tia gamma

d)

tia tử ngoại

36.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

hai quang phổ vạch giống nhau

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau

37.

Hạt nhân 92235U_{92}^{235}U  có năng lượng liên kết riêng là Wlkr = 7,5915 MeV/nuclon. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

a)

1784 MeV

b)

698 MeV

c)

1086 MeV

d)

2482 MeV

38.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi ro là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng N có giá trị là

a)

16ro

b)

2ro

c)

4ro

d)

8ro

39.

Trong y học, tia nào sau đây thường được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma γ

40.

Tia nào dùng để sấy khô, sưởi ấm?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma γ

41.

Tia nào dùng để sấy khô, sưởi ấm?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Tia gamma γ

42.

Tia nào dùng để kiểm tra hành lí ở sân bay và chiếu điện, chụp điện trong y tế?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X (Rơn-ghen)

d)

Tia gamma γ

43.

Tia laze được dùng

a)

trong y học để chiếu điện, chụp điện

b)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

c)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

d)

trong các đầu đọc đĩa, đo khoảng cách

44.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biều nào sau đây sai?

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

b)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

c)

Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyền động và trạng thái đứng yên

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

45.

Cho phản ứng nhiệt hạch 11H+13H24He_1^1H+_1^3H\rightarrow_2^4He . Biết khối lượng của 11H, 13H, 24He_1^1H,\ _1^3H,\ _2^4He  lần lượt là 1,0073 u, 3,0155u và 4,0015u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là

a)

25,5 MeV

b)

23,8 MeV

c)

19,8 MeV

d)

21,4 MeV

46.

Trong phóng xạ hạt nhân, gọi N0 là số hạt nhân ban đầu. Số hạt nhân phóng xạ còn lại là

a)

N=N0.2tTN=N_0.2^{-\frac{t}{T}}  

b)

N=N0.2tTN=N_0.2^{\frac{t}{T}}  

c)

N=N0.(12tT)N=N_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)  

d)

N=N0.(12tT)N=N_0.\left(1-2^{\frac{t}{T}}\right)  

47.

Trong phóng xạ hạt nhân, gọi N0 là số hạt nhân ban đầu. Số hạt nhân phóng xạ bị phân rã là

a)

ΔN=N0.2tT\Delta N=N_0.2^{-\frac{t}{T}}  

b)

ΔN=N0.2tT\Delta N=N_0.2^{\frac{t}{T}}  

c)

ΔN=N0.(12tT)\Delta N=N_0.\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)  

d)

ΔN=N0.(12tT)\Delta N=N_0.\left(1-2^{\frac{t}{T}}\right)  

48.

Trong phóng xạ hạt nhân, gọi N0 là số hạt nhân ban đầu. Số hạt nhân phóng xạ còn lại là

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}  

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}  

c)

N=N0.(1eλt)N=N_0.\left(1-e^{-\lambda t}\right)  

d)

N=N0.(1eλt)N=N_0.\left(1-e^{\lambda t}\right)  

49.

Trong phóng xạ hạt nhân, gọi N0 là số hạt nhân ban đầu. Số hạt nhân phóng xạ bị phân rã là

a)

ΔN=N0.eλt\Delta N=N_0.e^{-\lambda t}  

b)

ΔN=N0.eλt\Delta N=N_0.e^{\lambda t}  

c)

ΔN=N0.(1eλt)\Delta N=N_0.\left(1-e^{-\lambda t}\right)  

d)

ΔN=N0.(1eλt)\Delta N=N_0.\left(1-e^{\lambda t}\right)