wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

112233

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 32: Hiện tượng nào sau đây không được giải thích bằng hiện tượng phản xạ toàn phần?
a)
A. Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước.
b)
B. Kim cương sáng lóng lánh.
c)
C. Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm.
d)
D. Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.
2.
Câu 33: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
a)
A. luôn nhỏ hơn góc tới.
b)
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
c)
C. luôn lớn hơn góc tới.
d)
D. luôn bằng góc tới.
3.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng?
a)
A. Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi
b)
B. Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi
c)
C. Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi
d)
D. Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không
4.
Câu 2: Mắt không có tật là mắt.
a)
A. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
b)
B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
c)
C. Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
d)
D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
5.
Câu 3: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở.
a)
A. Điểm cực viễn
b)
B. Điểm cực cận
c)
C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt
d)
D. Cách mắt 25cm
6.
Câu 5: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì
a)
A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.
b)
B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu
c)
C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.
d)
D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất
7.
Câu 6: Câu 6. Chọn phát biểu sai. Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại.
a)
A. Tại CV khi mắt không điều tiết.
b)
B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa.
c)
C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp.
d)
D. Tại CC khi mắt không điều tiết.
8.
Câu 7: Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn CV được tạo ra.
a)
A. Tại điểm vàng V.
b)
B. Trước điểm vàng V.
c)
C. Sau điểm vàng V.
d)
D. Không xác định được vì không có ảnh.
9.
Câu 8: Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận CC của người viễn thị được tạo ra.
a)
A. Tại điểm vàng V.
b)
B. Trước điểm vàng V.
c)
C. Sau điểm vàng V.
d)
D. Không xác định được vì không có ảnh.
10.
Câu 9: Mắt người có đặc điểm sau. OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng.
a)
A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa
b)
B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa
c)
C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa
d)
D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa
11.
Câu 10: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là Dt (mắt không tật), DC (mắt cận), DV (mắt viễn). So sánh độ tụ giữa chúng.
a)
A. Dt > DC > DV
b)
B. DC > Dt > DV
c)
C. DV > Dt > DC
d)
D. Một kết quả khác
12.
Câu 11: Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại.
a)
A. Tại CV khi mắt không điều tiết.
b)
B. Tại CC khi mắt điều tiết tối đa
c)
C. Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
13.
Câu 12: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là.
a)
A. Viễn thị lúc già.
b)
B. Cận thị lúc già.
c)
C. Cận thị lúc trẻ.
d)
D. Viễn thị lúc trẻ.
14.
Câu 13: Mắt bị tật viễn thị.
a)
A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.
b)
B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết.
c)
C. Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.
d)
D. Có điểm cực viễn ở vô cực
15.
Câu 14: Mắt bị tật cận thị
a)
A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.
b)
B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.
c)
C. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.
d)
D. Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.
16.
Câu 15: Chọn phát biểu sai
a)
A. Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
b)
B. Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.
c)
C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc thay đổi.
d)
D. Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.
17.
Câu 16: Chọn câu trả lời sai.
a)
A. Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, có tiêu cự thay đổi được.
b)
B. Thuỷ tinh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh.
c)
C. Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hau nâu ở sát mặt trước của thuỷ tinh thể.
d)
D. Ở giữa thuỷ tinh thể có lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi.
18.
Câu 17: Chọn phát biểu sai.
a)
A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật.
b)
B. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được.
c)
C. Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số.
d)
D. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo.
19.
Câu 18: Chọn phát biểu sai.
a)
A. Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường.
b)
B. Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường.
c)
C. Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp.
d)
D. Mắt viễn thị có điểm cực viễn là một điểm ảo
20.
Câu 19: Chọn phát biểu sai.
a)
A. Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường.
b)
B. Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường.
c)
C. Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.
d)
D. Mắt cận thị khi đeo thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp thì chùm sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính và mắt sẽ hội tụ đúng trên võng mạc của mắt.
21.
Câu 20: Chọn phát biểu sai.
a)
A. Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa được như mắt bình thường.
b)
B. Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt bình thường.
c)
C. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước điểm vàng.
d)
D. Mắt cận thị có điểm cực viễn ở vô cùng.
22.
Câu 21: Mắt có thể phân biệt được 2 điểm A và B khi.
a)
A. A và B đều ở trong giới hạn nhìn rõ của mắt
b)
B. Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt.
c)
C. A và B phải đủ xa để các ảnh A’ và B’ ít nhất phải nằm trên 2 tế bào nhạy sáng nằm cạnh nhau trên võng mạc.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
23.
