wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 11

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một hệ cô lập gồm 2 vật trung hòa về điện ta có thể làm cho chúng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau bằng cách

a)

Cho chúng tiếp xúc với nhau

b)

Cọ xát chúng với nhau

c)

Đặt 2 vật lại gần nhau

d)

Cả A,B,C đều đúng

2.

Nếu tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Tăng lên 4 lần

3.

Câu phát biểu nào sau đây đúng

a)

Electron là hạt sơ cấp mang điện tích

1,6.10191,6.10^{-19} C

b)

Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10191,6.10^{-19}

c)

Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố

d)

Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích

4.

Lực tương tác tĩnh điện Coulomb được áp dụng đối với trường hợp (Chọn câu đúng nhất)

a)

Hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng

b)

Hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng

c)

Hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên

d)

Hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hoặc chuyển động

5.

Hai quả cầu nhỏ giống nhau có điện tích dương q1 và q2, đặt cách nhau một khoảng r đẩy nhau với lực có độ lớn F0. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc rồi đặt cách nhau khoảng r chúng sẽ:

a)

Hút nhau với lực có độ lớn F < F0

b)

Đẩy nhau với lực có độ lớn F < F0

c)

Đẩy nhau với lực có độ lớn F > F0

d)

Hút nhau với lực có độ lớn F> F0

6.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

là lực đẩy, có độ lớn 9.1059.10^{-5} N

b)

là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

là lực hút, có độ lớn 9.1059.10^{-5} N

d)

là lực đẩy có độ lớn 0,9N

7.

Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong không khí có lực tương tác là F. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích hai lần và đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ = 3 thì lực tương tác là:

a)

2F/3

b)

4F/3

c)

3F/2

d)

3F/4

8.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau một khoảng 30cm có lực tương tác tĩnh giữa chúng là F. Nếu nhúng chúng trong dầu có hằng số điện môi là 2,25, để lực tương tác giữa chúng vẫn là F thì khoảng cách giữa các điện tích là:

a)

20cm

b)

10cm

c)

25cm

d)

15cm

9.

Câu 9. Hai vật nhỏ mang điện tích cách nhau 40cm trong không khí thì đẩy nhau với lực là 0,675 N. Biết rằng tổng điện tích của hai vật là 8.10-6C. Điện tích của mỗi vật lần lượt là:

a)

q1 = 7.10-6C; q2 = 10-6C

b)

q1 = q2 = 4.10-6C

c)

q1 = 2.10-6C ; q2 = 6.10-6C

d)

q1 = 3.10-6C ; q2 = 5.10-6C.

10.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

I và II là hình vẽ sai

b)

III và IV là hình vẽ sai

c)

II và IV là hình vẽ sai

d)

I và IV là hình vẽ sai

12.

Một điện tích điểm q = -2,5.10-7C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.10-2N. Cường độ điện trường tại M là:

a)

2,4.105V/m

b)

-2,4.105V/M

c)

15.10-9V/m

d)

-15.10-9V/m

13.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Đường sức điện trường là những đường có hướng

b)

Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm

c)

Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường khép kín

d)

Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện

14.

Hai điểm tích điểm q1 = 2.10-8C ; q2 = 10-8C đặt tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 12cm. Cường độ điện trường tại điểm M có AM = 8cm ; BM = 4cm là

a)

28125 V/m

b)

21785 V/m

c)

56250 V/m

d)

17920 V/m

15.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

c)

Điện tích q

d)

Vị trí của điểm M và điểm N

16.

Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

-5.10-5J

b)

5.10-5J

c)

5.10-3J

d)

-5.10-3J

17.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

Đường đi từ M đến N càng dài

b)

Đường đi từ M đến N càng ngắn

c)

Hiệu điện thế UMN càng nhỏ

d)

Hiệu điện thế UMN càng lớn

18.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Điện thế tại điểm M là 32V

B. Điện thế tại điểm N là 0

C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hai điện tích điểm q1= -3.10-6C và q2 = 4.10-6C đặt trong chân không (ε = 1) hút nhau bởi một lực tĩnh điện F = 0,3N; biết k = 9.109N.m2/C2. Khoảng cách giữa hai điện tích là:

a)

r = 1 m.           

b)

r = 0,6 m.        

c)

r = 0,5 m.        

d)

r = 0,2 m.

20.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điện trường là môi trường không khí bao quanh điện tích.

b)

Điện trường là môi trường chứa các điện tích.

c)

Điện trường là môi trường dẫn điện.

d)

Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn liền với điện tích và tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.

21.

Đổi dấu của một trong hai điện tích, nếu giữ nguyên khoảng cách giữa chúng và môi trường đặt điện tích thì lực tương tác khi đó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi giá trị.

b)

Không thay đổi chiều.

c)

Đổi chiều.       

d)

Bằng 0.

22.

Ba điểm M, N, P theo thứ tự nằm trên cùng một đường sức trong một điện trường đều, MN = 6cm, NP = 8cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N có giá trị UMN = 24V. Khi đó hiệu điện thế giữa hai điểm N, P có giá trị UNP là:

a)

18 V.  

b)

32 V.

c)

24 V.

d)

12 V.

23.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho :

a)

Khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

24.

Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch được xác định theo công thức:

a)

A = EIt.          

b)

A = EI.

c)

A = UIt.       

d)

A = UI.

25.

Cường độ dòng điện I được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

J (Jun).

b)

W (Oát).

c)

V (Vôn).

d)

A.    A (Ampe).

26.

