wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 12 ( GHKII)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ

a)

Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

b)

Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

c)

Phụ thuộc vào cả L và C

d)

Không phụ thuộc vào L và C

2.

Chu kì của mạch dao động (L,C)

a)

Tỉ lệ thuận với tích LC

b)

Tỉ lệ nghịch với LC\sqrt[]{LC}

c)

Tỉ lệ nghịch với tích LC

d)

Tỉ lệ thuận với LC\sqrt[]{LC}

3.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

Biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

b)

Biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

c)

Không thay đổi theo thời gian.

d)

Biến thiên điều hòa theo thời gian.

4.

Điện tích trên bản tụ của mạch dao động LC lý tưởng biến thiên theo qui luật

q=Q0cos(ωt)Cq=Q_0\cos\left(\omega t\right)C

thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức là:

a)

i=ωQ0cos(ωt)Ai=\omega Q_0\cos\left(\omega t\right)A

b)

i=ωQ0sin(ωt)Ai=\omega Q_0\sin\left(\omega t\right)A

c)

i=ωQ0sin(ωt)Ai=-\omega Q_0\sin\left(\omega t\right)A

d)

i=ωQ0cos(ωt+π2)Ai=-\omega Q_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)A

5.

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Giá trị của f là

a)

2πLC2\pi\sqrt[]{LC}

b)

12πLC\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

c)

12πLC\frac{1}{2\pi LC}

d)

2πLC2\pi LC

6.

Trong mạch dao động LC lý tưởng thì năng lượng nào bảo toàn?

a)

Năng lượng điện trường

b)

Năng lượng cảm ứng

c)

Năng lượng điện từ

d)

Năng lượng từ trường

7.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,05sin (2000t) (A). Tần số góc dao động của mạch là:

a)

318,5 rad/s

b)

2000 rad/s

c)

2000 Hz

d)

318,5 Hz

8.

Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm

a)

cuộn cảm L và tụ điện C

b)

điện trở thuần R và cuộn cảm L

c)

điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C

d)

điện trở thuần R và tụ điện C

9.

Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:

a)

Điện trường.

b)

Từ trường.

c)

Điện trường xoáy.

d)

Điện từ trường.

10.

Phát biểu nào sau đây khi nói về điện từ trường là không đúng?

a)

Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

c)

Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong.

d)

Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường.

a)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

c)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

d)

Điện từ trường có các đường từ bao quanh các đường sức điện.

12.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

a)

. Sóng cực ngắn

b)

Sóng dài

c)

Sóng trung

d)

Sóng ngắn

13.

Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại

a)

sóng dài.

b)

sóng ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng cực ngắn

14.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

d)

Truyền được trong chân không.

15.

Hãy chọn câu đúng. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài nghìn mét.

b)

vài trăm mét.

c)

vài chục mét.

d)

vài mét

16.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với dao động của từ trường.

b)

Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với dao động của điện trường.

c)

Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π\pi  so với dao động của điện trường.

d)

Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường E \overrightarrow{E\ }  đồng pha với dao động của cảm ứng từ  B\overrightarrow{\ B}

17.

Sóng vô tuyến nào phản xạ tốt trên tầng điện li, trên mặt đất và mặt nước biển?

a)

Sóng ngắn.

b)

Sóng cực ngắn.

c)

Sóng trung.

d)

Sóng dài.

18.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

a)

Mạch thu sóng điện từ.

b)

Mạch biến điệu.

c)

Mạch tách sóng.

d)

Mạch khuếch đại.

19.

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Micro.

b)

Mạch tách sóng.

c)

Anten phát.

d)

Mạch khuếch đại.

20.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch biến điệu.

b)

Mạch tách sóng.

c)

Micrô.

d)

Anten.

21.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch biến điệu.

b)

Máy điện thoại để bàn.

c)

Máy điện thoại di động.

d)

Cái điều khiển tivi.

22.

Thí nghiệm của Niu tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh:

a)

Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

Lăng kính đã làm biến đổi màu của ánh sáng qua nó.

c)

Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc

d)

Ánh sáng trắng không phải là tập hợp của ánh sáng đơn sắc

23.

