wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP CÁC CÂU LÍ THUYẾT 12 THƯỜNG GẶP

Total questions: 46

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 53: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Câu 54: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

b)

B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

c)

C. không thay đổi theo thời gian.

d)

D. biến thiên điều hoà theo thời gian.

3.

Câu 55: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì

a)

A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.

b)

B. cường độ điện trường trong tu điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện.

c)

C. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

d)

D. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.

4.

Câu 56: Kết luận nào sau đây là SAI đối với mạch dao động điện từ lí tưởng?

a)

A. Năng lượng dao động của mạch được bảo toàn.

b)

B. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn cảm.

c)

C. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng điện trường cực đại của tụ điện.

d)

D. Tại một thời điểm, năng lượng dao động của mạch chỉ có thể là năng lượng từ trường hoặc điện trường.

5.

Câu 57: Điện trường xoáy là điện trường

a)

A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.

b)

B. có các đường sức không khép kín.

c)

C. của các điện tích đứng yên.

d)

D. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.

6.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

b)

B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

C. Sóng điện từ mang năng lượng.

d)

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

7.

Câu 59: Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

a)

A. Mang năng lượng.

b)

B. Tuân theo quy luật giao thoa.

c)

C. Tuân theo quy luật phản xạ.

d)

D. Truyền được trong chân không.

8.

Câu 60: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ cùng phương.

b)

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và môi trường chân không.

c)

C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

d)

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

9.

Một sóng điện từ truyền trong không gian, tại một điểm M trên phương truyền sóng, nếu cường độ điện trường là E = E0 cos(ωt + φ) thì cảm ứng từ là

a)

A. B = B0 cos(ωt + φ)

b)

B. B = B0 cos(ωt + φ + π)

c)

C. B = B0 cos(ωt + φ + π/2)

d)

D. B = B0 cos(ωt + φ – π/2)

10.

Câu 62: Sóng radar dùng trong quân sự để phát hiện các mục tiêu bay là

a)

A. Sóng dài.

b)

B. Sóng cực dài.

c)

C. Sóng cực ngắn.

d)

D. Sóng trung

11.

Câu 63: Biến điệu sóng điện từ là:

a)

A. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần

b)

B. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ

c)

C. làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên.

d)

D. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần

12.

Câu 64: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

a)

A. biến điệu.

b)

B. khuếch đại.

c)

C. tách sóng.

d)

D. phát dao động cao tần.

13.

Câu 65: . Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản, tín hiệu từ ăngten thu đến bộ phận X rồi mới đến mạch tách sóng. Bộ phận X là

a)

A. mạch khuếch đại cao tần.

b)

B. mạch chọn sóng.

c)

C. mạch khuếch đại âm tần.

d)

D. loa.

14.

Câu 66. Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là

a)

A. sự tổng hợp ánh sáng.

b)

B. sự giao thoa ánh sáng.

c)

C. sự tán sắc ánh sáng.

d)

D. sự phản xạ ánh sáng.

15.

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

a)

A. Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

b)

B. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

c)

C. Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

d)

D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định.

16.

Câu 68: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song coi như một tia sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím vào mặt nước thì chùm tia phản xạ

a)

A. tách thành ba màu trong đó tia tím xa pháp tuyến nhất.

b)

B. tách thành ba màu trong đó tia đỏ xa pháp tuyến nhất.

c)

C. tách thành ba màu riêng biệt thành ba chùm đơn sắc song song với nhau.

d)

D. vẫn là chùm ánh sáng giống như chùm tia tới.

17.

Câu 69: Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính hội tụ theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của

a)

A. ánh sáng màu đỏ.

b)

B. ánh sáng màu trắng

c)

C. ánh sáng có màu trung gian giữa đỏ và tím.

d)

D. ánh sáng màu tím

18.

Câu 70: Ánh sáng đơn sắc có tần số 6.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 500 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

a)

A. lớn hơn 6.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm

b)

B. vẫn bằng 6.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 500 nm.

c)

C. vẫn bằng 6.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm.

d)

D. nhỏ hơn 6.1014 Hz còn bước sóng bằng 500 nm.

19.

Câu 71: Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

A. là sóng siêu âm

b)

B. là sóng dọc

c)

C. có tính chất hạt.

d)

D. có tính chất sóng.

20.

Câu 72: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng cường độ sáng của hai khe như nhau. Một trong hai khe của thí nghiệm của I-âng được làm tăng cường độ thì

a)

A. vạch sáng và vạch tối đều sáng hơn.

b)

B. vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.

c)

C. vân giao thoa tối đi.

d)

D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn

21.

Câu 73: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a, ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng λ xác định, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D (D >> a). Trên màn thu được hệ vân giao thoa. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là

a)

A. 0,5λD/a.

b)

B. Da/λ.

c)

C. λa/D.

d)

D. λD/a.

22.

Câu 75: Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, quang phổ chùm sáng nhận được ở đâu?

a)

A. Hệ tán sắc.

b)

B. Phim ảnh.

c)

C. Thấu kính buồng tối.

d)

D. Ống chuẩn trực.

23.

Câu 76: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.

b)

B. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

c)

C. Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

d)

D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

24.

Câu 77: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

d)

D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

25.

Câu 78: Một bức xạ điện từ đơn sắc có tần số 4.1014 Hz. Bức xạ đó là

a)

A. tia màu tím

b)

B. tia màu đỏ.

c)

C. tia hồng ngoại.

d)

D. tia tử ngoại.

26.

Câu 79: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

b)

B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

d)

D. Tia hồng ngoại truyền được trong chân không

27.

Câu 80: Tia hồng ngoại được dùng

a)

A. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.

b)

B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

c)

C. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

d)

D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

28.

Câu 81: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:

a)

A. có thể kích thích phát quang một số chất.

b)

B. là các tia không nhìn thấy.

c)

C. không có tác dụng nhiệt

d)

D. bị lệch trong điện trường

29.

Câu 82: Khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại.

b)

B. Cả hai loại bức xạ này đều tồn tại trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn tia hồng ngoại.

d)

D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng phát quang cho nhiều chất hơn tia tử ngoại.

30.

Câu 83: Tia Rơn-ghen (tia X) có

a)

A. cùng bản chất với tia gamma.

b)

B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

d)

D. cùng bản chất với sóng âm.

31.

Câu 84: Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng là sóng điện từ

b)

B. Thí nghiệm tán sắc của Niu-tơn chứng tỏ lăng kính làm đổi màu ánh sáng trắng.

c)

C. Khi nung nóng một vật đến nhiệt độ trên 20000C thì vật đó phát ra tia tử ngoại và không phát tia hồng ngoại

d)

D. Khi chùm electron có động năng lớn đập vào vật rắn thì sẽ làm xuất hiện tia X.

32.

Câu 85: Trong các tia sau tia nào có khả năng đâm xuyên tốt nhất?

a)

A. Tia hồng ngoại.

b)

B. Tia X.

c)

C. Tia tử ngoại.

d)

D. Tia tím.

33.

Câu 86: Trên thang sóng điện từ (phổ sóng điện từ) ranh giới giữa vùng tử ngoại và vùng tia X không rõ rệt (chúng có một phần chồng lên nhau). Phần chồng lên nhau này thì cách phát

a)

A. khác nhau nhưng cách thu giống nhau.

b)

B. khác nhau và cách thu khác nhau.

c)

C. giống nhau và cách thu giống nhau.

d)

D. giống nhau nhưng cách thu khác nhau.

34.

Câu 87: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

35.

Câu 88: Khi chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm thì

a)

A. làm bật các electron ra khỏi bề mặt tấm kẽm

b)

B. làm bật các electron và ion dương ra khỏi bề mặt tấm kẽm

c)

C. làm bật các ion dương ra khỏi bề mặt tấm kẽm.

d)

D. không làm tấm kẽm nóng lên.

36.

Câu 89: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Khúc xạ ánh sáng.

b)

B. Giao thoa ánh sáng.

c)

C. Quang điện.

d)

D. Phản xạ ánh sáng.

37.

Câu 90: Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0. Chiếu bức xạ có bước sóng bằng λ0/3 vào kim loại này. Cho rằng năng lượng mà electron quang điện hấp thụ từ photon của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trị động năng này là

a)

A. 3hc/λ0.

b)

B. 0,5hc/λ0

c)

C. hc/(3λ0).

d)

D. 2hc/λ0

38.

Câu 91: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. điện trở của một khối chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

b)

B. điện trở suất của một khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

c)

C. điện trở của một khối kim loại tăng khi được chiếu sáng.

d)

D. truyền dẫn ánh sáng theo sợi quang.

39.

Câu 92: Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là:

a)

A. trạng thái êlectrôn không chuyển động quanh hạt nhân

b)

B. trạng thái hạt nhân không dao động.

c)

C. trạng thái đứng yên của nguyên tử.

d)

D. trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử.

40.

Câu 93: . Sự lân quang có đặc điểm là sau khi tắt ánh sáng kích thích thì

a)

A. ánh sáng phát quang bị tắt ngay.

b)

B. ánh sáng phát quang kéo dài thêm một thời gian.

c)

C. ánh sáng phát quang duy trì mãi mãi.

d)

D. ánh sáng phát quang bị đổi màu rất nhanh

41.

Câu 94: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về hiện tượng quang - phát quang?

a)

A. Sự huỳnh quang và lân quang thuộc hiện tượng quang - phát quang.

b)

B. Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, chất lỏng fluorexêin (chất diệp lục) phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục.

c)

C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.

d)

D. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.

42.

Câu 95: Trong hạt nhân nguyên tử Po có

a)

A. 84 prôtôn và 210 nơtron.

b)

B. 126 prôtôn và 84 nơtron.

c)

C. 210 prôtôn và 84 nơtron.

d)

D. 84 prôtôn và 126 nơtron.

43.

Câu 96: Trong vật lý hạt nhân, đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

A. Kg.

b)

B. u

c)

C. MeV/c2

d)

D. MeV/c.

44.

Câu 97. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

a)

A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

b)

B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

d)

D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

45.

Câu 98: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân sau là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

46.

Câu 99: Có hai phản ứng hạt nhân:

Phản ứng nào ứng với sự phóng xạ? Phản ứng nào ứng với sự phân hạch?

a)

A. Cả hai phản ứng đều ứng với sự phóng xạ.

b)

B. Cả hai phản ứng đều ứng với sự phân hạch.

c)

C. Phản ứng (1) ứng với sự phóng xạ; phản ứng (2) ứng với sự phân hạch.

d)

D. Phản ứng (1) ứng với sự phân hạch; phản ứng (2) ứng vói sự phóng xạ.