Trong mạch điện kín, hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

a)

Điện trở mạch ngoài tăng đến giá trị cực đại.

b)

Điện trở mạch ngoài không đáng kể.

c)

Điện trở mạch ngoài tăng đều theo thời gian

d)

Điện trở mạch ngoài giảm đều theo thời gian.

27.

Cường độ điện trường là đại lượng:

a)

Vectơ.

b)

Vô hướng, luôn dương.

c)

Vô hướng, luôn âm.   

d)

Vô hướng, có thể âm hoặc dương.

28.

Vật dẫn điện là:

a)

Vật có chứa rất ít điện tích tự do.      

b)

Vật có chứa nhiều điện tích tự do.

c)

Vật không chứa điện tích tự do.

d)

Vật không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.

29.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

Chỉ cần có hiệu điện thế.

d)

Chỉ cần có nguồn điện.

30.

Công suất điện của một đoạn mạch được xác định theo công thức:

a)

P = EIt.          

b)

P = UIt.

c)

P = EI.

d)

P = UI.

31.

Đơn vị của công suất điện P của một đoạn mạch là:

a)

J (Jun).

b)

W (Oát).         

c)

V (Vôn).

d)

A.    A (Ampe).

32.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

33.

Hai nguồn điện giống hệt nhau có suất điện động E = 18V và điện trở trong r = 1Ω được mắc song song với nhau. Suất điện động của bộ nguồn Eb là:

a)

6 V.

b)

9V

c)

12V

d)

18V

34.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2Ω mắc với điện trở R. Để công suất của nguồn điện là 6W thì điện trở R phải có giá trị bao nhiêu Ω ?

a)

R = 6.

b)

R = 2

c)

R=3

d)

R=4

35.

Suất điện động E của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

J (Jun).

b)

W (Oát).         

c)

V (Vôn).

d)

A.    A (Ampe).

36.

Hiện tượng xảy ra khi nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ, dòng điện chạy qua mạch có cường độ lớn và có hại được gọi là:

a)

Hiện tượng đoản mạch.

b)

Hiện tượng nhiễm điện.

c)

Hiện tượng cộng hưởng.

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

37.

Một nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω mắc với điện trở R = 7Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 10,5V. Suất điện động của nguồn điện là:

a)

E = 12 V.       

b)

E = 15 V.       

c)

E = 14 V.       

d)

E = 13 V.       

38.

Trong thời gian t = 40s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là q = 32C. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

I = 0,8 A.

b)

I = 1,0 A.        

c)

I = 1,5 A.        

d)

I = 3,2 A.

39.

Điện trở thuần R = 9W mắc với một nguồn điện thành một mạch kín, cường độ dòng điện chạy trong mạch I = 2,5A. Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian t = 60s là:

a)

Q = 1000 J.

b)

Q = 1350 J.    

c)

Q = 3375 J.                

d)

Q = 2500 J.

40.

Một nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 2Ω mắc với điện trở R thành mạch kín. Để công suất của nguồn điện là 18W thì điện trở R phải có giá trị bao nhiêu Ω?

a)

R = 4.             

b)

R = 2             

c)

R = 3.             

d)

R = 6.             

41.

Một nguồn điện có suất điện động E = 36V, nếu công suất của nguồn điện Png = 54W thì cường độ dòng điện chạy qua nguồn có độ lớn là:

a)

I = 2 A.           

b)

I = 1,5 A.

c)

I = 3,6 A.

d)

I = 1,8 A.

42.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 200V là A = 0,6J. Độ lớn của điện tích đó là:

a)

q = 0,002 C.

b)

q = 0,003 C.

c)

q = 0,004 C

d)

q = 0,005C

43.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ mối hàn

b)

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

44.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị:

a)

90,5K

b)

170K

c)

200K

d)

365,5K

45.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

46.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

a)

A. N/m; F

b)

B. N; N/m

c)

C. kg/C; C/mol

d)

D. kg/C; mol/C

47.

Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

a)

A. Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

b)

B. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

c)

C. Nếu bán dẫn không pha tạp chất thì nó là bán dẫn tinh khiết

d)

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng chiều điện trường

48.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết ACu­ = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3

a)

A. 1,6.10-2cm

b)

B. 1,8.10-2cm

c)

C. 2.10-2cm

d)

D. 2,2.10-2cm

49.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

50.

Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá trình phóng điện tự lực:

a)

A. tia lửa điện

b)

B. sét

c)

C. hồ quang điện

d)

D. cả 3 đều đúng

51.

Khi điện phân, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

52.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

hóa trị của chất được giải phóng.

c)

thể tích bình điện phân.

d)

thời gian lượng chất được giải phóng.

53.

Khi so sánh sự dẫn điện của chất điện phân và kim loại ta rút ra kết luận nào dưới đây ?

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân.

b)

Kim loại dẫn điện tốt bằng chất điện phân.

c)

Kim loại dẫn điện kém hơn chất điện phân.

d)

Tuỳ vào hiệu điện thế đặt vào các chất.

54.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anôt bằng bạc. Biết A = 108 g/mol; hoá trị n = 1; I = 5 A Khối lượng bạc bám vào Katôt sau 965 giây là

a)

4,32 g.

b)

4,32 kg.

c)

2,16 g.

d)

đáp án khác

55.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion (-), electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion, electron trong điện trường.

56.

Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

a)

số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

d)

sợi dây kim loại nở dài ra.

57.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

58.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

59.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

60.

Chọn phương án đúng?

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của kim loại

a)

giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ TC giới hạn.

d)

bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

61.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

62.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.