NEW
Font size
WorksheetsDAO ĐỘNG TẮT DẦN-DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Total questions: 50
Worksheet time: 45mins
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
duy trì.
điều hòa
tắt dần
cưỡng bức
Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?
Biên độ.
Tốc độ.
Li độ.
Gia tốc.
Vật dao động tắt dần có
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
thế năng luôn giảm theo thời gian.
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
do trọng lực tác dụng.
do lực cản của môi trường.
do lực căng của dây treo.
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
dao động điều hòa.
dao động duy trì
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần
Chọn phát biểu sai? Dao động duy trì
có biên độ không đổi theo thời gian.
có chu kì bằng chu kì dao động riêng.
được ứng dụng trong con lắc đồng hồ.
được ứng dụng trong bộ phận giảm xóc.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.
Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.
Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc
Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ giảm dần, tần số của dao động không đổi.
Biên độ không đổi, tần số của dao động giảm dần.
Cả biên độ và tần số của dao động đều không đổi.
Cả biên độ và tần số của dao động đều giảm dần.
Dao động của con lắc đồng hồ là
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần
dao động điện từ
dao động duy trì
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là
dao động tắt dần.
dao động duy trì
dao động cưỡng bức.
dao động riêng.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
tần số ngoại lực tuần hoàn.
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
tần số dao động riêng.
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng
cộng hưởng cơ.
giao thoa sóng.
sóng dừng.
phản xạ sóng.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
giảm đến giá trị cực tiểu.
tăng đến giá trị cực đại.
không phụ thuộc lực cản của môi trường.
càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra với dao động nào sau đây?
Dao động điều hoà.
Dao động duy trì.
Dao động tắt dần.
Dao động cưỡng bức.
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
2πf1
f2π
2f
f1
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
f = f0
f = 4f0
f = 0,5f0
f = 2f0
Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian cơ năng của hệ giảm đi 4 lần thì biên độ dao động giảm
2 lần.
8 lần.
4 lần.
16 lần.
Biên độ dao động tắt dần chậm của một vật giảm 3% sau mỗi chu kì. Phần cơ năng của dao động bị mất trong một dao động toàn phần là
3%.
9%.
6%.
1,5%.
Một con lắc lò xo dao động với tần số dao động riêng là 3,2 Hz. Cho g = 10 m/s2. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất
F = F0cos(2πt + π) N.
F0cos(20πt + π/2)N.
F = F0cos(10πt) N.
F = F0cos(8πt) N.
Môt chất điểm có khối lượng 200g thực hiện dao động cưỡng bức đã ổn định dưới tác dụng của lực cưỡng bức F=0,2cos(5t) (N). Biên độ dao động trong trường hợp này bằng
8 cm
10 cm
4 cm
12cm
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với
tần số góc 10 rad/s.
chu kì 2 s.
biên độ 0,5 m.
tần số 5 Hz.
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là 1m, dao động điều hoà dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos (2πf t +π/2) N. Lấy g = 10m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ
không thay đổi.
giảm.
tăng.
tăng rồi giảm.
Con lắc lò xo m =250g, k = 100N/m, con lắc chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10rad/s và 15rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2
A1 = 1,5A2.
A1>A2.
A1 = A2.
A1<A2.
Dao động tắt dần có
cơ năng giảm dần theo thời gian.
biên độ tăng dần theo thời gian.
cơ năng không đổi theo thời gian.
biên độ không đổi theo thời gian.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và gia tốc.
li độ và tốc độ.
biên độ và năng lượng.
biên độ và tốc độ.
Một hệ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số f. Tần số dao động của hệ là
2f.
2f
2f
f
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
cưỡng bức.
duy trì.
tắt dần.
tự do.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động
điều hòa.
cưỡng bức.
riêng.
tắt dần.
Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần thành
nhiệt năng.
điện năng.
quang năng.
hóa năng.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
tần số lực cưỡng bức nhỏ.
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
lực cản môi trường nhỏ.
tần số lực cưỡng bức lớn.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?
Lực cản môi trường.
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của ngoại lực tuần hoàn
Pha ban đầu của ngoại lực.
Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: F=0,25cos(4πt) (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là
4π(rad/s).
0,5(rad/s).
2π(rad/s).
0,25(rad/s).
Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Trong sự cố trên đã xảy ra
dao động cưỡng bức.
dao động tự do.
dao động duy trì.
dao động tắt dần.
Một con lắc đơn có chiều dài 70 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là
104 s.
0,60 s.
1,66 s.
0,76 s.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy = 10. Giá trị của m là
100 g.
1 kg.
250 g.
0,4 kg.
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F=0,5cos(10πt) (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với
biên độ 0,5 m.
chu kì 2s.
tần số góc 10 rad/s.
tần số 5 Hz.
Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là
con lắc (2).
con lắc (1).
con lắc (4).
con lắc (3).
Một con ℓắc ℓò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này ℓà do
kích thích ban đầu.
ma sát.
vật nhỏ của con ℓắc.
ℓò xo.
Con ℓắc dao động duy trì với tần số
bằng tần số dao động riêng.
phụ thuộc vào cách duy trì.
ℓớn hơn tần số dao động riêng.
nhỏ hơn tần số dao động riêng
Một con ℓắc ℓò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có ℓực cản. Tác dụng vào con ℓắc một ℓực cưỡng bức tuần hoàn F = F0cosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi tần số góc đến giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của con ℓắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 2ω1 thì biên độ dao động của con ℓắc bằng A2. Ta có:
A1 < A2.
A1 > A2.
A1 = A2.
A1 = 2A2.
Một xe ô tô chạy trên đường, cứ 8 m ℓại có một cái mô nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các ℓò xo ℓà 1,5 s. Xe bị rung mạnh nhất khi chạy với tốc độ nào sau đây?
19,2 km/h.
18,9 km/h.
16,3 km/h.
12,7 km/h.
Bộ phận giảm sóc của xe ℓà ứng dụng của
dao động cưỡng bức.
dao động quy trì
dao động tắt dần.
dao động riêng.
