wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

2.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể

a)

Chỉnh sửa thư mục

b)

Xóa thư mục

c)

Tạo mới thư mục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

4.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là

a)

Cho phép chia sẻ thư mục tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

5.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không

a)

Không nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không vì không gian thì không có dung lượng

d)

Có giới hạn

6.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp 1 không gian lưu trữ trực tuyến gọi là

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Ổ đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

7.

Sau khi chia sẻ thư mục tệp người dùng có thể

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẻ

b)

Thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Chỉnh sửa tệp chia sẻ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin dữ liệu ngày nay là

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Khi đăng ký sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

10.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

Khi chia sẻ thông tin trên internet chủ sở hữu của thư mục tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

12.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên Internet

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao có thể tùy chỉnh

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google

a)

One Drive

b)

ICloud

c)

Google Drive

d)

Dropbox

15.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet được gọi là

a)

Trình soạn thảo web

b)

Trình lướt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình duyệt web

16.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

Nhờ người khác tìm hộ

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

c)

Di chuyển lần theo đường kết của trang web

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

17.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona Em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus + Corona"

18.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm

a)

Teach12h.com

b)

Neworc.com

c)

Google.com

d)

Cả 3 về đáp án trên đều sai

20.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Đáp án khác

21.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã có hay chưa

d)

Đáp án khác

23.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

24.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Đáp án khác

27.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng

a)

Bài viết

b)

Hình ảnh

c)

Tin tức

d)

Đáp án khác

28.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Đáp án khác

29.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

d)

Rút gọn từ khóa

30.

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng gì

a)

Thu hẹp phạm vi tìm kiếm

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm

a)

Tăng độ chính xác của kết quả

b)

Tăng hiệu quả tìm kiếm

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm thiếu chính xác là

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

b)

Xây dựng từ khóa phù hợp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

34.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File PFD

d)

Đáp án khác

35.

Khi muốn tìm hiểu thông tin về lập trình viên thì em có thể tìm kiếm thông tin bằng các từ khóa nào dưới đây

a)

Lập trình viên là gì

b)

Nhiệm vụ của lập trình viên

c)

Đặc điểm của lập trình viên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội

a)

Quan điểm ý kiến cá nhân về một vấn đề nào đó

b)

Thông tin cá nhân

c)

Những lời lẽ miệt thị xúc phạm người khác

d)

Điều bức xúc khó chịu về người này người kia hay một hiện tượng nào đó

37.

Theo quy định của Google trẻ vị dưới 13 tuổi muốn đăng ký tài khoản thư điện tử thì

a)

Không được phép sử dụng Gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý trợ giúp và quản lý của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình trường học

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử của mình có thể biết thư đã đọc hay chưa

39.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện tử sẽ thuận tiện hơn nhờ

a)

Việc đánh dấu phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện tử một cách hợp lý

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

40.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Đáp án khác

d)

Dấu quan trọng màu vàng

41.

Dựa vào đâu để Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

a)

Thư điện tử được mở và trả lời

b)

Người gửi và tần suất gửi cho một người

c)

Từ khóa có trong thư điện tử thường xuyên độc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Để biết được lý do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào

a)

Vào hộp thư nháp di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư rác di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư đến di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

43.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

a)

is:early

b)

is :delete

c)

is:important

d)

Đáp án khác

44.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Đáp án khác

d)

Nhãn (Label)

45.

Em có thể thiết lập ai xem các bài viết của em trong tương lai

a)

Bạn bè

b)

Chỉ mình tôi

c)

Công khai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Fanpage là trang web trên

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

47.

Fanpage có tác dụng

a)

Giúp các tổ chức doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

Giúp các tổ chức doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

Giúp các tổ chức doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Để gán nhãn cho các thư trong hộp thư đến thì

a)

Em chọn thư cần gán nhãn

b)

Chọn nhà muốn gán

c)

Nháy chuột mở danh sách nhãn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Để tạo nhãn thì em cần

a)

Truy cập Gmail

b)

Nháy chuột vào tạo nhãn mới

c)

Nháy chuột vào danh sách mở rộng ở bên trái cửa sổ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Chọn đáp án đúng nhất khi em xóa một thư trong hộp thư đến thì

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

c)

Thư được chuyển vào thùng rác

d)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến và được chuyển vào thùng rác

51.

Sử dụng nhãn(Label) giúp

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư

b)

Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ

c)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Việc tìm kiếm is:important để

a)

Sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Đáp án khác

c)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

d)

Xóa các thư đến

53.

Để cài đặt quyền riêng tư trên facebook thì em vào

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Trang cá nhân

d)

Cài đặt

54.

Cách giúp em tìm đọc lại được những thư em đã nhận trước đây là

a)

Kéo xuống tìm kiếm theo thời gian hiển thị của thư trong một hộp thư đến

b)

Chọn tìm kiếm và phân loại theo mốc thời gian

c)

Chọn tìm kiếm và phân loại theo tên người gửi và kéo xuống tìm kiếm theo thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

56.

Theo quy định của Google trẻ vị thành niên muốn đăng ký tài khoản thư điện tử thì

a)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

b)

Không được phép sử dụng Gmail

c)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình trường học

d)

Cần có sự đồng ý trợ giúp và quản lý của bố mẹ

57.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em

a)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

b)

Sửa tài liệu

c)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng