wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 10 HK2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc vcủa một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc α≠0.

2.

Đơn vị đo động lượng?

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

3.

1 vật có kl 500g cđ theo trục Ox với v= 36km/h. Động lượng của vật bằng (kg.m/s)

a)

9

b)

5

c)

10

d)

4,5

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều

6.

hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1,v2. Động lượng của hệ là:

a)

m.v

b)

m1.v1->+m2.v2->

c)

0

d)

m1.v1+m2.v2

7.

1 vật có kl m = 500g cđ theo chiều âm Ox với v= 12m/s. Động lượng của vật: (kg.m/s)

a)

6

b)

-3

c)

-6

d)

3

8.

1 vật có kl m = 2kg rơi tự đo trong 2s. Biến thiên động lượng của vật là (kg.m/s). Lấy g=9,8

a)

40

b)

41

c)

38,3

d)

39,2

9.

ném quả bóng có kl m = 500g chuyển động với vận tốc v=20m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên bóng là? (N.s)

a)

10

b)

200

c)

100

d)

20

10.

1 quả bóng có kl m chuyển động với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại cùng vận tốc. Xung lượng của lực tác dụng lên bóng là? (N.s)

a)

m.v

b)

-mv

c)

2mv

d)

-2mv

11.

Biểu thức nào đúng về mối quan hệ giữa động lượng & động năng (p=...)

a)

m.Wđ\sqrt[]{m.Wđ}

b)

m.Wđm.Wđ

c)

2m.Wđ\sqrt[]{2m.Wđ}

d)

2mWđ2mWđ

12.

Hai viên bi lần lượt là 2g và 3g chuyển động không ma sát với các vận tốc lần lượt là 6m/s và 4m/s vuông góc với nhau. P hệ =? (kg.m/s)

a)

0,155

b)

17x 10^-3

c)

0,05

d)

20x 10^-3

13.

Viên đạn 20g bay với vận tóc 600 m/s thì gặp cửa thép. Đạn xuyên qua với thời gian 0,002s. Vận tốc sau đó là 300m/s. F cản trung bình = ? (N)

a)

3000

b)

900

c)

9000

d)

30000

14.

1 khẩu đại bác khối lượng 4 tấn, bắn đạn có khối lượng 10kg đi theo phương ngang với vận tốc 400m/s. Coi lúc đầu hệ đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác là:(m/s)

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

120 độ = ? rad

a)

2,1

b)

4,2

c)

3,1

d)

12

16.

Vệ tinh Vinasat 1 có chu kỳ quay T = 24h. Tần số gần nhất với giá trị nào (hz)

a)

1,16 x 10^-5

b)

4,2 x 10^-2

c)

4,2 x 10^-3

d)

1,16 x10^-4

17.

Mặt trăng quay hết 1 vòng trái đất hết 27 ngày đêm. Tốc độ góc của mặt trăng quay quanh trái đất là (rad/s)

a)

9,7 x 10^-3

b)

2,33 x 10^6

c)

2,7 x 10^-6

d)

6,5 x 10^-5

18.

Vật cđ tròn đều với ω = 2 rad/s. Trong 3s R nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là (rad)

a)

9

b)

18

c)

3

d)

6

19.

Tốc độ kim giây của đồng hồ là? (rad/s)

a)

π60\frac{\pi}{60}

b)

π30\frac{\pi}{30}

c)

π20\frac{\pi}{20}

d)

π1800\frac{\pi}{1800}

20.

1 đồng hồ có kim giờ dài 3cm. Tốc độ của điểm ở đầu kim giờ là (m/s)

a)

6,98 x 10^-5

b)

6,98 x 10^-6

c)

4,36 x 10^-5

d)

4,36 x 10^-6

21.

Đĩa tròn có r = 40cm chuyển động tròn đều, quay đc 30 vòng / 10s. Tốc độ điểm cách mép 10cm là (cm/s)

a)

188,4

b)

281,1

c)

565,2

d)

753,6

22.

Trong CĐ tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay đc trong 1 đơn vị thời gian là?

a)

vận tốc

b)

tần số

c)

tốc độ

d)

chu kỳ

23.

vecto vận tốc trong cđ tròn đều có phương

a)

r tại điểm khảo sát

b)

thẳng đứng

c)

ko đổi

d)

tiếp tuyến tại điểm khảo sát

24.

Chu kỳ trong cđ tròn đều là

a)

t/g vật d/ chuyển

b)

tg vật cđộng

c)

số vòng quay / 1s

d)

t/g vật đi hết 1 vòng

25.

