wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

2.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

3.

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

a)

1000 lần.

b)

40 lần.

c)

2 lần.

d)

10000 lần.

4.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

5.

Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

a)

0,55 μm\mu m

b)

0,55ρm0,55\rho m

c)

0,55mm0,55mm

d)

0,55ηm0,55\eta m

6.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
 x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

7.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

8.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

9.

Một con lắc lò xo có độ cứng k ,vật nặng khối lượng m . Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

10.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 20 m/s và có bước sóng 0,8m.Tần số của sóng đó là

a)

25Hz

b)

16Hz

c)

50Hz

d)

32Hz

11.

Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là  u = 10cos(8πt 0,04πx)u\ =\ 10\cos\left(8\pi t\ -0,04\pi x\right)  ; trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
                                                            

a)

40 cm.

b)

 25 cm. 

c)

 50 cm.   

d)

 100 cm.

12.

Khi gặp vật cản tự do, sóng tới và sóng phản xạ:
  

a)

cùng pha         

b)

ngược pha            

c)

vuông pha    

d)

lệch pha  π4\frac{\pi}{4}  

13.

Hai âm có độ to khác nhau là do chúng có :

a)

tần số khác nhau

b)

biên độ khác nhau

c)

mức cường độ khác nhau

d)

cường độ khác nhau

14.

Mạch điện xoay chiều có ghi 220V .Giá trị cực đại của điện áp là
     

a)

110 V

b)

220V

c)

 2202V220\sqrt{2}V  

d)

 1102V110\sqrt{2}V  

15.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dòng điện trong mạch biến thiên nhanh pha so với điện áp một góc  π2\frac{\pi}{2}  

b)

Dòng điện trong mạch biến thiên cùng pha so với điện áp 

c)

Dòng điện trong mạch biến thiên chậm pha so với điện áp một góc  π2\frac{\pi}{2}  

d)

Dòng điện trong mạch biến thiên ngược pha so với điện áp

16.

Phát biểu nào nêu dưới đây là đúng đối với đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng:

a)

Điện trở bằng dung kháng

b)

Cảm kháng bằng tổng trở

c)

Điện trở bằng cảm kháng

d)

Điện trở bằng tổng trở

17.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và  x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

 A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

 A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

18.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

19.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

20.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

21.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

22.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

a)

4,8 mm

b)

4,2 mm

c)

6,6 mm

d)

3,6 mm

23.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

24.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

tần số ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

25.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

26.

Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ás có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M có x = 2,4mm là:

a)

vân tối thứ 2

b)

vân sáng bậc 2

c)

vân sáng bậc 3.

d)

vân tối thứ 4

27.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng . Biết S1S2 = 2mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m , Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5  μm\mu m  . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là

a)

4,5mm

b)

5,5mm

c)

4,0mm

d)

5,0mm

28.

Trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,1mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 9mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng:

a)

0,55µm

b)

0,45µm

c)

0,65µm

d)

0,75µm

29.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

30.

Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính:

a)

Tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục.

b)

Tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng.

c)

Tia tím có góc lệch nhỏ nhất

d)

Tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu đỏ.

31.

Công thức tính khoảng vân giao thoa là :

a)

i =λDai\ =\frac{\lambda D}{a}

b)

i =λaDi\ =\frac{\lambda a}{D}

c)

i =λD2ai\ =\frac{\lambda D}{2a}

d)

i =aλDi\ =\frac{a}{\lambda D}

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4mm.

c)

Tia hồng ngoài do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.

d)

Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

33.

Tia hồng ngoại

a)

có tần số lớn hơn tần số ánh sáng tím.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không có tác dụng nhiệt.

d)

có cùng bản chất với tia X.

34.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

b)

Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

35.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.

b)

Tia X có tác dụng làm đen kinh ảnh

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên.

36.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X .

c)

tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

37.

Câu 3: Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

a)

A. 0,45μm

b)

B. 0,75 μm

c)

C. 0,60 μm

d)

D. 0,65 μm.

38.

Câu 6: Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

39.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

40.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia gamma

41.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

42.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

43.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu tím và tần số f.

b)

màu cam và tần số 1,5f.

c)

màu cam và tần số f.

d)

màu tím và tần số 1,5f.

44.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

45.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

 10μF10\mu F  

c)

 0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

46.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là  2.106C2.10^{-6}C  , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động điện từ trong mạch bằng
 

a)

(1/3).10-6 s

b)

(1/3).10-3 s

c)

 4.107s4.10^{-7}s  

d)

 4.105s4.10^{-5}s  

47.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch biến điệu

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch khuếch đại

d)

Anten

48.

Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

100 m

b)

50 m

c)

113 m

d)

113 mm

49.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau.

b)

luôn cùng pha nhau.

c)

với cùng biên độ.

d)

với cùng tần số.

50.

Tia tử ngoại được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.