Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK10 TỔNG ÔN CKI 04
Total questions: 50
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Hãy cho biết tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
a)
Độ âm điện.
b)
Khối lượng nguyên tử.
c)
Bán kính nguyên tử.
d)
Tính kim loại
2.
Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì đại lượng nào sau đây biến đổi tăng dần?
a)
Tính phi kim.
b)
Độ âm điện.
c)
Số electron ở lớp ngoài cùng.
d)
Bán kính nguyên tử.
3.
Nguyên tố silicon (Si) thuộc chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Công thức oxide cao nhất của silicon là
a)
SiO.
b)
SiH4.
c)
SiO2.
d)
H2SiO3.
4.
Cho các nguyên tố sau: 4Be, 9F, 11Na, 16S. Sự sắp xếp nào đúng với độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố đó?
a)
Na < S < Be < F.
b)
Na < Be < F < S.
c)
Be < Na < S < F.
d)
Na < Be < S < F.
5.
Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
a)
Mg < B < Al < N.
b)
Mg < Al < B < N.
c)
B < Mg < Al < N.
d)
Al <B <Mg < N.
6.
Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a)
Chu kì 3, nhóm IIA
b)
Chu kì 3,nhóm IVA
c)
Chu kì 2,nhóm IVA
d)
Chu kì, nhóm VIIA
7.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
a)
3 và 3.
b)
4 và 3.
c)
3 và 4.
d)
4 và 4.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong bảng tuần hoàn, fluorine (F) là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.
b)
Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng lên thì độ âm điện cũng tăng lên.
c)
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì giảm từ trái qua phải.
d)
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử.
9.
Độ âm điện của dãy nguyên tố: Na ( Z=11), Mg ( Z=12), Al ( Z=13), P ( Z=15), Cl (Z=17) biến đổi theo chiều nào?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Vừa giảm vừa tăng.
10.
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là
a)
1s²2s²2p6.
b)
1s²2s²2p3s²3p¹.
c)
1s²2s²2p63s².
d)
1s²2s²2p3s³.
11.
Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì
a)
3.
b)
2.
c)
5.
d)
4.
12.
Aluminium (nhôm) là kim loại có màu trắng bạc, cứng, bền và dai. Trên thực tế, các vật liệu được làm từ nhôm đều có một lớp aluminium oxide bảo vệ trên bề mặt. Người ta không dùng nhôm để đựng nước vôi do
a)
Nhôm là kim loại phản ứng với nước vôi có tính acid.
b)
Nhôm là phi kim phản ứng với nước vôi có tính base.
c)
Aluminium oxide tan trong nước.
d)
Aluminium oxide phản ứng với nước vôi có tính base.
13.
Oxide nào sau đây mà X có hóa trị cao nhất?
a)
XO.
b)
XO3.
c)
X2O7.
d)
X2O.
14.
Oxide cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O3. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
a)
I
b)
II
c)
IV
d)
III
15.
Cho số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nguyên tử R có 5 electron hoá trị.
b)
R có tính phi kim mạnh hơn 15P.
c)
R là nguyên tố p.
d)
Oxide cao nhất của R là R2O3.
16.
Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
a)
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
b)
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
c)
độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
d)
tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
17.
Ở chu kì 2 và chu kì 4 có chứa tối đa bao nhiêu nguyên tố?
a)
8 và 18.
b)
8 và 8.
c)
18 và 8.
d)
2 và 18.
18.
Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử Z=11, Z=12, Z=13 có hydroxide tương tứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của hydroxide này là
a)
X, Y, T.
b)
X, T, Y.
c)
T, X, Y.
d)
T, Y, X.
19.
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là:
a)
R2O5
b)
R2O3.
c)
R2O7
d)
R2O5
20.
Liên kết hóa học là
a)
sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
b)
sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
c)
sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
d)
sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
21.
Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
a)
Kim loại kiềm gần kề.
b)
Kim loại kiềm thổ gần kề.
c)
Nguyên tử halogen gần kề.
d)
Nguyên tử khí hiếm gần kề.
22.
Liên kết hóa học là
a)
Sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
b)
Sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
c)
Sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững hơn.
d)
Sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
23.
