wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LƯỞNG TỬ

Total questions: 47

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
a)
A. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu váo kim loại một ánh sáng thích hợp.
b)
B. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
c)
C. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào một điện trường mạnh.
d)
D. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào một dung dịch.
2.
Câu2: Phát biểu nào sau đây là không đúng: Wđ0max của e quang điện phụ thuộc vào:
a)
A. bản chất của kim loại.
b)
B. λ của chùm sáng kích thích.
c)
C. f của chùm sáng kích thích.
d)
D. cường độ của chùm sáng kích thích.
3.
Câu3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
a)
A. Khi tăng cường độ chùm sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
b)
B. Khi tăng bước sóng chùm sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
c)
C. Khi giảm bước sóng chùm sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần
d)
D. Khi có hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giảm bước sóng chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của e quang điện tăng lên.
4.
Câu4: Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sai?
a)
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phô tôn mang năng lượng.
b)
B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phô tôn trong chùm.
c)
C. Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng.
d)
D. Các phô tôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
5.
Câu5: Kết quả thí nghiệm hiện tượng quang điện cho biết: “ hiện tượng quang điện phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng chiếu vào catod vì công để bức e ra khỏi catod không phụ thuộc vào kim loại làm catod “
a)
A. Kết quả đúng, giải thích đúng.
b)
B. Kết quả đúng, giải thích sai.
c)
C. Kết quả sai, giải thích đúng
d)
D. Kết quả sai, giải thích sai.
6.
Câu6: Với kim loại làm catod nhất định, khi giảm λ (với λ < λ0) của ánh sáng kích thích chiếu vào catod thì Wđ0max của quang electron
a)
A. không đổi.
b)
B. giảm đi
c)
C. tăng lên.
d)
D. giảm rồi lại tăng.
7.
Câu7: Động năng ban đầu cực đại của quang electron có được là do:
a)
A. UAK lớn
b)
B. λ chiếu vào catod lớn.
c)
C. Do λ chiếu vào catod < λ0
d)
D. Cả A và C
8.
Câu8: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
a)
A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
b)
B. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
c)
C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
d)
D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô (TS ĐH -2007)
9.
Câu9: Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
a)
A. Wđ0max của electron quang điện tăng chín lần
b)
B. công thoát của êlectrôn giảm ba lần
c)
C. Wđ0max của electron quang điện tăng ba lần
d)
D. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần. (TS ĐH- 2007)
10.
Câu10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
b)
B. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.
c)
C. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.
d)
D. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.
11.
Câu11:Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35m. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng
a)
A. 0,1 um
b)
B. 0,2 um
c)
C. 0,3 um
d)
D. 0,4 um
12.
Câu12:Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
a)
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
b)
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
c)
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
d)
D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
13.
Câu13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
b)
B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
c)
C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích.
d)
D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại.
14.
Câu14:Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào là không đúng?
a)
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.
b)
B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm.
c)
C. Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
d)
D. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
15.
Câu15:. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
b)
B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
c)
C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
d)
D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
16.
Câu16: Phát biểu nào là đúng? Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì :
a)
A. bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị 0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
b)
B. bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
c)
C. cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
d)
D. Cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
17.
Câu17: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
a)
A. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp
b)
B. electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
c)
C. electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
d)
D. điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
18.
Câu18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
b)
B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
c)
C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
d)
D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.
19.
Câu19: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,6m. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
a)
A. Chùm bức xạ 1
b)
B. Chùm bức xạ 2
c)
C. Chùm bức xạ 3
d)
D. Chùm bức xạ 4
20.
Câu20: Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron tự do là A thì bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn ở chất bán dẫn đó được xác định từ công thức
a)
A. hc/A
b)
B. hA/c
c)
C. c/hA
d)
D. A/hc
21.
Câu21: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu Rơdơpho ở điểm nào dưới đây
a)
A. Hình dạng quỹ đạo của các electron.
b)
B. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.
c)
C. Trạng thái có năng lượng ổn định.
d)
D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
22.
Câu22: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “ các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo?
a)
A. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.
b)
B. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên.
c)
C. Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được.
d)
D. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng.
23.
Câu23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử hấp thụ phôton thì chuyển trạng thái dừng.
b)
B. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử bức xạ phôton thì chuyển trạng thái dừng.
c)
C. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng: Mỗi khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụ photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó
d)
D. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào thì sẽ phát ra ánh sáng đó.
24.
Câu24: Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện
a)
A. không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.
b)
B. phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích.
c)
C. phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích.
d)
D. không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt. (TS CĐ-2007)
25.
Câu25: Pin quang điện là nguồn điện trong đó (TNPT -2008)
a)
A. quang năng được biến đổi thành điện năng.
b)
B. hóa năng được biến đổi thành điện năng
c)
C. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
d)
D. cơ năng được biến đổi thành điện năng
26.
Câu26:Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrôn quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại (TNPT -2008)
a)
A. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
b)
B. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.
c)
C. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
d)
D. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
27.
Câu27: Quang điện trở được chế tạo từ (TNPT-2009)
a)
A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
b)
B. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
c)
C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.
d)
D. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp.
