wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11

Total questions: 58

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ là

a)

Chuyển động có giới hạn trong không gian l, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

b)

Cặc

2.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục OX quanh vị trí cân bằng O. Gọi A,ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật là

a)

X=Acos(ωt+φ)

b)

Hi

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (A>0; ω>0) pha của dao động ở thời điểm t là

a)

(ωt+φ)

b)

Hi

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) đại lượng x đc gọi là

a)

Li độ dao động

b)

Hi

5.

Đô thị li độ theo thời gian dao động điều hòa là

a)

Một đường hình sin

b)

Hi

6.

Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trong tường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng mω dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

ω= √k/m

b)

Hi

7.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

1/2mω²A²

b)

Hh

8.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa

a)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược nhau

b)

Hi

9.

Một vật DĐĐH khi vật đi qua VTCB thì

a)

Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

b)

H

10.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa trên trục ox với tần số góc ω. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Khi chất điểm có li độ x thì thế năng của nó là

a)

Wt=½mω²x²

b)

Hi

11.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

Biên độ và năng lượng

b)

Hi

12.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

f=f0

b)

H

13.

Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây sai

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

b)

H

14.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của lực cưỡng bức

b)

H

15.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. biên độ dao động của vật bằng

a)

A=l/2=15cm

b)

L

16.

Sóng cơ là

a)

Dao động lan truyền trong một môi trường

b)

H

17.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

H

18.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

H

19.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

b)

H

20.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v. Bước sóng trên dây được xác định bởi

a)

λ=v\f

b)

H

21.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của một sóng hình sin

a)

Thời gian truyền sóng

b)

H

22.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

Phương dao động và phương truyền sóng

b)

H

23.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

Tần số sóng

b)

H

24.

Một sóng cơ hình sin truyền trong môi trường. xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

Gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng

b)

H

25.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong môi trường, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Những phần tử của môi trường trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

b)

J

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần phân tử vật chất

b)

U

27.

Gọi vr,vl,vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

Vr>vl>vk

b)

L

28.

Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

Có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

H

29.

Sóng ngang truyền được trong

a)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

H

30.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

b)

H

31.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

H

32.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phân tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phương phân tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ phần tử đó đến hai nguồn sóng bằng

a)

Số bán nguyên lần bước sóng

b)

Y

33.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là

a)

Một nửa bước sóng

b)

H

34.

Trong vùng Hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi

a)

d2-d1=(k+1/2)λ, với k=0;±1;±2;...

b)

d2-d1=(k+1)λ, với k=0;±1;±2;...

c)

d2-d1=kλ, với k=0;±1;±2;...

d)

d2-d1=kλ/2, với k=0;±1;±2;...

35.

Sóng dừng trên dây được hình thành bởi

a)

Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyện theo một phương

b)

H

36.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

a)

l = (2k+1)l= λ/2

b)

l= kλ

c)

l=k.λ/2

d)

l = (2k+1)l= λ/4

37.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là

a)

l = (2k+1)l= λ/2

b)

l= kλ

c)

l= k.λ/2

d)

l = (2k+1)l= λ/4

38.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ/2

b)

c)

λ/4

d)

λ

39.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

Một bước sóng

b)

Một phần tư bước sóng

c)

Hai bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

40.

Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi AB với đầu A là điểm nút và đầu B là điểm bụng thì

a)

Điểm trên dây cách đầu A một đoạn thẳng bằng nửa bước sóng là điểm bụng

b)

Điểm trên dây cách đầu A một đoạn bằng 1/4 bước sóng là điểm nút

c)

Điểm trên dây cách đầu B một đoạn bằng 3/4 bước sóng là điểm bụng

d)

Điểm trên dây cách đầu B một đoạn thẳng bằng 1/4 bước sóng là điểm nút

41.

Quan sát người ta đánh đàn guitar, ta thấy trên cùng một sợi dây đàn, nếu bấm ở các phím khác nhau thì âm cơ bản phát ra cũng khác nhau là do

a)

Năng lượng âm khác nhau

b)

Tốc độ âm khác nhau

c)

Tần số âm khác nhau

d)

Tại người nghe

42.

Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Chu kỳ của sóng dừng trên dây là

a)

2l/nv

b)

nv/l

c)

nv/2l

d)

l/nv

43.

Sóng điện từ

a)

Luôn là sóng dọc

b)

Sóng dọc hoặc ngang

c)

Luôn là sóng ngang

d)

Sóng dừng

44.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây

a)

Phản xạ

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng

d)

Khúc xạ

45.

Tia hồng ngoại là

a)

Bức xạ có màu hồng nhạt

b)

Bức xạ không nhìn thấy được

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

46.

Tia hồng ngoại được phát ra

a)

Chỉ bởi các vật được nung nóng trên nhiệt độ cao

b)

Chị bởi các vật có nhiệt độ trên 0⁰C

c)

Bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K

d)

Chị bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh

47.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

Dùng để sấy khô, sưởi ấm

b)

Dùng để diệt khuẩn

c)

Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

d)

Chữa bệnh còi xương

48.

Thân thể con người ở nhiệt độ 37⁰C phát ra

a)

Tia X

b)

Bức xạ nhìn thấy

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

49.

Tia tử ngoại là

a)

Bức xạ có màu tím

b)

Bức xạ không nhìn thấy được

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

d)

Bước ra không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

50.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Các vật có nhiệt độ cao trên 2000⁰C

b)

Các vật có nhiệt độ rất cao

c)

Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp

d)

Một số chất đặc biệt

51.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia tử ngoại

a)

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím, được phát ra từ nguồn có nhiệt độ rất cao

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia tử ngoại phát ra các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy

52.

Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơn- ghen

a)

Có khả năng ion hóa không khí rất cao

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh

c)

Bị lệnh hướng trong điện trường

d)

Có tác dụng phát quang một số chất

53.

Tia x có bước sóng

a)

Lớn hơn tia hồng ngoại

b)

Nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

Lớn hơn tia tử ngoại

d)

Không thể đo được

54.

Hồ quang điện không thể phát ra loại tia nào trong các tia sau

a)

Tia hồng ngoại

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

55.

Trong các loại tia sau tia nào có tần số nhỏ nhất

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia đơn sắc lục

c)

Tia tử ngoại

d)

Tia ron-ghen

56.

Bức xạ có bước sóng 0,3μm không thuộc vùng bức xạ

a)

Hồng ngoại

b)

Ánh sáng nhìn thấy

c)

Rơn-ghen

d)

Tử ngoại

57.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của các bước sóng trong thang sóng điện từ

a)

A. Tia x- tia tử ngoại- tia hồng ngoại- ánh sáng nhìn thấy- sóng vô tuyến

b)

B. Tia x- tia tử ngoại- ánh sáng nhìn thấy- tia hồng ngoại- sóng vô tuyến

c)

C. Sóng vô tuyến- tia hồng ngoại- ánh sáng nhìn thấy- tia tử ngoại- tia x

d)

D. Sóng vô tuyến- ánh sáng nhìn thấy- tia hồng ngoại- tia tử ngoại- tia x

58.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

Bức xạ gamma

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia ron-ghen

d)

Sóng vô tuyến