wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 - c4 - Song điện từ

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

2.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

3.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

4.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

5.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

6.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

7.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

8.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

9.

Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

a)

5.10-7 A

b)

6.10-7A

c)

3.10-7 A

d)

2.10-7A

10.

Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 50 µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

a)

0,45 A

b)

0,32 A

c)

0,6 A

d)

0,25 A

11.

Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

a)

2 V

b)

4 V

c)

2A\sqrt{2}A

d)

22A2\sqrt{2}A

12.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau.

d)

với cùng tần số.

13.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

14.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

15.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

16.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

17.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

18.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

19.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

20.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

21.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

22.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

23.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

24.

Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

a)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

b)

Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

c)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

d)

Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp

25.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

26.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

10μF10\mu F  

c)

0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

27.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.106C2.10^{-6}C  , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động điện từ trong mạch bằng
 

a)

(1/3).10-6 s

b)

(1/3).10-3 s

c)

4.107s4.10^{-7}s  

d)

4.105s4.10^{-5}s  

28.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

29.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng của mạch là

a)

f2 = ½ f1

b)

f2 = 4f1

c)

f2 = ¼ f1

d)

f2 = 2f1

30.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

b)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

c)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

d)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

31.

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

100 m

b)

50 m

c)

113 m

d)

113 mm

32.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì :

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

c)

tốc độ truyền sáng tăng, bước sóng giảm

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

33.

Một mạch dao động LC có năng lượng 3,6.105J3,6.10^{-5}J   và điện dung của tụ điện C là  5μF5\mu F .  Tìm năng lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V.
    

a)

105J10^{-5}J  

b)

2,6.105J2,6.10^{-5}J  

c)

4,6.105J4,6.10^{-5}J  

d)

2,6J2,6J  

34.

Mạch dao động lí tưởng LC, cường độ cực đại qua cuộn dây là 36 mA. Khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

a)

18 mA

b)

9 mA

c)

12 mA

d)

3 mA

35.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

36.

Cho một mạch dao động LC lí tưởng, gọi Δt là chu kì biến thiên tuần hoàn của năng lượng từ trường trong cuộn cảm. Tại thời điểm t thì độ lớn điện tích trên tụ là  153.106C15\sqrt{3}.10^{-6}C   và dòng điện trong mạch là 0,03 A. Tại thời điểm (t + Δt/2) thì dòng điện là trong mạch 0,033A0,03\sqrt{3}A  . Điện tích cực đại trên tụ là

a)

3.105C3.10^{-5}C  

b)

6.105C6.10^{-5}C  

c)

9.105C9.10^{-5}C  

d)

22.105C2\sqrt{2}.10^{-5}C  

37.

Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = 4L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch là

a)

7,5 MHz

b)

6 MHz

c)

4,5 Mhz

d)

8 MHz

38.

Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 80μH, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

a)

0,016 A

b)

0,16 A

c)

1,6 A

d)

1,6 mA

39.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

40.

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

100 m

b)

50 m

c)

113 m

d)

113 mm

41.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

a)

60m

b)

6m

c)

30m

d)

3m

42.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

43.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

44.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

45.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

undefined 

46.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

47.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

48.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q