wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 55-100 phần II

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng trọng trường là 1,0J so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường g=9,8m/s2. Khi đó, vật ở độ cao so với mặt đất là

a)

0,102m

b)

1,0m

c)

9,8m

d)

32m

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Vôn kế

d)

Tốc kế

3.

Nhiệt độ vào một ngày mưa hè ở Hà Nội là o 35C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ Kelvin?

a)

59K

b)

273K

c)

308K

d)

238K

4.

Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K Nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg nước tăng nhiệt độ từ 20oC đến 100oC là

a)

8,24.104 J

b)

1,17.104 J

c)

3,34.10 5J

d)

3,26.103 J

5.

Người ta thả một miếng đồng có khối lượng 600g ở nhiệt độ 120oC vào 500g nước ở nhiệt độ 20oC. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 400 J/kg.K và nhiệt dung riêng của nước là J4200 J/ kg.K Nhiệt độ cân bằng lúc này là

a)

24,32oC

b)

30,26oC

c)

70,25oC

d)

38,65oC

6.

Khi nhiệt độ trong một bình kín tăng lên thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử khí va chạm với nhau nhiều hơn

b)

số lượng phân tử khí tăng

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn

d)

khoảng cách giữa các phân tử khí tăng

7.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

8.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

c)

tỉ lệ thuận với thể tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

9.

Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27oC và thể tích 76 cm3. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn có nhiệt độ 0oCvà áp suất 760 mmHg có giá trị là

a)

22,40 cm3.

b)

32,75 cm3.

c)

68,25 cm3.

d)

78,24 cm3.

10.

Một quả bóng có dung tích 2 lít (ban đầu không chứa khí), người ta dùng ống bơm mỗi lần đẩy được 40 cm không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là

a)

0,8 atm.

b)

8 atm.

c)

0.6 atm.

d)

6 atm.

11.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xi lanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pit tông di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit tông và xi lanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là

a)

0,5 J.

b)

2,5 J.

c)

– 0,5 J.

d)

2,5 J.

12.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J thì tăng nhiệt độ từ 15oC đến 35oC nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 J/kg.K.

b)

26 J/kg.K.

c)

130 kJ/kg.K.

d)

260 kJ/kg.K.

13.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V2 = p2V1.

b)

pV=hằng số.

c)

pV =hằng số.

d)

V/p =hằng số.

14.

Một lượng khí có thể tích 1 m3và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm. Thể tích của khí nén là

a)

2,86 m3.

b)

2,5 m3.

c)

0,286 m3.

d)

0,35 m3.

15.

Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1, thể tích V1, nhiệt độ T1 thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2, nhiệt độ T2. Phương trình nào sau đây đúng?

a)

P1V1 = P2V2

b)

V1/ T1=V2 /T2

c)

P1 / T1 = P2/T2

d)

P1V1 /T1= P2V2 / T2

16.

Một khối cầu cứng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T. Áp suất của khối khí là p. Số mol khí Helium trong khối cầu là

a)

pR / VT

b)

pT / VR

c)

pV / RT

d)

RT / pV

17.

Tính áp suất mà các phân tử khí tác dụng lên thành bình nếu khối lượng của khí là 15,0g, thể tích là 200l. Biết khối lượng mol của khí là 29,0g/mol, động năng trung bình của phân tử khí là 2,43.10-21J.

a)

1,50.105Pa

b)

2,50.103Pa

c)

2,50.105Pa

d)

1,68.105Pa

18.

Hạt nhân 14C6 và hạt nhân 14N7 có cùng

a)

diện tích

b)

số nucleon

c)

số proton

d)

số neutron

19.

Số nucleon của hạt nhân 230Th90 nhiều hơn số nucleon của hạt nhân 210Po84

a)

6

b)

126

c)

20

d)

14

20.

Số proton có trong hạt nhân

a)

210

b)

84

c)

126

d)

294

21.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

a)

E = mc2

b)

E = mc

c)

E = 1/2mc2

d)

E = 1/2.mc2

22.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

b)

số proton càng lớn

c)

số nucleon càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng lớn

23.

Cho khối lượng của hạt nhân 107Ag, khối lượng của hạt proton và khối lượng của hạt neutron lần lượt là 106,8783 amu; 1,0073 amu và 1,0087 amu, cho 1 amu = 931,5 MeV/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

919,2 MeV

b)

650,7 MeV

c)

639,8 MeV

d)

902,3 MeV

24.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nucleon của hạt nhân X lớn hơn số nucleon của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

25.

Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia β- và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

a)

tia γ

b)

tia β-

c)

tia β+

d)

tia α

26.