Nguyên tử oxygen (Z =8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng
a)
Nhường 6 electron
b)
Nhận 2 electron
c)
Nhường 8 electron
d)
Nhận 6 electron
24.
Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?
a)
Na + 1e \\xrightarrow{{}}\ Na+
b)
Cl2 \\xrightarrow{{}}\ 2Cl- + 2e
c)
O2 + 2e\\xrightarrow{{}}\2O2-
d)
Al \\xrightarrow{{}}\Al3+ + 3e
25.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
a)
kim loại.
b)
cộng hoá trị.
c)
ion.
d)
cho nhận.
26.
Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5
27.
Liên kết hóa học trong phân tử sodium chloride (NaCl) thuộc liên kết
a)
cộng hóa trị không phân cực.
b)
cộng hóa trị phân cực.
c)
ion.
d)
hydrogen.
28.
Trong thực tế, chất nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
NaCl.
b)
O2.
c)
N2.
d)
H2.
29.
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen
a)
PF3.
b)
CH4.
c)
CH3OH.
d)
H2S.
30.
Theo quy tắc octet, nguyên tử sulfur (Z = 16) có xu hướng
a)
Nhận 1 electron.
b)
nhận 2 electron.
c)
nhường 8 electron.
d)
nhận 6 electron.
31.
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
a)
2 electron.
b)
3 electron.
c)
1 electron.
d)
4 electron.
32.
Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?
a)
Ca → Ca2+ + 2e.
b)
Ca → Ca2+ + 1e.
c)
Ca + 2e → Ca2+.
d)
Ca + 1e → Ca2+.
33.
Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
a)
Nitrogen và oxygen
b)
Carbon và oxygen
c)
Sulfur và oxygen
d)
Calcium và oxygen
34.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?
a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết hiđro.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
35.
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là
a)
2 và 3
b)
3 và 1
c)
2 và 2
d)
3 và 2
36.
Chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
a)
O2.
b)
HCl.
c)
NaCl.
d)
H2O.
37.
Cho giá trị năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết: Cl – Cl (243 kJ/mol); Br – Br (193 kJ/mol); I – I (151 kJ/mol). Độ bền liên kết giữa các phân tử Cl2, Br2 và I2 tăng dần theo dãy nào sau đây?
a)
Cl2 < Br2 < I2.
b)
I2 < Br2 < Cl2.
c)
Cl2 < I2 < Br2.
d)
Br2 < I2 < Cl2.
38.
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
a)
(Z =12).
b)
(Z =9).
c)
(Z =11).
d)
(Z =10).
39.
Liên kết \sigma được hình thành do
a)
Sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
Cặp electron dùng chung.
c)
Lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
Sự xen phủ trực của hai orbital.
40.
Liên kết π là liên kết hình thành do
a)
sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
cặp electron dùng chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
41.
Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
a)
Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực.
b)
Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực.
c)
Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.
d)
Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.
42.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
a)
HCl.
b)
SO2.
c)
N2.
d)
HBr.
43.
Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
a)
Nhiệt độ nóng chảy thấp.
b)
Nhiệt độ nóng chảy cao.
c)
Tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường.
d)
Không có khả năng dẫn điện trong nước.
44.
Không cần sử dụng độ âm điện, có bao nhiêu phân tử trong số các phân tử sau có liên kết ion: BaCl2, CS2, Na2O và HI.
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
1.
45.
Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là
a)
1, 2, 3, 4.
b)
1, 2, 3, 1.
c)
2, 2, 2, 2.
d)
1, 2, 2, 1.
46.
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
a)
H2O.
b)
CH3OH.
c)
CH4.
d)
NH3.
47.
Nguyên tố carbon (C) thuộc nhóm IV Công thức oxide cao nhất của nguyên tố carbon là
a)
CO.
b)
CO2.
c)
CO3.
d)
CO4.
48.
Sự xen phủ bên của hai orbital sẽ tạo nên liên kết nào?
a)
Liên kết đơn
b)
Liên kết σ
c)
Liên kết hydrogen
d)
Liên kết π
49.
HỌ VÀ TÊN
4 lines
50.
LỚP
4 lines
Reset
