wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[LÝ 11] Ôn tập lí thuyết HKI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tỉnh gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a=ω2xa=-\omega^2x

b)

a=ωx2a=-\omega x^2

c)

a=ω2xa=\omega^2x

d)

a=ωx2a=\omega x^2

2.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền đi được trong nửa chu kỳ

b)

quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tư chu kỳ

c)

quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

d)

quãng đường sóng truyền đi được trong hai chu kỳ

3.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

tần số dao động của nguồn

b)

tính chất của môi trường tuyền sóng

c)

các phần tử dao động

d)

chu kỳ của sóng

4.

Nếu thay đổi tần số dao động của nguồn, thi đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Chu kỳ sống

b)

Tần số sóng

c)

Tốc độ truyền sóng

d)

Bước sóng

5.

Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

λ=v.f=vTλ=v.f=\frac{v}{T}

b)

λ.T=v.fλ.T=v.f

c)

λ=v.T=vfλ=v.T=\frac{v}{f}

d)

v=λ.T=λfv=λ.T=\frac{\lambda}{f}

6.

Chọn câu đúng:

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sống trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền

7.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

phương dao động của các phần tử trong môi trường và phương truyền sóng

d)

phương dao động của các phần từ trong môi trường và tốc độ truyền sóng

8.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

vuông góc

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

9.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng sóng

a)

Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biển độ.

d)

Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ

10.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và khí

b)

rắn và bề mặt chất lỏng

c)

lỏng và khí

d)

rắn, chân không

11.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn và lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn, lỏng, khí và chân không

12.

Sóng truyền trên dây ở hình bên là

a)

Sóng dọc

b)

Sóng ngang

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng dây

13.

Hình bên mô phỏng sóng truyền trên lò xo khi dùng tay tạo ra dao động. Chọn phát biểu đúng:

a)

Phương truyền sóng và phương dao động của các điểm trên lò xo vuông góc với nhau

b)

Sóng trên lò xo trong trường hợp này là sóng ngang

c)

Sóng trên lò xo trong trường hợp này không phải là sóng dọc.

d)

Phương truyền sóng và phương dao động của các điểm trên lò xo trùng nhau

14.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau

b)

Sóng trong đó các phần từ môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc

c)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường

d)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang

15.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

a)

Cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha thay đổi theo thời gian

b)

Cùng phương, cùng chu kỳ, độ lệch pha thay đổi theo thời gian

c)

Cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Ngược phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian

16.

Khoảng vân là

a)

Khoảng cách giữa vẫn tối và vân sáng xen kẽ

b)

Khoảng cách giữa hai vẫn tối

c)

Khoảng cách giữa hai vẫn sáng

d)

Khoảng cách giữa hai vân tối hoặc hai vân sáng liên tiếp

17.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần bước sóng

b)

Chiều dài sợi dây bằng một số lẻ lần bước sóng

c)

Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Chiều dài sợi dây bằng ba lần bước sóng

18.

Nhạc cụ dân tộc đàn tính khi được sử dụng sẽ xuất hiện dạng sóng nào?

a)

Sóng nước

b)

Sóng dừng

c)

Sóng dây

d)

Sóng ánh sáng

19.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ

a)

Sóng điện từ là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

Sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng 108 m/s.

d)

Sóng điện tử không truyền được trong chân không

20.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sông điện từ mang năng lượng

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

21.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

là sóng dọc hoặc sóng ngang

c)

luôn là sóng dọc

d)

là sóng dừng

22.

Tốc độ sóng điện từ lan truyền trong chân không là

a)

c = 5x108 m/s

b)

c = 3x106 m/s

c)

c = 3x108 m/s

d)

c = 5x107 m/s

23.

Phố bước sóng khả kiến (ánh sáng nhìn thấy) là

a)

Khoảng từ 0,38 µm đến 0,78 µm

b)

Khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm

c)

Khoảng từ 0,36 µm đến 0,76 µm

d)

Khoảng từ 0,38 m đến 0,76 m

24.

Bước sóng của ánh sáng đỏ dài nhất khoảng

a)

0,87 µm

b)

0,76 m

c)

0,67 µm

d)

0,76 µm

25.

Bước sóng của ánh sáng tím ngắn nhất khoảng

a)

0,38 m

b)

0,83 µm

c)

0,38 µm

d)

0,58 µm

26.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng

a)

tia gamma; tia X, tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

b)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại; tia X, tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

c)

tia hồng ngoại: ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến

d)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ảnh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma

27.

Trong chân không,

a)

vi ba truyền nhanh hơn sóng vô tuyến vì có bước sóng ngắn hơn

b)

ánh sáng nhìn thấy truyền chậm hơn tia tử ngoại vì có bước sóng dài hơn

c)

tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ

d)

tia gamma truyền nhanh hơn tia X vì có tần số lớn hơn

28.

Cường độ sóng là

a)

năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian

b)

năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian

c)

năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích trùng với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian

d)

năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một giờ.

29.

Đơn vị của cường độ sóng là

a)

J

b)

J/s

c)

W/m2

d)

W/m

30.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều không đổi

b)

của hai sóng đều giảm

c)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng

31.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

32.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Röntgen (tia X) là sai?

a)

Tia Röntgen truyền được trong chân không

b)

Tia Röntgen có khả năng đâm xuyên

c)

Tia Röntgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại

d)

Tia Röntgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

33.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau

b)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau

c)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau

34.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia Y . Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, AS nhìn thấy, tia Y, tia hồng ngoại

b)

tia Y, tia X, AS nhìn thấy, tia hồng ngoại

c)

tia Y, tia X, tia hồng ngoại, AS nhìn thấy

d)

tia Y, AS nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại

35.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là

a)

tia Röntgen

b)

tia tử ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

tia hồng ngoại

36.

Sóng Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

c)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

d)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

37.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

c)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

38.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2

b)

f3 > f1 > f2

c)

f3 > f2 > f1

d)

f2 > f1 > f3

39.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

40.

Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?

a)

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có tần số nhỏ hơn tần số sóng của AS tím

b)

Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

d)

Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học

41.

Nêu loại sóng điện từ ứng với tần số 1018 Hz

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

ánh sáng nhìn thấy

42.

Nêu loại sóng điện từ ứng với tần số 200 kHz (=2x105 Hz)

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

43.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với bước sóng bằng 3 cm?

a)

tia X

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

44.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với bước sóng bằng 760 nm (=7,6x10-7 m)?

a)

ánh sáng nhìn thấy

b)

tia hồng ngoại

c)

Sóng Viba

d)

Sóng vô tuyến

45.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

b)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

c)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

46.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

47.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

b)

tổng hợp của hai dao động

c)

tạo thành các gợn lồi lõm

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau

48.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha ban đầu

c)

cùng tần số

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

49.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng

b)

một bội số lẻ của nửa bước sóng

c)

một bội số nguyên của bước sóng

d)

một ước số của nửa bước sóng

50.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Cùng tần số, cùng phương

c)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

51.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một nửa bước sóng

c)

bằng một bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

52.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ2k\cdot\frac{\lambda}{2}

b)

d2 – d1 = (2k + 1) λ2\cdot\frac{\lambda}{2}

c)

d2 – d1 = k.λ

d)

d2 – d1 = (2k + 1) λ4\cdot\frac{\lambda}{4}

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

54.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất

b)

đứng yên không dao động

c)

dao động với biên độ bé nhất

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình

55.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)

λ = Da.i\lambda\ =\ \frac{D}{a.i}

b)

λ = a.Di\lambda\ =\ \frac{a.D}{i}

c)

λ = a.iD\lambda\ =\ \frac{a.i}{D}

d)

λ = i.Da\lambda\ =\ \frac{i.D}{a}

56.

Để 2 sóng kết hợp có bước sóng tăng cường lẫn nhau khi giao thoa thì hiệu đường đi của chúng

a)

bằng (k12)λ\left(k-\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

bằng 0

c)

bằng (k+14)λ\left(k+\frac{1}{4}\right)\lambda

d)

bằng k𝜆