Một chùm sáng đơn sắc sau khi qua lăng kính thủy tinh thì

a)

không bị lệch và không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch và vừa bị đổi màu

d)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

24.

Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là:

a)

Ánh sáng đa sắc

b)

Ánh sáng đơn sắc

c)

Lăng kính không có khả năng tán sắc

d)

Ánh sáng bị tán sắc

25.

Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng.

b)

nhiễu xạ ánh sáng.

c)

phản xạ ánh sáng.

d)

giao thoa ánh sáng.

26.

Chiết suất của chất làm lăng kính sẽ nhỏ nhất với ánh sáng màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

lục

d)

lam

27.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

a)

ánh sáng tím.

b)

ánh sáng đỏ

c)

ánh sáng chàm

d)

ánh sáng lam

28.

Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định rõ ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Hiện tượng quang điện trong

b)

Hiện tượng quang điện

c)

Hiện tượng phát xạ phôtôn

d)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

29.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ

a)

ánh sáng có bản chất giống sóng siêu âm ánh sáng có tính chất sóng

b)

ánh sáng có tính chất sóng

c)

ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt

d)

ánh sáng có tính chất hạt

30.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe I – âng

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

31.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

quang điện

d)

tán sắc ánh sáng

32.

Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

a)

phần ứng.

b)

phần cảm

c)

ống chuẩn trực

d)

mạch khuếch đại

33.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

34.

Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ, người ta dựa vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Quang phổ hấp thụ.

b)

Quang phổ liên tục

c)

Sự đảo vạch quang phổ.

d)

Quang phổ vạch phát xạ.

35.

Để chữa bệnh còi xương, người ta dùng tia nào?

a)

Tia gamma

b)

Tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia X.

36.

Để kiểm tra hành lí khách đi máy bay, người dùng tia nào?

a)

Tử ngoại.

b)

Tia gamma

c)

Tia X.

d)

Tia hồng ngoại.

37.

Bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia song song chiếu tới thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc song song trong máy quang phổ lăng kính là

a)

buồng ảnh

b)

lắng kính

c)

ống chuẩn trực

d)

thấu kính

38.

Chọn câu đúng. Tia X có bước sóng.

a)

Lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

Lớn hơn tia tử ngoại.

c)

Nhỏ hơn tia tử ngoại.

d)

Không thể đo được

39.

Tia nào dưới đây không có bản chất là sóng điện từ ?

a)

Tia catốt.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia X

40.

Tia nào dưới đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

tia hồng ngoại

b)

tia tím

c)

tia tử ngoại

d)

tia X

41.

Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?

a)

tia hồng ngoại

b)

tia tử ngoại

c)

tia X

d)

ánh sáng nhìn thấy được

42.

Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là:

a)

Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra

b)

Những vật bị nung nóng trên 30000C

c)

Các khí hay hơi ở áp suất thấp và bị kích thích phát ra ánh sáng

d)

Các vật rắn, lỏng, khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

43.

Ứng dụng của quang phổ liên tục là

a)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng

b)

Xác định màu sắc của các nguồn sáng

c)

Xác định nhiệt độ của nguồn sáng

d)

Nhận biết thành phần cấu tạo nguồn sáng

44.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

a)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

b)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

45.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

46.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

47.

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

a)

tác dụng nhiệt

b)

làm ion hóa không khí

c)

làm phát quang 1 số chất

d)

tác dụng sinh lý

48.

Tia hồng ngoại :

a)

được sử dụng trong y tế để chụp X-quang.

b)

có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

c)

là tia sáng có màu hồng.

d)

được sử dụng để sấy khô, sưởi ấm.

49.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây ?

a)

Tác dụng kích thích phát quang.

b)

Tác dụng chiếu sáng.

c)

Tác dụng sinh lý.

d)

Tác dụng quang điện ngoài .

50.

Bức xạ nào được sử dụng để điều khiển việc đóng, mở cửa một cách tự động ?

a)

tử ngoại

b)

tia X

c)

hồng ngoại

d)

tia γ\gamma

51.

Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào sau đây khi nung nóng. Chọn câu sai:

a)

chất khí áp suất cao

b)

chất lỏng

c)

chất rắn

d)

chất khí áp suất thấp