wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết vật chym nhé

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với vecto cảm ứng điện từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng vecto cảm ứng từ và dòng điện

d)

Song song với các đường sức từ

2.

Tìm phát biểu sai về cảm ứng từ của từ trường do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra tại một điểm :

a)

Phụ thuộc vào vị trí đang xét

b)

Phụ thuộc vào cường độ dòng điện

c)

Phụ thuộc vào môi trường đặt dòng điện

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách từ diểm đó đến dòng điện

3.

Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác

d)

Đều dao động

4.

Lực nào sau đây không phải lực từ ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng

b)

Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

Nằm theo hướng của lực từ

b)

Ngược hướng với đường sức từ

c)

Nằm theo hướng của đường sức từ

d)

Ngược hướng với lực từ

6.

Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của

a)

Dòng điện tròn

b)

Dòng điện thẳng

c)

Dòng điện trong đoạn dây

d)

Dòng điện trong ống dây dài

7.

Độ lớn của lực Lorexo được tính theo công thức tổng quát

a)

f = |q|.v.B

b)

f = |q|.v.B.sina

c)

f= q.v.B.tana

d)

f= |q|.v.B.cosa

8.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Từ trong ra ngoài

d)

Từ ngoài vào trong

9.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Thẳng

b)

Song Song

c)

Thẳng song song

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

10.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng hai lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

11.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường

a)

Thẳng vuông góc với dòng điện

b)

Tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

Tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện tâm trên dòng điện

d)

Tròn vuông góc với dòng điện

12.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I

a)

B=2107IRB=2\cdot10^{-7}\cdot\frac{I}{R}

b)

B=2π.107IRNB=2\pi.10^{-7}\cdot\frac{I}{R}\cdot N

c)

B=2π.107.I.RB=2\pi.10^{-7}.I.R

d)

B=4π.107IRB=4\pi.10^{-7}\cdot\frac{I}{R}

13.

Độ lớn cảm ứng từ trong lòng Một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức

a)

B=2π.107IRB=2\pi.10^{-7}\cdot\frac{I}{R}

b)

B=4π.107I.NlB=4\pi.10^{-7}\cdot\frac{I.N}{l}

c)

B=4π.107NIlB=4\pi.10^{-7}\cdot\frac{N}{I}\cdot l

d)

B=4πI.NlB=4\pi\cdot\frac{I.N}{l}

14.

Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như thế nào

a)

Là các đường tròn và là từ trường đều

b)

Là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau là từ trường đều

c)

Là các đường thẳng song song với trục ông cách đều nhau là từ trường đều

d)

Các đường xoắn ốc là từ trường đều

15.

Từ trường tại điểm mờ do dòng điện thứ nhất gây ra có véctơ cảm ứng từ B1B_1 do dòng điện thứ hai gây ra có véctơ cảm ứng từ B2B_2 véctơ B1B_1B2B_2 có hướng hợp với nhau góc α\alpha . Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:

a)

B12+B22+2B1B2.sinα2\sqrt[2]{B_1^2+B_2^2+2B_1B_2.\sin\alpha}

b)

B12+B222B1B2.sinα2\sqrt[2]{B_1^2+B_2^2-2B_1B_2.\sin\alpha}

c)

B12+B22+2B1B2.cosα2\sqrt[2]{B_1^2+B_2^2+2B_1B_2.\cos\alpha}

d)

B12+B222B1B2.cosα2\sqrt[2]{B_1^2+B_2^2-2B_1B_2.\cos\alpha}

16.

Chọn câu sai

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe ( Wb)

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng có thể dương ,âm hoặc bằng 0

17.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng suất hiện khi :

a)

Trong mạch có một nguồn điện

b)

Mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

Từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

18.

Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O của vòng dây dẫn tròn nằm ngang như hình trong quá trình nam châm rơi vòng dây suất hiện dòng điện cảm ứng có chiều

a)

Là chiều dương quy ước trên hình

b)

Ngược với chiều dương quy ước trên hình

c)

Ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới

d)

Là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phi dưới

19.

Trong mặt phẳng hình vẽ thanh kim loại MN chuyển động trong từ trường đều thì dòng điện cảm ứng trong mạch có chiều như trên hình. Nếu vậy các đường sức từ

a)

Vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra Phía sau mặt phẳng hình vẽ

b)

Vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra Phía trước mặt phẳng hình vẽ

c)

Nằm trong mặt phẳng hình vẽ và vuông góc với hai thanh ray

d)

Nằm trong mặt phẳng hình vẽ và song song với hai thanh ray

20.