Chuyển động nào dưới đây là tròn đều?

a)

đầu van bánh xe đạp khi xe cđ thẳng chậm dần đều

b)

quay trái đất quanh mặt trời

c)

điểm đầu cánh quạt khi quay ổn định

d)

điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

26.

Trong cđ tròn đều

a)

vecto vận tốc luôn ko đổi

b)

vecto vận tốc ko đổi hướng

c)

vecto vận tốc độ lớn ko đổi, phương trùng vs tiếp tuyến quỹ đạo

d)

vecto vận tốc ko đổi về độ lớn, hướng vào tâm quỹ đạo

27.

CT nào không biểu diễn đúng mối quan hệ giữa các đại lượng trong cđ tròn đều?

a)

f=2πrvf=\frac{2\pi r}{v}

b)

T=2πrvT=\frac{2\pi r}{v}

c)

v=ωrv=\omega r

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

28.

Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với v = 50cm/s. Điểm B cùng bán kính của A, chuyển động với v = 10cm/s. Cho AB = 20cm. BK của xe là (cm)

a)

30

b)

50

c)

40

d)

25

29.

Ô tô đi trên khúc quanh là cung tròn có r=100m, với vận tốc 36km/h. Gia tốc hướng tâm của xe là? (m/s2)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Vật cđ tròn đều với gia tốc hướng tâm là 4cm/s2. r= 100cm. Chu kỳ chuyển động của vật là (s)

a)

1000

b)

10π10\pi

c)

100

d)

10

31.

Chiều gia tốc hướng tâm trong cđ tròn đều là?

a)

Hướng tâm

b)

Không hướng tâm

c)

Trùng vs tiếp tuyến tại điểm khảo sát

d)

ngược chiều chuyển động

32.

Gia tốc trong cđ tròn đều là?

a)

đặc trưng cho sự biển đổi độ lớn của vecto vận tốc

b)

đặc trưng cho sự biển đổi hướng của vecto vận tốc

c)

cùng phương với vecto vận tốc

d)

tỉ lệ thuận vs bán kính quỹ đạo

33.

Phát biểu về vecto gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn

b)

Chiều hướng tâm quỹ đạo

c)

độ lớn a = v2r\frac{v^2}{r}

d)

Điểm đặt tại vật cđ tròn đều

34.

Trong cđ tròn đều thì vecto gia tốc

a)

ko đổi

b)

= 0 vì tốc độ dài ko đổi

c)

vecto gia tốc vuông góc với vecto vận tốc, độ lớn ko đổi

d)

vuông góc với vận tốc góc và độ lớn tỉ lệ bình phương vận tốc góc

35.

Trong cđ tròn đều

a)

= 0

b)

vecto gia tốc cùng hướng với vecto vận tốc

c)

vecto gia tốc vuông góc với quỹ đạo chuyển động

d)

vecto gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động

36.

Phát biểu về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vecto gia tốc hướng tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn a= v2r\frac{v^2}{r} , v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo

c)

Đặc trưng cho sự biến thiên độ lớn vận tốc

d)

Vecto gia tốc vuông góc với vecto vận tốc mọi thời điểm

37.

Khi vật cđ tròn đều, Lực hướng tâm luôn

a)

âm

b)

bằng hằng số

c)

0

d)

dương

38.

một vật khối lượng m chuyển động tròn đều có bán kính r với tốc độ góc là ω\omega . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là. FhtF_{ht} = ?

a)

mω2rm\omega^2r

b)

mrω\frac{mr}{\omega}

c)

ω2r\omega^2r

d)

mω2m\omega^2

39.

Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kỳ T = 2s. Trên bàn đặt 1 vật cách trục quay R = 25m. Lấy g = 10 m/s2. Để vật không trượt trên mặt bàn thì hệ số ma sát giữa bàn và vật tối thiểu bằng

a)

0,25

b)

0,3

c)

0,36

d)

0,52

40.

Chuyển động của trái đất quanh mặt trời là xem như là cđ tròn đều vì:

a)

Lực hấp dẫn giữa trái đất và mặt trời có độ lớn đáng kể

b)

Lực hấp dẫn giữa trái đất và mặt trời là lực hướng tâm, độ lớn không đổi

c)

Vecto gia tốc của trái đất không đổi

41.

Biến dạng nào sau đây là biến dạng kéo

a)

Ép bóng cao su vào bức tường

b)

Ghế đệm khi có người ngồi

c)

Cột chịu lực trong tòa nhà

d)

Kéo 2 đầu lò xo theo trục của nó

42.

