NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLÝ 11-HKI-LY THUYET
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
a)
Dây đàn ghi ta rung động.
b)
Chiếc đu đung đưa.
c)
Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
d)
Một hòn đá được thả rơi.
2.
Trong dao động điều hòa thì các đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
a)
Li độ và thời gian.
b)
Biên độ và tần số góc.
c)
Li độ và pha ban đầu.
d)
Tần số và pha dao động.
3.
Một vật dao động điều hoà có phương trình chuyển động x=4cos(2πt+π)cm . Tần số góc của dao động là
a)
4 rad/s.
b)
2π rad/s.
c)
1 rad/s.
d)
π rad/s.
4.
Một vật dao động điều hoà có Quỹ đạo dao động của vật dài 20cm. Biên độ dao động của vật bằng
a)
5cm.
b)
10 cm.
c)
15 cm.
d)
20 cm
5.
Một vật dao động điều hoà có phương trình chuyển động x=5cos(4πt+3π)cm . Chu kỳ dao động của vật có giá trị
a)
0,5 s.
b)
2 s.
c)
4 s.
d)
1 s.
6.
Trong trường hợp nào sau đây ta có dao động điều hoà?
a)
Một vật nặng được treo vào đầu dưới một sợi dây không dãn, cầm vật kéo cho dây lệch so với phương thẳng đứng một góc 30o rồi buông ta thì vật nặng dao động điều hoà.
b)
Gió thổi nên cành cây đung đưa, dao động của cành cây là dao động điều hoà.
c)
Khi người mẹ đẩy võng cho em bé xong để đó và đi làm việc, dao động của võng là dao động điều hoà.
d)
Động cơ đốt trong hoạt động ổn định, pittong của động cơ dao động điều hoà trong xilanh.
7.
Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Tại thời điểm ban đầu vật có
a)
VTCB và đi theo chiều dương.
b)
li độ 3 cm và đi theo chiều âm.
c)
li độ -6 cm và đi theo chiều dương.
d)
li độ -3 cm và đi theo chiều âm.
8.
Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Biên độ dao động của vật có giá trị
a)
-5 cm.
b)
2,5 cm.
c)
5 cm.
d)
10 cm.
9.
Vận tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
a)
cùng tần số và sớm pha hơn li độ góc π/2.
b)
cùng tần số và ngược pha với gia tốc.
c)
khác tần số và vuông pha với li độ.
d)
cùng tần số và cùng pha với li độ.
10.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vecto vận tốc của vật
a)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
luôn cùng chiều chuyển động.
c)
luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
luôn ngược chiều chuyển động.
11.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vecto gia tốc của vật
a)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
luôn cùng chiều chuyển động.
c)
luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
luôn ngược chiều chuyển động.
12.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
13.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ biên âm về VTCB là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
14.
Một vật dao động điều hoà với tần số f thì thế năng của vật biến thiên
a)
điều hoà với tần số f.
b)
điều hoà với tần số f/2.
c)
tuần hoàn với tần số 2f.
d)
tuần hoàn với tần số 2/f.
15.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
a)
Biên độ và cơ năng.
b)
li độ và vận tốc.
c)
động năng và thế năng.
d)
gia tốc và li độ.
16.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ 4cm thì chu kỳ dao động của con lắc có giá trị 2s. Khi tăng biên độ của con lắc lên 8cm thì chu kỳ của con lắc lúc này là
a)
4 s.
b)
2 s.
c)
1 s.
d)
0,5 s.
17.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật đi từ VTCB ra biên thì
a)
động năng tăng, thế năng giảm.
b)
Cơ năng tăng do li độ tăng.
c)
động năng và cơ năng đều tăng.
d)
thế năng tăng còn cơ năng không đổi.
18.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật đến VTCB thì
a)
động năng cực tiểu.
b)
thế năng cực đại.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng bằng 0 vì li độ bằng 0.
19.
Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do
a)
lực ma sát.
b)
biên độ nhỏ.
c)
vật có khối lượng.
d)
lò xo nhẹ.
20.
Dao động tắt dần là dao động có
a)
biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
tần số giảm dần theo thời gian.
c)
chu kỳ giảm dần theo thời gian.
d)
động năng giảm dần theo thời gian.