Câu 22: Chọn phát biểu đúng khi nói về kính sửa tật cận thị?
a)
A. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật.
b)
B. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật
c)
C. Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật.
d)
D. Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật.
24.
Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt.
a)
A. Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa.
b)
B. Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc.
c)
C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.
d)
D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.
25.
Câu 24: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
a)
A. Mắt không có tật, không điều tiết.
b)
B. Mắt cận thị, không điều tiết.
c)
C. Mắt viễn thị, không điều tiết.
d)
D. Mắt không có tật và điều tiết tối đa.
26.
Câu 25: Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.
a)
A. Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất.
b)
B. Điểm cực viễn là vị trí mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết.
c)
C. Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa.
d)
D. Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết.
27.
Câu 26: Chọn phát biểu sai khi nói về cấu tạo và các đặc điểm của mắt
a)
A. Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh.
b)
B. Thuỷ tinh thể của mắt tương tự như vật kính của máy ảnh tức không thể thay đổi được tiêu cự.
c)
C. Bất kì mắt nào (mắt bình thường hay bị tật cận thị hay viễn thị) đều có hai điểm đặc trưng gọi là điểm cực cận và điểm cực viễn.
d)
D. A, và C đều đúng.
28.
Câu 27: Khi chiếu phim, để người xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục, thì ta nhất thiết phải chiếu các cảnh cách nhau một khoảng thời gian là.
a)
A. 0,1s   
b)
B. <0,1s   
c)
D. tùy ý
d)
C, 0,04
29.
Câu 28: Muốn nhìn rõ vật thì.
a)
A. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.
b)
B. vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt.
c)
C. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α=αmin.
d)
D. vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.
30.
Câu 29: Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì.
a)
A. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới.
b)
B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới.
c)
C. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt.
d)
D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt.
31.
Câu 30: Để mắt lão có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, người ta phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì.
a)
A. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới.
b)
B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới.
c)
C. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt.
d)
D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt.
32.
Câu 31: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì.
a)
A. thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.
b)
B. thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.
c)
C. thấu kính mắt đồng thời vừa chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.
d)
D. màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới
33.
Câu 32: Theo định nghĩa, mắt viễn thị là mắt.
a)
A. Chỉ có khả năng nhìn xa.
b)
B. Có điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thường.
c)
C. Nhìn rõ các vật ở xa vô cùng như mắt bình thường, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần.
d)
D. ở trạng thái nghỉ, tiêu điểm nằm sau võng mạc.
34.
Câu 33: Năng suất phân li của mắt là.
a)
A.Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.
b)
B.Góc trông của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.
c)
C. Khoảng cách góc nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được.
d)
D. Số đo thị lực của mắt.
35.
Câu 34: Khi mắt nhìn vật ở vị trí điểm cực cận thì.
a)
A. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhât.
b)
B. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất.
c)
C. Thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất
d)
D. A và C đúng.
36.
Câu 35: Chọn câu sai
a)
A. Điều tiết là hoạt động thay đổi tiêu cự của mắt thực hiện nhờ các cơ vòng của mắt bóp lại làm giảm bán kính cong của thể thủy tinh.
b)
B. Năng suất phân li của mắt là góc trông vật lớn nhất mà mắt còn phân biệt hai điểm đầu và điểm cuối của vật.
c)
C. Khi mắt quan sát vật ở điểm cực cận thì mắt ở trạng thái điều tiết tối đa ứng với tiêu cự nhỏ nhất của thể thủy tinh.
d)
D. Vì chiết suất của thủy dịch và thể thủy tinh chênh lệch ít nên sự khúc xạ ánh sáng xảy ra phần lớn ở mặt phân cách không khí-giác mạc.
37.
Câu 36: Một người nhìn trong không khí thì không thấy rõ các vật ở xa. Lặn xuống nước hồ bơi lặng yên thì người này lại nhìn thấy các vật ở xa. Có thể kết luận ra sao về mắt người này?
a)
A. Mắt bình thường (không tật)
b)
B. Mắt viễn
c)
C. Mắt bình thường nhưng lớn tuổi (mắt lão)
d)
D. Mắt cận
38.
Câu 37: Tìm phát biểu sai về việc đeo kính chữa tật cận thị.
a)
A. Kính chữa tật cận thị là thấu kính phân kỳ để làm giảm độ tụ của thuỷ tinh thể.
b)
B. Qua kính chữa tật cận thị, ảnh ảo của vật ở xa vô cực, sẽ ở tiêu điểm ảnh của thấu kính.
c)
C. Khi đó ảnh thật cuối cùng qua thuỷ tinh thể dẹt nhất sẽ hiện rõ trên võng mạc.
d)
D.Khi đeo kính chữa tật cận thị, người đeo kính đọc sách sẽ để sách cách mắt khoảng 25cm như người mắt tốt
39.
