wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÍ 11 HKI LẦN 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?

a)

Dòng điện là sự chuyển dời của điện tích

b)

Dòng điện có thể chạy trong chất lỏng

c)

Dòng điện có gây tác dụng nhiệt

d)

Dòng điện có chiều cùng chiều chuyển động của điện tích dương

2.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

3.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

4.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

5.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

6.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

7.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

8.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

9.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 8 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+2 C

b)

-18 C

c)

-12 C

d)

+5 C

10.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

10V

b)

22,5V

c)

16,5V

d)

13,5V

11.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

12.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

13.

Một điện lượng 8,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

a)

4 mA

b)

16 mA

c)

4 A

d)

16 A

14.

Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thăng của dây dần là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I = q2/t.

b)

I = qt

c)

I = q2t

d)

I = q/t

15.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

16.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

17.

Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103 C

b)

2.10-3 C

c)

18.10-3 C

d)

18 C

18.

Câu 23: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110V và U2 = 220V. tỉ số điện trở của chúng là:

a)

A. R1/R2 = ½

b)

B. R1/R2 = 2/1

c)

C. R1/R2 = ¼

d)

D. R1/R2 = 4/1

19.

6.Một nguồn điện có suất điện động E= 5V, điện trở trong r =1 Ω. Nối với một điện trở R= 4Ω tạo thành mạch điện kín. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian 1 phút là

a)

A. 100J

b)

B. 240J

c)

C. 150 J

d)

D. 50J

20.

5. Một nguồn điện có suất điện động E = 5V, điện trở trong r =1 Ω. Nối với một điện trở R=4Ω tạo thành mạch điện kín. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

A. 80%

b)

B. 30%

c)

C. 60%

d)

D. 70%.

21.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1A.

b)

2A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5A

22.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

A. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

b)

B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

c)

C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

d)

D. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu

23.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

24.

Công thức mô tả định luật Cu-lông

a)

F=k q1q2 rF=k\ \frac{\left|q_1q_2\ \right|}{r}

b)

F=k q1q2rF=k\ \frac{q_1q_2}{r}

c)

F=k q1 q2r2F=k\ \frac{\left|q_{1\ }q_2\right|}{r^2}

d)

F= k q1 q2r2F=\ k\ \frac{q_{1\ }q_2}{r^2}

25.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9 C và q2 = -2.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí. Lực tác dụng giữa chúng có độ lớn là

a)

4.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

4.10-9 N.

d)

9.10-9 N.

26.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V/m2.

d)

V/C.

27.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

28.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường

a)

về khả năng tác dụng lực.

b)

về tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

về khả năng thực hiện công.

d)

về năng lượng.

29.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

30.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

Cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

Đặt tụ gần nguồn điện.

31.

Trong hệ SI điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

fara (F).

b)

cu-lông (C).

c)

vôn (V).

d)

ampe (A).

32.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

33.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng, trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

34.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

A=UItA=UIt

b)

A=UIA=UI

c)

A=URtA=URt

d)

A=U2RA=\frac{U^2}{R}

35.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện.

b)

Ấm điện.

c)

Acquy đang nạp điện.

d)

Bóng đèn điện.

36.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

37.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

38.

Điện trở tương đương khi hai điện trở giống nhau có giá trị 30Ω ghép song song là

a)

15 Ω

b)

60 Ω

c)

0 Ω

d)

900 Ω

39.

Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 1 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là

a)

7V

b)

13V

c)

8V

d)

11V

40.

Một acquy có suất điện động 2 V, điện trở trong 1Ω. Nối hai cực của acquy với điện trở R = 10Ω thì công suất tiêu thụ trên điện trở R là

a)

0,36 W

b)

0,4 W

c)

20 W

d)

5 W

41.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 4.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

0,5 V/m

b)

2,3.103 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3,6.103 V/m

42.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 2m là

a)

2 mJ

b)

2 μJ

c)

2 J

d)

2000 J

43.

Tụ điện có điện dung 2 μF được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 12 V. Điện tích của tụ là

a)

4,8.10-3 C

b)

2,4.10-5 C

c)

4,8.10-5 C

d)

2,4.10-3 C

44.

Hai điện tích q1=3.10-9C; q2=4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

7.10-9 N

b)

12.10-5 N

c)

7.10-5 N

d)

2,4.10-6 N

45.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

46.

Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C tỉ lệ nghịch với Q

c)

C tỉ lệ nghịch với U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U

47.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều của đường sức điện trường

c)

vuông góc đường sức điện trường

d)

theo đường bất kì

48.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyến của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

49.

Hai điện tích đặt trong chân không thì hút nhau với lực 3.10-5N. Giữ nguyên khoảng cách rồi cho hai điện tích trên và chất điện môi có hằng số điện môi là 1,5 thì hai điện tích trên sẽ tương tác với nhau như thế nào ?

a)

Đẩy nhau với lực 2.10-5

b)

Hút nhau với lực 4,5.10-5N

c)

Hút nhau với lực 2.10-5N  

d)

Đẩy nhau với lực 4,5.10-5N

50.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

51.

Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

10-3 V/m, từ trái sang phải.

b)

10+3 V/m, từ phải sang trái.

c)

10-3 V/m, từ phải sang trái.

d)

10+3 V/m, từ trái sang phải.

52.

Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn  36V9Ω36V-9\Omega  thì khi mắc ba pin đó song song thu được bộ nguồn

a)

 12V1Ω12V-1\Omega

b)

 12V3Ω12V-3\Omega

c)

 36V1Ω36V-1\Omega

d)

 36V3Ω36V-3\Omega

53.

Biết điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây nếu cho cường độ dòng điện 3,2A chạy qua dây dẫn là

a)

2,0.1019  êlectron

b)

1,6.1019   êlectron

c)

5,2.1019 êlectron

d)

3,2.1019  êlectron

54.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J.  

b)

120 kJ.

c)

10 kJ.  

d)

5 J.

55.

Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là.

a)

E = 18000 V/m.

b)

E = 36000 V/m.

c)

E = 1,800 V/m.

d)

E = 0 V/m.

56.

Hai điện tích điểm q1 = +3.10-8C và q2 = -4.10-8C lần lượt được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong chân không. Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không. Điểm đó nằm trên đường thẳng AB ?

a)

Ngoài đoạn AB, gần B hơn cách B là 64,64 cm.

b)

Ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 45,65 cm.

c)

Trong đoạn AB, gần B hơn và cách B là 64,64cm.

d)

Ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 64,64cm.

57.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1 A. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

a)

1,08 mg.

b)

1,08 g.

c)

0,54 g.

d)

1,08 kg.

58.

Đương lượng điện hóa của niken là k = 0,3.10-3 g/C. Một điện lượng 5 C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là

a)

6.10-3 g.

b)

6.10-4 g.

c)

1,5.10-3 g.

d)

1,5.10-4 g.

59.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

60.

Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω