wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 12 giữa kì 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

2.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế điện áp và phân chia dòng điện trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

3.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

4.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

5.

Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?

a)

A. Tụ hóa

b)

B. Tụ xoay

c)

C. Tụ giấy

d)

B. Tụ gớm

6.

Điôt tiếp mặt là điốt có:

a)

A. Tiếp giáp P-N là một điểm nhỏ

b)

B. Tiếp giáp P-N có diện tích lớn

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

7.

Điốt zene hay còn gọi là:

a)

A. Điốt tiếp điểm.

b)

B. Điốt tiếp mặt

c)

C. Điốt chỉnh lưu

d)

D. Điốt ổn áp

8.

Điac dùng để điều khiển các thiết bị điện trong :

a)

A. Mạch một chiều.

b)

B. Mạch xoay chiều

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

9.

Người ta sử dụng điốt nào để chỉnh lưu?

a)

A. Điốt tiếp điểm

b)

B. Điốt tiếp mặt

c)

C. Điốt ổn áp

d)

D. Cả 3 đáp án trên

10.

Đây là loại linh kiện nào?

a)

Diot tiếp mặt

b)

Diot chỉnh lưu

c)

Diot phát quang

d)

Diot ổn áp

11.

Tirixto cho dòng điện đi qua khi:

a)

UAK > 0, UGK > 0

b)

UAK > 0, UGK < 0

c)

UAK < 0, UGK > 0

d)

UAK < 0, UGK < 0

12.

Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:

a)

2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

b)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)

c)

1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)

d)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

13.

Tirixto chỉ dẫn điện khi:

a)

UAK>0 VÀ UGK>0

b)

UAK <0 VÀ UGK < 0

c)

UAK>0 VÀ UGK<0

d)

UAK<0 VÀ UGK>0

14.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Triac có 3 cực: A1, A2, G còn Điac chỉ có 2 cực: A1, A2

b)

Triac có 3 cực: A, K, G còn Điac chỉ có 2 cực: A, K

c)

Triac và Điac có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

d)

Triac có 2 cực: A1, A2 còn Điac chỉ có 3 cực: G, A1, A2

15.

Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

c)

Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý

16.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ trên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor

b)

Điốt bán dẫn

c)

Tirixto

d)

Triac

17.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor loại PNP

c)

Tranzitor loại NNP

d)

Tranzitor loại PPN

18.

Tirixto thường được dùng:

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

19.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

20.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ giấy

c)

Tụ gốm

d)

Tụ hóa

21.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

22.

Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu?

a)

60 Hz

b)

999 Hz

c)

50 Hz

d)

0 Hz

23.

Trị số điện trở có đơn vị đo là:

a)

W

b)

Ω\Omega

c)

F

d)

H

24.

Đơn vị đo điện dung của tụ điện là

a)

A

b)

V

c)

F

d)

J

25.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

26.

Trong mạch chỉnh lưu cầu dùng bao nhiều điốt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Nhược điểm của mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 2 điốt:

a)

Mỗi điốt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt

b)

Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ

c)

Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100HZ) dễ lọc

d)

Hiệu quả lọc tốt

28.

Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng 2 điốt và mạch chỉnh lưu cầu là:

a)

Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz

b)

Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau

c)

Các điốt đều chịu điện áp ngược gấp đôi

d)

đều được sử dụng phổ biến trong thực tế

29.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito

b)

Mạch khuếch đại có thể dùng IC

c)

Mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC

d)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC

30.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra.

b)

Một đầu vào và hai đầu ra.

c)

Một đầu vào và một đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

31.

Chức năng của mạch tạo xung là:

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

32.

Tìm phát biểu đúng:

a)

Tín hiệu ra sẽ cùng dấu hay ngược dấu tín hiệu vào tùy thuộc tín hiệu đưa vào đầu vào đảo hay không đảo

b)

Tín hiệu vào là tín hiệu một chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

c)

Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu một chiều

d)

Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

33.

Trong sơ đồ khối chức năng của nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Trong sơ đồ khối chức năng của nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5

b)

Khối 2 và khối 3

c)

Khối 1 và khối 2

d)

Khối 2 và khối 5

35.

Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu người ta có thể

a)

Mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện

b)

Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện

c)

Mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở

d)

Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở

36.

Điốt, tranzitor, triac, điac thuộc loại :

a)

Linh kiện điện tử tích cực

b)

Linh kiện điện tử thụ động

c)

Vật liệu cách điện

d)

Vật liệu dẫn từ

37.

chức năng biến điện xoay chiều thành điện 1 chiều còn được gọi là

a)

khuếch đại

b)

chỉnh lưu

c)

đối lưu

d)

chỉnh dòng

38.

có mấy nguyên tắc chung thiết kế mạch điện?

a)

có 3 nguyên tắc .

b)

có 5 nguyên tắc .

c)

có 7 nguyên tắc

d)

có 2 nguyên tắc.

39.

có mấy bước thiết kế mạch điện?

a)

có 2.

b)

có 4

c)

có 3

d)

có 1

40.

Trong bộ nguồn một chiều, khối nào biến dòng xoay chiều thành một chiều?

a)

biến áp nguồn?

b)

mạch chỉnh lưu

c)

mạch lọc nguồn

d)

mạch bảo vệ

41.

Hình nào dưới đây là cuộn cảm

a)
b)
c)
d)
42.

Điện trở ghi 2K-1W nghĩa là gì ?

a)

R = 2 Ω\Omega   và P = 1W

b)

R= 2000 Ω\Omega   và P = 1W

c)

R= 200 Ω\Omega   và P = 1W

d)

R= 20 Ω\Omega  và P = 1W

43.

Mạch điện tử trên có tên gọi là gì?

a)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ dùng 1 diode

b)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ

c)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ dùng 2 diode

d)

Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ dùng 4 diode

44.

Mạch điện tử trên đây có tên gọi là gì?

a)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng 1 diode

b)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng 3 diode

c)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng 2 diode

d)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng 4 diode

45.

Đây là kí hiệu của dụng cụ gì trên mạch điện?

a)

Máy phát điện

b)

Động cơ điện

c)

Máy biến áp

d)

Máy ổn áp