Chọn câu sai định luật Len-xơ là định luật

a)

Cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

c)

Khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này

d)

Cho phép xác định lượng nhiệt tỏa ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua

21.

Muốn cho trong một khung dây kín suất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là

a)

Làm thay đổi diện tích của khung dây

b)

Đưa khung dây kín vào trong từ trường đều

c)

Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên

d)

Quay khung dây quanh trục đối xứng của nó

22.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động

d)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

23.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫ

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

24.

Một thanh dẫn điện không nối thành mạch kín chuyển động

a)

Trong mặt phẳng chứa các đường sức từ thì trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng

b)

Cắt các đường sức từ thì trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng

c)

Cắt các đường sức từ thì chắc chắn trong thanh xuất hiện dòng điện cảm ứng

d)

Vuông góc với các đường sức từ nhưng không cắt các đường sức từ thì những thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng

25.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T)

b)

Henri (H)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Fara (F)

26.

Hiện tượng tự cảm thực chất là hiện tượng

a)

dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu

b)

cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên

c)

xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường

d)

cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra

27.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :

a)

dòng điện tăng nhanh

b)

dòng điện có giá trị nhỏ

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện không đổi

28.

Trong một mạch điện có bộ ác quy, một ống dây và một công tắc thì:

a)

Ngay sau khi đóng công tắc trong mạch có suất điện động tự cảm

b)

Sau khi đóng công tắc ít nhất 30s, trong mạch mới suất hiện suất điện động tự cảm

c)

Khi dòng điện trong mạch đầu định, trong mạch vẫn còn suất điện động tự cảm

d)

Khi dòng điện trong mạch đã ổn định, ống dây không cản trở dòng điện

29.

Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng bốn lần và chiều dài tăng hai lần (các đại lượng khác không thay đổi) thì độ tự cảm:

a)

Tăng tám lần

b)

Tăng bốn lần

c)

Giảm hai lần

d)

Giảm bốn lần

30.

một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất.

a)

L

b)

2L

c)

0,5L

d)

4L

31.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

Góc khúc xạ có thể bằng góc tới

c)

Góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

32.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào môi trường có chiết suất N, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức

a)

Sini=n

b)

tani=n

c)

sim=1/n

d)

tani=1/n

33.

Trong hiện tượng khúc xạ,góc khúc xạ

a)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

b)

Bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

Có thể =0

d)

Bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

34.

tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có khóc khúc xạ là r. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

V1>v2; i>r

b)

V1>v2; i<r

c)

V1<v2;i>r

d)

V1<v2;i<r

35.

trong một thí nghiệm về khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên tấm bìa ba đường truyền của tia sáng hình vẽ, nhưng quên ghi chiều truyền. Các tia nào kể sau có thể là tia khúc xa

a)

IR1

b)

IR2

c)

IR3

d)

IR2 và IR3

36.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

a)

Là chiếc suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không

b)

Là chiếc suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí

c)

Cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít

d)

Cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít

37.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường

a)

Cho biết tia sáng khúc xạ bị chênh lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia

b)

Càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn

c)

Càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ

d)

Bằng tỉ số giữa khúc xạ và góc tới

38.

trong các câu sau đây câu nào sai ? Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1, tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2<n1 thì

a)

Có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới

b)

Góc khúc r lớn hơn góc tới i

c)

Tỉ số giữa sini và sinr Là không đổi khi cho góc tới thay đổi

d)

Có khúc xạ thay đổi từ 0 ° tới 90 ° khi góc tới i biến thiên

39.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ thì

a)

Không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

b)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

40.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ hơi nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ

a)

Toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt

b)

Toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt

c)

Toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt

d)

Một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt

41.

một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường một chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường hai chiết suất n2 cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách

b)

góc tới i thỏa mãn điều kiện sini > n1/n2

c)

góc tới i thỏa mãn điều kiện sini < n1/n2

d)

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

42.

một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường một chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường hai chiết suất n2 (n1 > n2). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kết luận

a)

Góc tới bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Không còn tia phản xạ

c)

Góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần

d)

chùm tia phản xạ rất mờ

43.

Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là :

a)

Cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

b)

Cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới

d)

Cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới

44.

Một học sinh phát biểu: phản xạ toàn phần là phản xạ ánh sáng khi không có khúc xạ. Trong ba trường hợp truyền ánh sáng như hình vẽ, trường hợp nào có hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

TH 1

b)

TH 2

c)

TH 3

d)

cả 1,2,3 đều ko

45.