Na là chất phóng xạ β có chu kỳ bán rã là 15 giờ. Ban đầu có một lượng Na, sau thời gian bằng bao nhiêu thì lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?

a)

10 giờ.

b)

45 giờ.

c)

20 giờ.

d)

30 giờ.

27.

Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là T. Tính từ thời điểm ban đầu, sau thời gian 4T số hạt nhân bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

a)

N0 /4

b)

15N0 /16

c)

N0 /16

d)

N0/8

28.

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

a)

số proton.

b)

số nucleon.

c)

số neutron.

d)

khối lượng.

29.

Khi một hạt nhân 235U92 bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200MeV. Cho số Avogadro N_A = 6,02.10^23 mol^-1, độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10^-19 C. Nếu 1g 235U bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra bằng

a)

5,1.10^16 J.

b)

8,2.10^10 J.

c)

5,1.10^10J.

d)

8,2.10^16 J.

30.

Trong phản ứng hạt nhân: 1H1 + X → + α hạt nhân X có

a)

12 proton và 13 neutron.

b)

25 proton và 12 neutron.

c)

12 proton và 25 neutron.

d)

13 proton và 12 neutron.

31.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

32.

Hạt nhân nguyên tử 35 Cl 17 có

a)

35 neutron

b)

35 nucleon

c)

17 neutron

d)

18 proton

33.

Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia γ không phải là sóng điện từ

b)

Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

c)

Tia γ không mang điện

d)

Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X

34.

Khi bắn phá hạt nhân 14N7 bằng hạt α, người ta thu được một hạt nhân X. Hạt nhân X là

a)

12C 6

b)

17 O 8

c)

16O 8

d)

14 C6

35.

Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên tử có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ còn lại là 2,24g. Khối lượng m0 là

a)

5,60 g

b)

35,84 g

c)

17,92 g

d)

8,96 g

36.

Nhà máy điện hạt nhân có công suất 1,82GW, dùng năng lượng phân hạch củahạt nhân 235U92 với hiệu suất 30%.Trung bình mỗi hạt 235U92 phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV.Cho số Avogadro NA =6,02.10^23 mol-1,độ lớn điện tích nguyên tố e =1,6.10-19 C. Trong 365 ngày nhà máy tiêu thụ khối lượng 235U92 nguyên chất là

a)

2333kg

b)

2461kg

c)

2362kg

37.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

thể lỏng sang thể rắn

b)

thể rắn sang thể lỏng

c)

thể lỏng sang thể hơi

d)

thể hơi sang thể lỏng

38.

Cho c=2090j/kg.k và nhiệt nóng chảy là 3,4105 Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg nước đá ở -10°C chuyển thành nước ở 0°C là

a)

2,5 MJ

b)

1,8 MJ

c)

0,5 MJ

d)

2,1 MJ

39.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

nhiệt độ và thể tích

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích

40.

Có khối lượng 16,9947 amu. Biết khối lượng của proton và neutron lần lượt là 1,0073 amu và 1,0087 amu. Độ hụt khối của 17 8 O là

a)

0,1294 amu

b)

0,1532 amu

c)

0,1420 amu

d)

0,1406 amu

41.

Cho số Avogadro NA =6,02.10^23mol^1. Số hạt nhân nguyên tử có trong 1g khí Helium 4 2 He là

a)

1,505.10^20

b)

1,505.20^23

c)

3,010.10^20

d)

3,010.10^23

42.

Cho khối lượng của proton; neutron; hạt nhân 4 2 He lần lượt là 1,0073 amu; 1,0087 amu; 4,0015 amu và 2 1 amu 931,5 MeV/c = . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 2 He là

a)

14,21 MeV

b)

28,41 MeV

c)

30,21 MeV

d)

18,3 MeV

43.

Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

quá trình phóng xạ lặp lại như lúc ban đầu.

b)

một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.

c)

khối lượng chất ấy giảm một phần nhất định tùy thuộc vào cấu tạo của nó.

d)

một nửa số nguyên tử chất ấy hết khả năng phóng xạ.

44.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kỳ bán rã T. Tính từ thời điểm ban đầu, sau khoảng thời gian t=0,5T, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

a)

N0 /√2

b)

N0 /4

c)

N0 .√2

d)

N0 /2

45.

Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?

a)

4 2 He

b)

12 6 C

c)

9 4 Be

d)

235 92 U

46.

Một hạt nhân urani 235 92 U phân hạch thì tỏa ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy số Avogadro NA =6,02.10^23 mol-1 , khối lượng mol của urani 235 92 U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani 235 92 U là

a)

5,12.10^26 MeV

b)

5,12.10^27 MeV

c)

2,56.10^15 MeV

d)

2,56.10^16 MeV