wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường vật chất tác dụng lực từ lên dòng điện hoặc nam châm gọi là:

a)

Từ trường

b)

Điện trường

c)

Trường hấp dẫn

d)

Trọng trường

2.

Một dây dẫn mang dòng điện có phương ngang, chiều từ trái sang phải trong một từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng, chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ trong ra ngoài

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ ngoài vào trong

3.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

a)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của véctơ cảm ứng từ tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của véctơ cảm ứng từ tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của véc tơ cảm ứng từ một góc không đổii

d)

Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của véc tơ cảm ứng từ một góc không đổi

4.

Bản chất lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường là

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực từ

d)

Trọng lực

5.

Trong một từ trường đều có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang từ trái sang phải. Nó chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ có chiều

a)

Từ dưới lên trên

b)

Từ trong ra ngoài

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ trái sang phải

6.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức

a)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

b)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

c)

f=qvBtanαf=\left|q\right|vB\tan\alpha

d)

f=qvBcotαf=\left|q\right|vB\cot\alpha

7.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Biểu thức tính từ thông gửi qua khung dây dẫn gồm N vòng dây là:   Φ=NBScosα\Phi=NBS\cos\alpha

b)

Đơn vị của từ thông là: Vêbe (Wb)

c)

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian.

d)

Dấu (-) trong biểu thức tính suất điện động cảm ứng: eL=LΔiΔte_L=-L\frac{\Delta i}{\Delta t} để phù hợp với Định luật Jun -Len-xơ

8.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi

a)

Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

b)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

Sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

Sự biến thiên từ trường Trái Đất

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên

d)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai ?  Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh

b)

Dòng điện giảm nhanh

c)

Dòng điện có giá trị lớn

d)

Dòng điện biến thiên nhanh

11.

Trong một mạch điện độ tự cảm L = 0,6 H có dòng điện giảm từ I1 = 0,1 A đến I2 = 0 trong khoảng thời gian 0,2 phút. Suất điện động tự cảm trong mạch có độ lớn

a)

0,3 V 

b)

5.10-3 V 

c)

3 V

d)

5.10-2 V

12.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

13.

Khái niệm quang học nào sau đây không đúng

a)

Pháp tuyến tại điểm tới là đường thẳng vuông góc với mặt phân cách tại điểm tới

b)

Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

c)

Góc tới là góc tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

d)

Góc khúc xạ là góc tạo bởi tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

14.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 . Gọi ir lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức

a)

n1sini=n2sinrn_1\sin i=n_2\sin r

b)

n1sinr=n2sinin_1\sin r=n_2\sin i

c)

sini+sinr=n1+n2\sin i+\sin r=n_1+n_2

d)

sin i sinr=n1.n2\sin\ i-\ \sin r=n_1.n_2

15.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 3 lần

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

16.

Một tia sáng chiếu từ không khí vào một tấm thủy tinh có chiết suất là 2\sqrt[]{2}  với góc tới i = 45o. Góc khúc xạ bằng

a)

90o

b)

30o

c)

15o

d)

45o

17.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là:

a)

2\sqrt[]{2}

b)

3\sqrt[]{3}

c)

2

d)

1,5\sqrt[]{1,5}

18.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Ánh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng truyền ngược lại theo đường đó

b)

Tính thuận nghịch của sự truyền ánh sáng được biểu hiện ở sự truyền thẳng ,phản xạ và khúc xạ ánh sáng

c)

Tính thuận nghịch của sự truyền ánh sáng chỉ được biểu hiện ở sự khúc xạ ánh sáng

d)

Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng dạng đối xứng : n1sini = n2sinr

19.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

20.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

n1 < n2 iighi\ge i_{gh}

b)

n1 > n2 iighi\ge i_{gh}  

c)

n1 > n2 iighi\le i_{gh}

d)

n1 > n2 iighi\le i_{gh}  

21.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn n1 đến mặt giới hạn với môi trường chiết quang kém n2 với góc tới i = igh thì

a)

Không có tia khúc xạ

b)

tanigh=n1n2\tan i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

d)

tanigh=n2n1\tan i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

22.

Chiết suất của kim cương là 2,42. Chiết suất của thuỷ tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần của cặp môi trường này là

a)

28,3o

b)

38,3o

c)

58,2o   

d)

31,8o

23.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn thì

a)

Góc khúc xạ có thể lớn hơn 90o

b)

Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra

c)

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới

24.

Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng ?

a)

Khi tia sáng truyền xiên góc từ không khí đến mặt nước

b)

Khi tia sáng truyền xiên góc từ không khí đến mặt gương phẳng

c)

Khi tia sáng truyền xiên góc từ không khí đến mặt gương cầu lõm

d)

Khi tia sáng truyền xiên góc từ nước đến mặt phân cách với không khí, với góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

25.

Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí .Góc khúc xạ là

a)

41,80

b)

530

c)

800

d)

không xác định được

26.

Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?

a)

Phản xạ toàn phần

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Phản xạ ánh sáng

d)

Hiện tượng tự cảm

27.

