NEW
Font size
WorksheetsHóa học 12
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. K.
Nước cứng tạm thời chứa
.
A. ion SO42-
B. ion SO42- và HCO3-
C. ion Cl-.
D. ion HCO3-.
Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột trong y tế. Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4.2H2O.
B. CaSO4.
C. CaCO3
D. CaSO4.H2O.
Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là
A. CaCO3.
B. CaSO4.
C. CaO.
D. CaCl2.
Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?
A. K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
B. Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
D. Li2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
Cho pư Cu + 2FeCl3 → FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ ion:
A. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+
C. Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Cu2+
D. Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+
Fe tác dụng với dd H2SO4 (l) sản phẩm thu được là:
A. FeSO4 và H2
B. FeSO4 và SO2
C. Fe2(SO4)3 và H2
D. Fe2(SO4)3 và SO2
Kim loại nào sau đây không phản ứng với H2SO4 (l):
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Mg
Các kim loại nào sau đây không phản ứng với HNO3 và H2SO4 (đ/nguội):
A. Al, Cu, Mg
B. Al, Cu, Fe
C. Al, Cr, Mg
D. Al, Cr, Fe
Kim loại M tác dụng được với HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là:
A. Al
B. Ag
C. Zn
D. Fe
Cặp chất nào không xảy ra pư:
A. Fe + Cu(NO3)2
B. Cu + AgNO3
C. Zn +Fe(NO3)2
D. Ag + Cu(NO3)2
Cho pư sau: aAl + bHNO3 ® cAl(NO3)3 + d NO + e H2O: hệ số a,b,c,d,e, là số nguyên tối giản. Tổng (a+b) là;
A. 7
B. 5
C. 4
D. 10
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng:
A. Na + H2O ®→ Na2O + H2
B. MgCl2 + NaOH ®→ NaCl + Mg(OH)2
D. 2NaHCO3 → Na2O + 2CO2 + H2O
C. 2NaCl + Ca(NO3)2 ®→ CaCl2 + 2NaNO2
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH tạo ra kết tủa là:
A. KNO3
B. FeCl3
C. BaCl2
D. K2SO4
: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất:
A. Au
B. Ag
C. Cu
D. Al
Muối không bị phân hủy khi đun nóng là
A. NaHCO3.
D. NaCl.
B. Ca(HCO3)2.
C. CaCO3.
Chất nào sau đây được gọi là đá vôi?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. CaCO3.
D. Ca(OH)2.
: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. nhận proton.
B. bị oxi hóa.
C. cho proton.
D. oxi hoá.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng .
B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.
C. Al tác dụng với dd axit HCl.
D. Al tác dụng với CaO nung nóng.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
B. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 .
C. Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3.
D. Để miếng tôn (Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm.
Chất khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu.
B. Fe.
C. Al.
D. H2O.
Cho một mẩu Ca vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng quan sát được
A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh .
B. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng .
C. Có kết tủa màu xanh .
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra .
Cho dãy các chất: FeCl3, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, NaHCO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là .
A. 2
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Mg.
B. Na.
C. Fe.
D. Al.
Nước cứng vĩnh cửu chứa
A. ion CO32-.
B. ion SO42- và Cl-
C. ion HCO3- và Cl-.
D. ion HCO3-.
Công thức của thạch cao sống là
A. CaSO4.2H2O.
B. CaSO4.
C. CaCO3
D. CaSO4.H2O.
Để chứng minh tính lưỡng tính của nhôm oxit người ta dùng
A. CaCO3 và HCl.
B. NaOH và HCl.
C. Ca(OH)2 và NaCl
D. CaCl2 và NaOH
Chất nào sau đây được gọi là phèn nhôm?
A. K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
B. Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
C. MgSO4. Al2(SO4)3.24H2O
D. CaSO4. Al2(SO4)3.24H2O.
Muối dễ bị phân hủy khi đun nóng là
A. Na2SO4.
B. Ca(HCO3)2.
C. CaCl2.
D. NaCl.
Kim loại nào không tac dụng với nước ở nhiệt độ thường:
A. Be
B. Na
C. K
C. K
Oxit dể bị H2 khử ở nhiệt độ cao là:
A. Na2O
B. CaO
C. K2O
D. CuO
: Kim loại nào sau đây pư với CuSO4 tạo thành Cu:
A. Fe
B. Ag
C. Cu
D. Na
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HCl:
A. Al
B. Zn
C. Fe
D. Ag
Khi để lâu trong không khí ẩm vật lảm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn hóa học
B. Fe bị ăn mòn điện hóa
C. Sn bị ăn mòn điện hóa
D. Sn bị ăn mòn hóa học
: Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được:
A. K2O
B. MgO
C. CaO
D. Fe2O3
: Dung dịch của chất nào sau đây được gọi là nước vôi trong?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. Ca(HCO3)2.
D. Ca(OH)2.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. nhận proton.
B. bị khử.
C. cho proton.
D. bị oxi hoá.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng .
B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng .
D. Al tác dụng với CuO nung nóng.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
B. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 .
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
D. Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu.
B. CO.
C. Al.
D. H2.
Cho một mẩu Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được
A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh .
B. Có khí thoát ra .
C. Có kết tủa màu xanh .
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra .
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Cho dãy các chất: FeCl3, CuSO4, BaCl2, KNO3, HCl, NaHCO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Để hòa tan sắt ta không thể dùng dd:
A. FeCl3
B. H2SO4 (đ,n)
C. HNO3 (đ,n)
D. HNO3 (đ,ng)