28.
Câu28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng? (TNPT-2009)
a)
A. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
b)
B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
c)
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
d)
D. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
29.
Câu29: Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
a)
A. Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích
b)
B. Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt.
c)
C. Thay ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn.
d)
D. Thay ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn.
30.
Câu30: Chọn câu đúng.
a)
A. Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
b)
B. Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
c)
C. Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần.
d)
D. Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.
31.
Câu31: Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
b)
B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
c)
C. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
d)
D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
32.
Câu32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
b)
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
c)
C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp
d)
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
33.
Câu33: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn
a)
A. Hiện tượng giải phòng electron liên kết thành electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
b)
B. Có thể gây ra hiện tượng quang dẫn với ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn giới hạn quan dẫn.
c)
C. Mỗi phôtôn khi bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết thành một electron tự do gọi là electron dẫn.
d)
D. Một lợi thế của hiện tượng quang dẫn là ánh sáng kích không cần phải có bước sóng ngắn.
34.
Câu34: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
a)
A. Hiện tượng quang điện
b)
B. Hiện tượng quang dẫn
c)
C. Hiện tượng quang điện ngoài
d)
D. Hiện tưîng phát quang của các chất rắn
35.
Câu35: Tìm phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo
a)
A. Nguyên tử chỉ tồn tại ở những trạng thái có năng lượng hoàn toàn xác định gọi là trạng thái dừng.
b)
B. Nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng cao luôn có xu hướng chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn.
c)
C. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử electron chỉ chuyển động trên những quỹ đạo cò bán kính xác định gọi là quỹ đạo dừng.
d)
D. Khi nguyên tử chuyển trạng thái dừng thì electron ở võ nguyên tử thay đổi quỹ đạo và nguyên tử phát ra một phôtôn.
36.
Câu36: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rudơpho ở điểm nào sau dưới đây
a)
A. Hình dạng quỹ đạo của các electrôn
b)
B. Lực tương tác giữa hạt nhân nguyên tử và êlectrôn
c)
C. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng ổn định
d)
D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân
37.
Câu37: Tiên đề về bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử có nội dung là
a)
A. nguyên tử hấp thụ photon, thì chuyển trạng thái dừng
b)
B. nguyên tử bức xạ phô tôn thì chuyển trạng thái dừng
c)
C. mỗi khi chuyển trạng thái dừng, nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụphoton có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó
d)
D. nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào, thì sẽ phát ra ánh sáng đó
38.
Câu38: Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
a)
A. Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.
b)
B. Khi bước sóng có ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện.
c)
C. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng.
d)
D. A, B và C đều sai.
39.
Câu39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
a)
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
b)
B. Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
c)
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn neon).
d)
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn rất lớn.
40.
Câu40: Điều nào sau đây sai khi nói về quang điện trở?
a)
A. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.
b)
B. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi khi được chiếu sáng
c)
C. Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
d)
D. Cả 3 câu đều sai.
41.
Câu41: Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện
a)
A. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng.
b)
B. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
c)
C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
42.
Câu42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phát quang?
a)
A. Sự huỳnh quang của chất khí và chất lỏng và sự lân quang của chất rắn gọi là sự phát quang.
b)
B. Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
c)
C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo đèn huỳnh quang.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
43.
Câu43: Phát biểu nào sau đây là đúngkhi nói về hiện tượng huỳnh quang?
a)
A. Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào bình đựng dung dị ch fluorexein trong rượu, hiện tư ợng huỳnh quang chắc chắn s ẽ xảy ra.
b)
B. Năng lượng photon ánh sáng huỳnh quang bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng photon ánh sáng kích thích.
c)
C. Trong hiện tượng huỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang sẽ tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
44.
Câu44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự lân quang?
a)
A. Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là sự lân quang.
b)
B. Nguyên nhân chính của sự phát sáng lân quang là do các tinh thể bị nóng lên quá mức.
c)
C. Ánh sáng lân quang có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8 s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
d)
D. Hiện tượng lân quang thường xảy ra với chất rắn.
45.
Câu45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về laze?
a)
A. Laze là một nguồn sáng phát ra chùm sáng song song, kết hợp, có tính đơn sắc rất cao và có cường độ lớn.
b)
B. Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.
c)
C. Tia laze được ứng dụng trong thông tin liên lạc vô tuyến, các đầu đọc đĩa CD và dùng để khoan, cắt chính xác các vật liệu trong công nghiệp...
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
46.
Câu46: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung 2 giả thuyết của Bo?
a)
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang nằm ở trạng thái dừng.
b)
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên từ không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
c)
C. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượ ng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ phát ra photon.
d)
D. Thời gian sống trung bình của nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất ngắn cỡ 10-8 s
47.
Câu47: Phát biểu nào là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử Hidro?
a)
A. Trong các trạng thái dừng electron trong nguyên tử Hidro chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn có bán kính hoàn toàn xác định..
b)
B. Bán kính của các quỹ đạo dừng tăng tỷ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp.
c)
C. Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ ứng với năng lượng nhỏ.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.