wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 11G

Total questions: 53

Worksheet time: 13hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

b)

vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

2.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

4.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc

a)

cộng Maccopnhicop.

b)

vào Nam ra Bắc

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

5.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

Vôn (V).

b)

Henri (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Tesla (T).

6.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vôn (V).

b)

Henri (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Tesla (T).

7.

Đơn vị của suất điện động cảm ứng là

a)

Vôn (V).

b)

Henri (H).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Tesla (T).

8.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V).

b)

Tesla (T).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Henri (H).

9.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.  

b)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn.

c)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

d)

tỉ lệ với diện tích hình tròn.

10.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.   

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

11.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

12.

Cho hai nam châm đặt gần nhau. Hai cực khác tên của hai nam châm sẽ

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

13.

Cho hai nam châm đặt gần nhau. Hai cực cùng tên của hai nam châm sẽ

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động

14.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường có cảm ứng từ . Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trên có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ ngoài vào trong.      

d)

từ trong ra ngoài.

15.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

16.

Chiều của lực Lo-ren-xơ được xác định bằng

a)

quy tắc bàn tay trái.

b)

quy tắc cái đinh ốc.

c)

quy tắc bàn tay phải

d)

quy tắc vặn nút chai.

17.

Chiều của lực Lo-ren-xơ phụ thuộc vào

a)

điện tích của hạt mang điện.   

b)

chiều chuyển động của hạt mang điện

c)

chiều của đường sức từ

d)

Cả 3 yếu tố trên.

18.

Phương của lực Lo-ren-xơ

a)

trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

b)

trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

c)

vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

d)

trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

19.

Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong

a)

một bình điện phân.

b)

một từ trường biến thiên theo thời gian.

c)

một chất điện môi.

d)

một từ trường không đổi theo thời gian

20.

Bộ phanh điện tử của những ô tô hạng nặng hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của

a)

dòng điện không đổi.

b)

lực Lo-ren-xơ.

c)

lực ma sát.

d)

dòng điện Fu-cô.

21.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Fu-cô

a)

Phanh điện từ.

b)

Nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.

c)

Lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau

d)

Đèn hình TV

22.

Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fu-cô gây ra trên kim loại, người ta thường

a)

sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

b)

đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

c)

tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

d)

chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau

23.

Suất điện động cảm ứng được ký hiệu là

a)

ec

b)

ic         

c)

V

d)

T

24.

Cảm ứng từ được ký hiệu là

a)

ec

b)

B

c)

Wb

d)

T

25.

Từ thông được ký hiệu là

a)

Ф

b)

B

c)

Wb

d)

T

26.

Suất điện động tự cảm được ký hiệu là

a)

ec

b)

etc

c)

Wb

d)

Wb      

27.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

28.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc

b)

uốn cong.

c)

dừng lại.

d)

quay trở lại.

29.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr

c)

n1cosr = n2cosi

d)

n1tanr = n2tani

30.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến).

b)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng tới

c)

tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn không đổi.

d)

hiệu số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn không đổi.

31.

Về phương diện quang học, một lăng kính được đặc trưng bởi

a)

góc chiết quang A và chiết suất n.

b)

cạnh, mặt bên, mặt đáy.

c)

màu sắc của chùm ánh sáng chiếu tới.

d)

mặt bên và tiết diện thắng

32.

Lăng kính là một khối chất trong suốt thường

a)

có dạng lăng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn

c)

được giới hạn bởi hai mặt cong

d)

có dạng hình bán nguyệt

33.

Một dải sáng Mặt Trời hẹp truyền qua một lăng kính thì chùm tia ló

a)

bị tách ra thành nhiều chùm sáng màu khác nhau

b)

là một chùm sáng trắng bị loe ra

c)

là một chùm sáng màu được giới hạn bởi hai tia sáng trắng

d)

là một chùm sáng trắng có viền màu

34.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, chum tia sáng hẹp đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

35.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì

a)

các tia sáng phản xạ toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt

b)

các tia sáng khúc xạ theo các lớp không khí và đi vào mắt

c)

các tia sáng tán sắc trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt

d)

các tia sáng phản xạ trên mặt đường như phản xạ trên mặt gương phẳng

36.

Trong sợi quang chiết suất của phần lõi

a)

luôn nhỏ hơn chiết suất của phần vỏ bọc

b)

luôn bằng chiết suất của không khí

c)

luôn lớn hơn chiết suất của phần phần vỏ bọc

d)

luôn bằng chiết suất của phần vỏ bọc

37.