1 lò xo có độ cứng 80 N/m treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do 1 vật có m = 400g thì lò xo dài 18cm. Hỏi chiều dài tự nhiên của lò xo là bao nhiêu? Lấy g = 10

a)

17,5cm

b)

13cm

c)

23cm

d)

18,5

43.

Phát biểu về lực đàn hồi nào là sai?

a)

Xuất hiện khi vật có tính đàn hồi biến dạng

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn lực đàn hồi càng lớn

c)

Lực đàn hồi cùng chiều với chiều của lực gây biến dạng

d)

Lực đàn hồi ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng

44.

2 lò xo cùng chiều dài tự nhiên, độ cứng lần lượt là 40 N/m và 60 N/m. Nếu ghép song song thì độ cứng tương đương là? (N/m)

a)

100

b)

240

c)

60

d)

30

45.

2 lò xo cùng chiều dài tự nhiên, độ cứng lần lượt là 40 N/m và 60 N/m. Nếu ghép nối tiếp thì độ cứng tương đương là? (N/m)

a)

20

b)

24

c)

100

d)

2400

46.

Lò xo có độ cứng k treo vào điểm cố định, đầu dưới treo vật có kl m, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng độ biến dạng lò xo là?

a)

kmg\frac{k}{mg}

b)

mgk\frac{mg}{k}

c)

mkg\frac{mk}{g}

d)

gmk\frac{g}{mk}

47.

Một vật có khối lượng 200g treo vào lo xo phương thẳng đứng, chiều dài lo xo sau đó là 20cm. Chiều dài tự nhiên là 18cm. g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là (N/m)

a)

200

b)

150

c)

100

d)

50

48.

Lò xo 1 đầu cố định, đầu còn lại chịu lực kéo 5N thì lò xo dãn 8cm. Độ cứng của lò xo là (N/m)

a)

1,5

b)

120

c)

62,5

d)

15

49.

Chiều dài tự nhiên lò xo là 22cm. Lò xo treo thẳng đứng, 1 đầu cố định, đầu kia gắn vật nặng. Khi lò xo dài 27cm, độ cứng là 100 N/m. Độ lớn lực đàn hồi là (N)

a)

500

b)

5

c)

20

d)

50

50.

Độ cứng của lò xo là 100N/m. Lò xo treo thẳng đứng, 1 đầu cố định, lấy g=10. Để lò xo giãn ra 5cm, phải treo vật có khối lượng là? (kg)

a)

5

b)

2

c)

0,5

d)

0,2

51.

1 chiếc ghế có trọng lượng 80N có 4 chân với S mỗi chân là 10cm2. Áp suất do ghế tác dụng lên sàn bằng (Pa)

a)

8x10^4

b)

8

c)

8x10^3

d)

80

e)

2x10^4

52.

Do có khối lượng riêng 1,29 kg/m3 nên trọng lượng của không khí tác dụng lên mặt nước biển khoảng 101kPa. Bề dày của trái đất ước lượng bằng

a)

7,83m

b)

7,83km

c)

78,3m

d)

78,3km

53.

Một thợ lặn dùng áp kế để đo áp suất trong quá trình lặn. Khi trên mặt nước áp kế chỉ p1 = 1,03x10^5 Pa, khi đáy hồ áp kế chỉ p2 = 2,99x10^5 Pa. Biết Dnc = 1000kg/m3. Độ sâu của đáy hồ là? (m)

a)

20

b)

30,5

c)

78,3

d)

78,3km

54.

Chọn phát biểu đúng

a)

Áp suất trước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào S mặt đáy

b)

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước bình chứa

c)

Áp suất chất lỏng tại 1 điểm bất kỳ trong chất lỏng tác dụng như nhau ở mọi hướng

d)

Tại 1 điểm bất kỳ trong chất lỏng, áp suất chất lỏng hướng xuống

55.

Ngôi nhà gỗ có 8 cột đặt trên những viên đá hình vuông cạnh 40cm. Nền đất chỉ chịu được áp suất tối đa là 2x10^5 Pa. Để an toàn, người ta thiết kế sao cho áp suất ngôi nhà tác dụng lên đất chỉ = 50% áp suất trên. Lấy g = 10m/s2. Ngôi nhà chỉ có thể có khối lượng tối đa là (tấn)

a)

12,8

b)

18,2

c)

20

d)

22