Có tia sáng truyền từ không khí vào ba môi trường (1), (2). (3) hình vẽ. Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng truyền trong cặp môi trường nào sau đây?

a)

từ 2 tới 1

b)

từ 3 tới 1

c)

từ 3 tới 2

d)

từ 1 tới 2

46.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ lỗ ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng trăng.

c)

Vẫn là một tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viễn màu

47.

Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính

a)

Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.

b)

Thấu kính phân kì luôn tạo chùm tia ló phân kì

c)

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật.

d)

Ảnh của vật qua thấu kính phân ki là ảnh thật

48.

Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kinh

a)

Thấu kính là hội tụ

b)

Thấu kính là phân kì.

c)

Hai loại thấu kính đều phù hợp.

d)

Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.

49.

Khi đổi chiều ánh sáng truyền qua thấu kính thì

a)

ánh sáng không đi theo đường cũ

b)

ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn.

c)

vị trí của các tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật đổi chỗ cho nhau

50.

Với kí hiệu trong sách giáo khoa, vị trí và tính chất ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức

a)

df / (d - f)

b)

df / (d + f)

c)

d( d - f )/(d+f)

d)

f ^ 2 * (d + f)

51.

Với kí hiệu trong sách giáo khoa, độ tụ của thấu kính là đại lượng có biểu thức

a)

d/(d-f)

b)

1/f

c)

f/(-d+f)

d)

f/(-d-f)

52.

Có một thấu kính hội tụ, trục chính là xy. Xét bốn tia sáng, được ghi số như trên. (Các) tia sáng nào thể hiện tính chất quang học của quang tâm thấu kính?

a)

1

b)

2

c)

1 và 2

d)

không có

53.

Có một thấu kính hội tụ, trục chính là xy. Xét bốn tia sáng, được ghi số như trên. Tia nào thể hiện tính chất quang học của tiêu điểm ảnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Trường hợp nào dưới đây, mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết

b)

Mắt có tật, điều tiết tối đa

c)

Mắt cận không điều tiết

d)

Mắt viễn k điều tiết

55.

Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi

a)

đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết.

b)

Mắt không điều tiết

c)

đeo kính phân kì và mắt không điều tiết

d)

đeo kính lão.

56.

Kính "hai tròng" phần trên có độ tụ D1 < 0 và phần dưới có độ tụ D2 > 0. Kính này dùng cho người có mắt thuộc loại nào sau đây

a)

Mắt viễn

b)

Mắt lão

c)

Mắt lão và viễn

d)

Mắt lão và cận

57.

Chọn câu sai

a)

Năng suất phân li của mắt là góc trông vật lớn nhất mà mắt còn phân biệt hai điểm đầu và điểm cuối của vật

b)

Khi mắt quan sát vật ở điểm cực cận thì mất ở trạng thái điều tiết tối đa ứng với tiêu cự nhỏ nhất của thể thủy tinh

c)

điều tiết là thể thủy tinh. hoạt động thay đổi tiêu cự của mắt thực hiện nhờ các cơ vòng của mất bóp lại làm giảm bán kính cong của thể thuỷ tinh

d)

Vì chiết suất của thủy dịch và thể thủy tinh chênh lệch ít nên sự khúc xạ ánh sáng xảy ra phần lớn ở mặt phân cách không khí-giác mạc.

58.

Đặt độ tụ của các loại mắt như sau ở trạng thái không điều tiết: D1: Mắt bình thường ( không tật); D2: mắt cận ; D3: Mắt viễn. Coi khoảng cách thể thuỷ tinh đến võng mạc là như nhau. So sánh các độ tụ này ta có kết quả nào ?

a)

D1>D2>D3

b)

D2>D1>D3

c)

D3>D1>D2

d)

D3>D2>D1

59.

Muốn nhìn rõ các chi tiết của vật thể

a)

vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt

c)

vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới gốc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li.

d)

vật phải đặt càng gần mắt càng tốt

60.

Mắt cận thị là mắt có dấu hiệu sau :

a)

Điểm cực viễn xa mắt hơn so với mắt không tật

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

c)

Thấu kính mắt có tiêu điểm nằm trước màng lưới khi mắt không điều tiết

d)

Thấu kính mắt có tiêu cự đang bằng khoảng cách từ quang tâm thấu kính mắt đến mảng lưới, khi mắt điều tiết tối đa

61.

Ai là người tạo ra cái quizziz huyền thoại vật lý này ạ ?

a)

Vk anh PHung

b)

Vk anh Đnam

c)

Vk anh Mkhoi

d)

mỹ en và sự giúp đỡ cụa ín lynh