Trong Y học có sử dụng thuật ngữ "nội soi", vậy người ta đã ứng dụng hiện tượng nào sau đây để chế tạo dụng cụ khi “nội soi”?

a)

phản xạ toàn phần

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng

38.

Trong những năm 80 của thế kỷ XX, cáp quang đã được ứng dụng vào việc truyền thông tin. Cáp quang có ưu điểm hơn cáp đồng vì

a)

dẫn điện tốt, khả năng chịu nhiệt cao

b)

có thể kết nối dây có độ dài khác nhau

c)

dẫn điện tốt, khả năng chịu nhiệt cao

d)

không bị nhiễu bởi các bức xạ điện từ bên ngoài

39.

Trong không khí

a)

thấu kính lồi là thấu kính hội tụ

b)

thấu kính lồi còn là thấu kính rìa dày

c)

thấu kính lõm là thấu kính hội tụ

d)

thấu kính lõm còn là thấu kính rìa mỏng

40.

Trong không khí

a)

thấu kính lồi là thấu kính phân kì

b)

thấu kính lồi còn là thấu kính rìa dày

c)

thấu kính lõm là thấu kính phân kì

d)

thấu kính lõm còn là thấu kính rìa mỏng

41.

Trong không khí

a)

thấu kính lõm còn là thấu kính rìa mỏng

b)

thấu kính lồi còn là thấu kính rìa mỏng

c)

thấu kính lồi là thấu kính phân kì

d)

thấu kính lõm là thấu kính hội tụ

42.

Trong không khí

a)

thấu kính lồi là thấu kính phân kì.

b)

thấu kính lõm là thấu kính hội tụ

c)

thấu kính lồi còn là thấu kính rìa dày

d)

thấu kính lõm còn là thấu kính rìa dày

43.

Trong không khí, thấu kính lồi tạo ra chùm tia ló

a)

hội tụ khi chùm tia tới là chùm song song

b)

phân kì khi chùm tia tới là chùm song song

c)

không giao nhau khi chùm tia tới là chùm song song song song.

d)

có dạng hình tròn đồng tâm khi chùm tia tới là chùm song song

44.

Trong không khí, thấu kính rìa mỏng tạo ra chùm tia ló

a)

hội tụ khi chùm tia tới là chùm song song.

b)

phân kì khi chùm tia tới là chùm song song.

c)

không giao nhau khi chùm tia tới là chùm song song song song

d)

có dạng hình tròn đồng tâm khi chùm tia tới là chùm song song

45.

Trong không khí, thấu kính rìa dày tạo ra chùm tia ló

a)

hội tụ khi chùm tia tới là chùm song song

b)

phân kì khi chùm tia tới là chùm song song

c)

không giao nhau khi chùm tia tới là chùm song song song song

d)

có dạng hình tròn đồng tâm khi chùm tia tới là chùm song song

46.

Trong không khí, thấu kính lõm tạo ra chùm tia ló

a)

không giao nhau khi chùm tia tới là chùm song song song song

b)

phân kì khi chùm tia tới là chùm song song

c)

hội tụ khi chùm tia tới là chùm song song

47.

Đối với thấu kính mỏng

a)

quang tâm O là điểm chính giữa của thấu kính

b)

mọi tia tới qua quang tâm O đều cho tia ló song song với trục chính

c)

quang tâm O là điểm hội tụ ánh sáng của thấu kính

d)

mọi tia tới qua quang tâm O đều cho tia ló lệch về phần rìa của thấu kính

48.

Đối với thấu kính mỏng

a)

quang tâm O là điểm đặt vật trên trục chính của thấu kính

b)

mọi tia tới qua quang tâm O đều cho tia ló song song với trục chính.

c)

quang tâm O là điểm hội tụ ánh sáng của thấu kính.

d)

mọi tia tới qua quang tâm O đều truyền thẳng qua thấu kính

49.

Trục chính của thấu kính là

a)

đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt thấu kính

b)

đường thẳng đi qua O và song song với mặt thấu kính.

c)

mặt phẳng đi qua F và vuông góc với mặt thấu kính

d)

phẳng đi qua F và song song với mặt thấu kính.

50.

Trên trục chính của thấu kính có 2 điểm F và F’

a)

được gọi là tiêu điểm vật và tiêu điểm ảnh của thấu kính

b)

đối xứng với nhau qua vật sáng

c)

là vị trí đặt vật và ảnh

d)

được gọi là tiêu cự của thấu kính.

51.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

52.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R. Cảm ứng từ B tại tâm của khung dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

53.

Một ống dây điện hình trụ dài l , có N vòng dây, có cường độ I chạy trong dây dẫn. Cảm ứng từ B trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)