Câu 38: Một thấu kính có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là
a)
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.
b)
B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm.
c)
C. Thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm.
d)
D. Thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm.
40.
Câu 39: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là
a)
A. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.
b)
B. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính.
c)
C. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng.
d)
D. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính.
41.
Câu 40: Tìm phát biểu sai về việc đeo kính chữa tật viễn thị.
a)
A. Kính chữa tật viễn thị là thấu kính hội tụ để làm tăng độ tụ của thuỷ tinh thể.
b)
B. Qua kính chữa tật viễn thị, ảnh ảo của sách cần đọc sẽ ở điểm cực cận của mắt không đeo kính
c)
C. Khi đeo kính chữa tật viễn thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cực.
d)
D. Cực viễn Cv của mắt viễn thị là ảo nằm ở phía sau võng mạc (phía sau gáy). Điều đó có nghĩa là đối với thuỷ tinh thể dẹt nhất (mắt không điều tiết) vật ảo của thuỷ tinh thể đó sẽ cho ảnh thật rõ nét trên võng mạc. Do đó người viễn thị muốn nhìn vật ở xa vô cực mà không điều tiết phải đeo một thấu kính hội tụ có tiêu điểm ảnh trùng với Cv của mắt.
42.
Câu 40: Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Mắt người này
a)
A. bị tật lão thị.
b)
B. bị tật cận thị.
c)
C. không có tật.
d)
D. bị tật viễn thị
43.
Câu 41: Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm → 50cm.
a)
A. Người này mắc tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm.
b)
B. Người này mắc tật cận thị, khi mắt không điều tiết không nhìn rõ vật ở xa mắt quá 50cm.
c)
C. Người này mắc tật viễn thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 50cm xa hơn người mắt tốt (25cm).
d)
D. Khi đeo kính chữa tật, mắt người này sẽ có khoảng nhìn rõ từ 25cm → ∞.
44.
Câu 42: Số độ bội giác G của một dụng cụ quang là
a)
A. Tỉ số giữa góc trông trực tiếp vật với góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang.
b)
B. Tỉ số giữa góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang với góc trông trực tiếp vật khi vật đặt ở điểm cực viễn của mắt.
c)
C. Tỉ số giữa góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang với góc trông trực tiếp vật.
d)
D. Tỉ số giữa góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang với góc trông trực tiếp vật lớn nhất.
45.
Câu 42: Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính?
a)
A. Thấu kính là phân kì.
b)
B. Hai loại thấu kính đều phù hợp.
c)
C. Thấu kính là hội tụ.
d)
D. Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.
46.
Câu 43: Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm - 50cm. Tìm phát biểu sai về mắt của người đó.
a)
A. Người này mắc tật cận thị vì điểm cực viễn của mắt không đeo kính không phải là ở xa vô cực như người mắt tốt.
b)
B. Kính chữa tật mắt của người này là kính phân kì có tiêu cự fk = - 50cm.
c)
C. Khi đeo kính chữa sát mắt người này đọc sách sẽ để sách cách mắt 15cm.
d)
D. Miền nhìn rõ của người này khi đeo sát mắt kính chữa tật mắt là từ 12,5cm đến vô cùng.
47.
Câu 44: Nội dung nào sau đây là sai ?
a)
A. Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi khi mắt điều tiết
b)
B. Đường kính của con ngươi thay đổi sẽ thay đổi độ chiếu sáng lên võng mạc
c)
C. Dịch thủy tinh và thủy dịch đều có chiết suất bằng 1,333
d)
D. Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh
48.
Câu 45: Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì
a)
A. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên
b)
B. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống
c)
C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng
d)
D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm
49.
Câu 46: Kính lúp là dụng cụ quang dùng để
a)
A. bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ.
b)
B. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn.
c)
C. bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa.
d)
D. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
50.
Câu 47: Thấu kính phân kì tạo ảnh ảo bằng 0,5 vật thật và cách vật 10 cm. Tính tiêu cự của thấu kính.
a)
A. −10 cm.
b)
B. −50 cm.
c)
C. −30 cm.
d)
D. −20 cm.
51.
Câu 8: Vật sáng nhỏ AB đặt vụông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 15 cm cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần. Tiêu cự của thấu kính là
a)
A. 18 cm.
b)
B. 24 cm.
c)
C. 63 cm.
d)
D. 30 cm.