Sợi quang truyền ánh sáng theo nguyên tắc

a)

Truyền thẳng từ đầu đến cuối sợi quang

b)

Truyền thẳng và khúc xạ

c)

Phản xạ và khúc xạ

d)

Truyền thẳng và phản xạ toàn phần

28.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?

a)

Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua

b)

Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất ( thuỷ tinh, nhựa…), thường có dạng  lăng trụ tam giác

c)

Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900

d)

. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi hai mặt bên của lăng kính

29.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

30.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng:

a)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

b)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm

c)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

d)

Phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

31.

Thấu kính là một khối chất trong suốt ( thuỷ tinh, nhựa...) được giới hạn bởi:

a)

2 mặt cầu lồi

b)

2 mặt phẳng

c)

2 mặt cầu lõm

d)

2 mặt cầu hoặc 1 mặt cầu và 1 mặt phẳng

32.

Chọn câu không đúng về đường truyền của tia sáng qua TKHT:

a)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm chính vật F

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm chính vật F thì tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng qua quang tâm O thì truyền thẳng

d)

Tia sáng tới bất kì, tia ló đi qua tiêu điểm phụ ảnh tương ứng

33.

Nhìn qua TKHT, ta thấy ảnh của vật thì ảnh đó:

a)

nhỏ hơn vật

b)

lớn hơn vật

c)

có thể lớn hơn hay nhỏ hơn vật

d)

ngược chiều với vật

34.

Đặt một vật nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên màn và cao bằng 3 lần vật.Thấu kính này là:

a)

TKHT có f = 30 cm

b)

TKPK có f = - 40 cm

c)

TKPK có f = -40 cm

d)

TKHT có f = 30 cm

35.

Chọn câu không đúng về đường truyền của tia sáng qua TKPK:

a)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló kéo dài qua tiêu điểm chính ảnh F’

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm chính vật F thì tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới qua quang tâm O thì truyền thẳng

d)

Tia sáng tới bất kì, tia ló kéo dài qua tiêu điểm phụ vật tương ứng

36.

Qua TKPK , ảnh của vật thật không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Ở sau thấu kính

b)

nhỏ hơn vật

c)

cùng chiều vật

d)

ảo

37.

Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 10 cm. Đây là :

a)

TKHT có f = 203\frac{20}{3} cm

b)

TKPK có f = - 203\frac{20}{3} cm

c)

TKPK có f = -20 cm

d)

TKHT có f = 20 cm

38.

Đặt một vật phẳng, mỏng và nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm. Vật cách thấu kính một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm:

a)

trước thấu kính 15 cm

b)

sau thấu kính 15 cm

c)

trước thấu kính 30 cm

d)

sau thấu kính 30 cm

39.

Bộ phận của mắt giống như TK là:

a)

Thủy dịch

b)

Dịch thủy tinh

c)

Thủy tinh thể

d)

Giác mạc.

40.

Lí do để mắt điều tiết là:

a)

Để có ảnh trong võng mạc cùng chiều với vật

b)

Để có ảnh trên võng mạc nhỏ hơn vật

c)

Để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

d)

Để nhìn rõ vật ở xa

41.

Điểm cực cận của mắt là:

a)

Điểm ở gần mắt nhất

b)

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên võng mạc

c)

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α=αmin\alpha=\alpha_{\min}

d)

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông lớn nhất

42.

Điểm cực viễn của mắt không bị tật là:

a)

Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng võng mạc

b)

Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn thấy rõ vật

c)

Điểm mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α=αmin\alpha=\alpha_{\min}

d)

xa nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn ảnh dưới góc trông và ảnh của vật nằm đúng trên võng mạc α=αmin\alpha=\alpha_{\min}

43.

Một người mắt tốt quan sát cột điện cao 8m, cách chỗ đứng 25m, màng lưới cách thể thuỷ tinh 2cm. Chiều cao của cột điện trong mắt là:

a)

0,64cm

b)

3,125cm

c)

0,3125cm

d)

6,4cm

44.

Một người chỉ nhìn rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 15cm đến 50cm. Mắt người đó:

a)

bị tật cận thị

b)

bị tật viễn thị

c)

bị tật lão thị

d)

không bị tật

45.

Để sửa tật cận thị phải đeo:

a)

TKPK để nhìn rõ vật ở vô cực như mắt không bị tật

b)

TKHT để nhìn rõ vật ở  vô cực như mắt không bị tật

c)

TKHT để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

d)

TKPK để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

46.

Một người đeo kính có độ tụ -1 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này:

a)

Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 1 m

b)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 1 m

c)

Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 1 cm

d)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 1 cm

47.

Để sửa tật viễn thị phải đeo:

a)

TKPK để nhìn rõ vật ở vô cực như mắt không bị tật

b)

TKHT để nhìn rõ vật ở  vô cực như mắt không bị tật

c)

TKHT để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

d)

TKPK để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

48.

Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm.Tính độ tụ của kính cần đeo sát mắt để đọc sách đặt gần nhất cách mắt 25 cm?

a)

1,5 đp

b)

2 đp

c)

– 1,5 đp

d)

– 2 đp

49.

Một người đeo thấu kính hội tụ thích hợp thì nhìn được vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết, nhìn được vật ở gần như mắt tốt. Mắt người này:

a)

Không có tật

b)

mắc tật cận thị

c)

mắc tật viễn thị

d)

mắc tật lão thị

50.

Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Điểm cực cận xa mắt

b)

Cơ mắt yếu

c)

Thủy tinh thể quá mềm

d)

Phải đeo TK HT để sửa