21.
Dao động cưỡng bức có đặc điểm nào sau đây
a)
biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
tần số bằng tần số ngoại lực.
c)
tần số bằng tần số dao động tự do.
d)
biên độ tăng đều theo thời gian.
22.
Một vật có tần số dao động tự do là 7 Hz. Khi tác dụng vào vật ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ Fo không đổi, khi tần số của ngoại lực là f1 = 4 Hz thì biên độ dao động của vật là A1, khi tần số của ngoại lực là f2 = 10 Hz thì biên độ dao động của vật là A2. Khi đó
a)
A1 > A2.
b)
A1 < A2.
c)
A1 = A2.
d)
không xác định được.
23.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động
a)
điều hòa.
b)
tự do.
c)
tắt dần.
d)
cưỡng bức.
24.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Con lắc đồng hồ treo tường dao động động tắt dần là có lợi.
b)
Võng điện và nôi điện là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng.
c)
Bộ phận giảm xóc trên ô tô là ứng dụng của dao động cưỡng bức.
d)
Khi đặt vật lên cân đồng hồ thì kim dao động tắt dần là có lợi.
25.
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như Hình bên. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây. Câu 34
a)
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
b)
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
c)
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
d)
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
26.
Chu kì sóng là
a)
chu kì dao động của phần tử sóng.
b)
đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng.
c)
tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).
d)
thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
27.
Tốc độ sóng là
a)
tốc độ dao động của điểm sóng.
b)
tốc độ lan truyền của phần tử môi trường.
c)
tốc độ lan truyền năng lượng của sóng trong không gian.
d)
tốc độ lan truyền của điểm sóng trong không gian.
28.
Sóng dọc là sóng có phương dao động
a)
nằm ngang.
b)
trùng với phương truyền sóng.
c)
vuông góc với phương truyền sóng.
d)
thẳng đứng.
29.
Sóng ngang là sóng có phương dao động
a)
nằm ngang.
b)
trùng với phương truyền sóng.
c)
vuông góc với phương truyền sóng.
d)
thẳng đứng.
30.
Sóng dọc truyền được trong các môi trường
a)
rắn và lỏng.
b)
lỏng và khí.
c)
rắn, lỏng và khí.
d)
rắn, lỏng, khí và chân không.
31.
Sóng ngang (cơ học) truyền được trong các môi trường:
a)
chất rắn và bề mặt chất lỏng.
b)
chất khí và trong lòng chất rắn.
c)
chất rắn và trong lòng chất lỏng.
d)
chất khí và bề mặt chất rắn.
32.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
a)
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
b)
phương truyền sóng và tần số sóng.
c)
phương dao động và phương truyền sóng.
d)
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
33.
Tốc độ truyền sóng âm không phụ thuộc vào
a)
không gian rộng hẹp của môi trường.
b)
nhiệt độ của môi trường.
c)
khối lượng riêng của môi trường.
d)
tính đàn hồi của môi trường.
34.
Một lá thép mỏng, một đầu giữ cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì bằng 0,05s. Âm do lá thép phát ra là
a)
âm nghe được.
b)
hạ âm
c)
siêu âm.
d)
truyền được trong chân không.
35.
Sóng điện từ
a)
là sóng dọc và truyền được trong chân không.
b)
là sóng ngang và truyền được trong chân không.
c)
là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
d)
là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
36.
Sóng điện từ
a)
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
b)
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
c)
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
d)
không truyền được trong chân không.
37.
Sóng điện từ có thể truyền trong môi trường
a)
Chỉ có môi trường rắn.
b)
Chỉ có môi trường lỏng
c)
Chỉ có trong môi trường không khí.
d)
Cả trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
38.
Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải
a)
sóng trung.
b)
sóng cực ngắn.
c)
sóng ngắn.
d)
sóng dài.
39.
Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
a)
bức xạ gamma.
b)
tia tử ngoại.
c)
tia Rơn-ghen.
d)
sóng vô tuyến.
40.
Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là
a)
sóng trung.
b)
Sóng cực ngắn
c)
Sóng ngắn.
d)
Sóng dài
41.
Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng
a)
Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn.
b)
Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ.
c)
Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn.
d)
Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ.
42.
Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là
a)
sóng ngắn.
b)
sóng dài.
c)
sóng trung.
d)
sóng cực ngắn.
43.
Tia hồng ngoại được ứng dụng
a)
để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm.
b)
trong điều khiển từ xa của tivi.
c)
trong y tế để chụp điện.
d)
trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm.
44.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ với bước sóng (. Những điểm cách nguồn một khoảng (k + 0,5)( thì dao động
a)
cùng pha với nguồn.
b)
vuông pha với nguồn.
c)
ngược pha với nguồn.
d)
cùng biên độ với nguồn.
45.
Trong thí nghiệm giao thoa của hai sóng mặt nước dao động cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực của đường thẳng nối hai nguồn thì dao động với biên độ
a)
cực đại.
b)
bằng 0.
c)
bằng nửa biên độ cực đại.
d)
bằng một phần tư biên độ cực đại.
46.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
a)
đơn sắc.
b)
kết hợp.
c)
cùng màu sắc.
d)
cùng cường độ.
47.
Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng. Khi hai chùm sáng kết hợp có màu đỏ gặp nhau, trên màn quan sát ta sẽ thấy hệ vân giao thoa là những
a)
vạch tối và vạch trắng xen kẽ nhau.
b)
vạch trắng liên tục.
c)
vạch đỏ liên tục.
d)
vạch tối và vạch đỏ xen kẽ nhau.
48.
Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng. Trên màn thu được hệ vân giao thoa với khoảng vân là i. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là i.
b)
khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là i.
c)
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là i.
d)
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là 0,5i.
49.
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
a)
khoảng vân tăng lên.
b)
vị trí vân trung tâm thay đổi.
c)
khoảng vân không thay đổi.
d)
khoảng vân giảm xuống.
50.
Khi có hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
a)
hai lần bước sóng
b)
một bước sóng.
c)
một nửa bước sóng
d)
một phần tư bước sóng.
51.
Sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do đang xảy ra sóng dừng. Đầu tự do là
a)
nút sóng.
b)
bụng sóng.
c)
nút sóng hoặc bụng sóng.
d)
bó sóng.
52.
Muốn có sóng dừng trên một sợi dây hai đầu cố định thì chiều dài của sợi dậy phải bằng
a)
số lẻ lần một phần tư bước sóng.
b)
số nguyên lần nửa bước sóng.
c)
số lẻ lần nửa bước sóng.
d)
số bán nguyên lần bước sóng.
53.
Một sợi dây hai đầu cố định đang xảy ra sóng dừng thì bụng sóng là những điểm
a)
dao động với biên độ mạnh nhất.
b)
không dao động.
c)
dao động với biên độ 2 mm.
d)
dao động với biên độ 1 mm.
54.
Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?
a)
Gảy vào dây đàn mạnh hơn.
b)
Thay đổi vị trí bấm phím đàn.
c)
Thay đổi tư thế ngồi.
d)
Tì thân đàn sát vào thân người.
55.
Trên sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng, nếu tăng tần số của sóng truyền trên dây thì
a)
số nút tăng, số bụng tăng.
b)
số nút giảm, số bụng giảm.
c)
số nút tăng, số bụng giảm.
d)
số nút giảm, số bụng tăng.
56.
Trong thí nghiệm thực hành đo tốc độ truyền âm, cần phải đo các đại lượng nào sau đây để xác định được tốc độ truyền âm?
a)
Bước sóng và tần số.
b)
Bước sóng và độ to.
c)
Tần số và độ to.
d)
Độ to và độ cao.
57.
Khi thực hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, ta dùng dây kéo pit-tông di chuyển trong ống thuỷ tinh để thay đổi
a)
tốc độ truyền âm.
b)
độ to của âm.
c)
chu kì của.
d)
tần số của âm.
58.
Trong thí nghiệm thực hành đo tốc độ truyền âm, khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của pit-tông mà âm thanh nghe được to nhất là
a)
hai lần bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng.
d)
một nửa bước sóng.
Reset
